Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
L. Polworth (VAR check) 16 | |
T. Lowery 18 | |
Tom Lowery 18 | |
Elijah Just (Kiến tạo: Callum Slattery) 30 | |
Tom Lowery 45 | |
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Tom Sparrow) 45+1' | |
Michael Schjoenning-Larsen (Thay: Greg Kiltie) 46 | |
Michael Schjoenning-Larsen (Thay: Liam Polworth) 46 | |
Ibrahim Said (Kiến tạo: Emmanuel Longelo) 55 | |
Johnny Koutroumbis (Thay: Tom Sparrow) 60 | |
Eythor Martin Bjoergolfsson (Thay: Tawanda Maswanhise) 60 | |
Rory McKenzie (Thay: Greg Kiltie) 61 | |
Jack Thomson (Thay: Robbie Deas) 61 | |
Bruce Anderson (Thay: Marcus Dackers) 67 | |
Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Elijah Just) 70 | |
Lukas Fadinger (Kiến tạo: Eythor Martin Bjoergolfsson) 82 | |
Rocco McColm (Thay: Oscar Priestman) 83 | |
Luca Ross (Thay: Ibrahim Said) 84 | |
Ben Brannan (Thay: Tyreece John-Jules) 90 |
Thống kê trận đấu Motherwell vs Kilmarnock


Diễn biến Motherwell vs Kilmarnock
Tyreece John-Jules rời sân và được thay thế bởi Ben Brannan.
Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Luca Ross.
Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Rocco McColm.
Eythor Martin Bjoergolfsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Fadinger ghi bàn!
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Apostolos Stamatelopoulos.
Marcus Dackers rời sân và được thay thế bởi Bruce Anderson.
Robbie Deas rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.
Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Rory McKenzie.
Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.
Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Johnny Koutroumbis.
Emmanuel Longelo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Said đã ghi bàn!
Liam Polworth rời sân và được thay thế bởi Michael Schjoenning-Larsen.
Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Michael Schjoenning-Larsen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tom Sparrow đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Tom Lowery nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Đội hình xuất phát Motherwell vs Kilmarnock
Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Tom Sparrow (7), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Emmanuel Longelo (45), Oscar Priestman (25), Lukas Fadinger (12), Ibrahim Said (90), Elijah Just (21), Callum Slattery (8), Tawanda Maswanhise (18)
Kilmarnock (4-1-2-1-2): Kelle Roos (13), Lewis Mayo (5), Ethan Brown (25), Robbie Deas (6), Dominic Thompson (3), Tom Lowery (18), Brad Lyons (8), Liam Polworth (31), Greg Kiltie (11), Marcus Dackers (9), Tyreece John-Jules (24)


| Thay người | |||
| 60’ | Tawanda Maswanhise Eythor Martin Vigerust Bjrgolfsson | 46’ | Liam Polworth Michael Schjönning-Larsen |
| 60’ | Tom Sparrow Johnny Koutroumbis | 61’ | Greg Kiltie Rory McKenzie |
| 70’ | Elijah Just Apostolos Stamatelopoulos | 61’ | Robbie Deas Jack Thomson |
| 83’ | Oscar Priestman Rocco McColm | 67’ | Marcus Dackers Bruce Anderson |
| 84’ | Ibrahim Said Luca Ross | 90’ | Tyreece John-Jules Ben Brannan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zander McAllister | Eddie Beach | ||
Rocco McColm | Bruce Anderson | ||
Eythor Martin Vigerust Bjrgolfsson | Ben Brannan | ||
Matty Connelly | Zac Williams | ||
Liam Gordon | Rory McKenzie | ||
Johnny Koutroumbis | Michael Schjönning-Larsen | ||
Jordan McGhee | George Stanger | ||
Luca Ross | Jack Thomson | ||
Apostolos Stamatelopoulos | Scott Tiffoney | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motherwell
Thành tích gần đây Kilmarnock
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 23 | 10 | 10 | 3 | 18 | 40 | B T T H T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 23 | 8 | 4 | 11 | -4 | 28 | B B B B T | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 23 | 6 | 4 | 13 | -18 | 22 | T T T B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -14 | 19 | B B B B H | |
| 11 | 23 | 2 | 8 | 13 | -23 | 14 | H B B H B | |
| 12 | 23 | 1 | 8 | 14 | -24 | 11 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch