Thứ Sáu, 30/01/2026
L. Polworth (VAR check)
16
T. Lowery
18
Tom Lowery
18
Elijah Just (Kiến tạo: Callum Slattery)
30
Tom Lowery
45
Tawanda Maswanhise (Kiến tạo: Tom Sparrow)
45+1'
Michael Schjoenning-Larsen (Thay: Greg Kiltie)
46
Michael Schjoenning-Larsen (Thay: Liam Polworth)
46
Ibrahim Said (Kiến tạo: Emmanuel Longelo)
55
Johnny Koutroumbis (Thay: Tom Sparrow)
60
Eythor Martin Bjoergolfsson (Thay: Tawanda Maswanhise)
60
Rory McKenzie (Thay: Greg Kiltie)
61
Jack Thomson (Thay: Robbie Deas)
61
Bruce Anderson (Thay: Marcus Dackers)
67
Apostolos Stamatelopoulos (Thay: Elijah Just)
70
Lukas Fadinger (Kiến tạo: Eythor Martin Bjoergolfsson)
82
Rocco McColm (Thay: Oscar Priestman)
83
Luca Ross (Thay: Ibrahim Said)
84
Ben Brannan (Thay: Tyreece John-Jules)
90

Thống kê trận đấu Motherwell vs Kilmarnock

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
Kilmarnock
Kilmarnock
73 Kiểm soát bóng 27
14 Phạm lỗi 18
19 Ném biên 20
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 7
7 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motherwell vs Kilmarnock

Tất cả (27)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Tyreece John-Jules rời sân và được thay thế bởi Ben Brannan.

84'

Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Luca Ross.

83'

Oscar Priestman rời sân và được thay thế bởi Rocco McColm.

82'

Eythor Martin Bjoergolfsson đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Lukas Fadinger ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Fadinger ghi bàn!

70'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Apostolos Stamatelopoulos.

67'

Marcus Dackers rời sân và được thay thế bởi Bruce Anderson.

61'

Robbie Deas rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.

61'

Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Rory McKenzie.

60'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Eythor Martin Bjoergolfsson.

60'

Tom Sparrow rời sân và được thay thế bởi Johnny Koutroumbis.

55'

Emmanuel Longelo đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Ibrahim Said đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Said đã ghi bàn!

46'

Liam Polworth rời sân và được thay thế bởi Michael Schjoenning-Larsen.

46'

Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Michael Schjoenning-Larsen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Tom Sparrow đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tawanda Maswanhise đã ghi bàn!

45' THẺ ĐỎ! - Tom Lowery nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Tom Lowery nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

Đội hình xuất phát Motherwell vs Kilmarnock

Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Tom Sparrow (7), Stephen O'Donnell (2), Paul McGinn (16), Emmanuel Longelo (45), Oscar Priestman (25), Lukas Fadinger (12), Ibrahim Said (90), Elijah Just (21), Callum Slattery (8), Tawanda Maswanhise (18)

Kilmarnock (4-1-2-1-2): Kelle Roos (13), Lewis Mayo (5), Ethan Brown (25), Robbie Deas (6), Dominic Thompson (3), Tom Lowery (18), Brad Lyons (8), Liam Polworth (31), Greg Kiltie (11), Marcus Dackers (9), Tyreece John-Jules (24)

Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
13
Calum Ward
7
Tom Sparrow
2
Stephen O'Donnell
16
Paul McGinn
45
Emmanuel Longelo
25
Oscar Priestman
12
Lukas Fadinger
90
Ibrahim Said
21
Elijah Just
8
Callum Slattery
18
Tawanda Maswanhise
24
Tyreece John-Jules
9
Marcus Dackers
11
Greg Kiltie
31
Liam Polworth
8
Brad Lyons
18
Tom Lowery
3
Dominic Thompson
6
Robbie Deas
25
Ethan Brown
5
Lewis Mayo
13
Kelle Roos
Kilmarnock
Kilmarnock
4-1-2-1-2
Thay người
60’
Tawanda Maswanhise
Eythor Martin Vigerust Bjrgolfsson
46’
Liam Polworth
Michael Schjönning-Larsen
60’
Tom Sparrow
Johnny Koutroumbis
61’
Greg Kiltie
Rory McKenzie
70’
Elijah Just
Apostolos Stamatelopoulos
61’
Robbie Deas
Jack Thomson
83’
Oscar Priestman
Rocco McColm
67’
Marcus Dackers
Bruce Anderson
84’
Ibrahim Said
Luca Ross
90’
Tyreece John-Jules
Ben Brannan
Cầu thủ dự bị
Zander McAllister
Eddie Beach
Rocco McColm
Bruce Anderson
Eythor Martin Vigerust Bjrgolfsson
Ben Brannan
Matty Connelly
Zac Williams
Liam Gordon
Rory McKenzie
Johnny Koutroumbis
Michael Schjönning-Larsen
Jordan McGhee
George Stanger
Luca Ross
Jack Thomson
Apostolos Stamatelopoulos
Scott Tiffoney

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
23/11 - 2013
29/03 - 2014
23/08 - 2014
04/04 - 2015
29/08 - 2015
13/02 - 2016
31/10 - 2016
27/08 - 2022
24/12 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
04/11 - 2023
03/02 - 2024
Scotland League Cup
18/08 - 2024
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Scotland
21/12 - 2024
09/01 - 2025
05/04 - 2025
30/08 - 2025
22/11 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026
VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Kilmarnock

VĐQG Scotland
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026
VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2315622551B T T T H
2RangersRangers2313822047T T T T T
3CelticCeltic2314361845B B T T H
4MotherwellMotherwell23101031840B T T H T
5HibernianHibernian239861035T T T H B
6FalkirkFalkirk23968-233B T T B T
7AberdeenAberdeen238411-428B B B B T
8Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
9Dundee FCDundee FC236413-1822T T T B B
10St. MirrenSt. Mirren224711-1419B B B B H
11KilmarnockKilmarnock232813-2314H B B H B
12LivingstonLivingston231814-2411B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow