Thứ Ba, 28/07/2026

Trực tiếp kết quả Motherwell vs St. Mirren hôm nay 02-11-2025

Giải Scotland League Cup - CN, 02/11

Kết thúc

Motherwell

Motherwell

1 : 4

St. Mirren

St. Mirren

Hiệp một: 0-2
CN, 00:30 02/11/2025
Vòng bán kết - Scotland League Cup
Hampden Park
 
Mikael Mandron (Kiến tạo: Declan John)
25
Dan Nlundulu
40
Stephen Welsh (Thay: Liam Gordon)
46
Callum Slattery (Thay: Ibrahim Said)
57
Jonah Ayunga (Thay: Dan Nlundulu)
63
Callum Hendry (Thay: Apostolos Stamatelopoulos)
65
Tom Sparrow (Thay: Johnny Koutroumbis)
65
Richard King (Thay: Jayden Richardson)
71
Liam Donnelly (Thay: Keanu Baccus)
71
Richard King
75
Regan Charles-Cook (Thay: Tawanda Maswanhise)
76
Tom Sparrow
82
Callum Hendry (Kiến tạo: Tom Sparrow)
83
Richard King (Kiến tạo: Mikael Mandron)
86
Conor McMenamin (Thay: Declan John)
88
Scott Tanser (Thay: Mark O'Hara)
88
Mikael Mandron
89
Conor McMenamin
90+7'

Thống kê trận đấu Motherwell vs St. Mirren

số liệu thống kê
Motherwell
Motherwell
St. Mirren
St. Mirren
58 Kiểm soát bóng 42
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Motherwell vs St. Mirren

Tất cả (25)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Conor McMenamin.

Thẻ vàng cho Conor McMenamin.

89' V À A A O O O - Mikael Mandron đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Mandron đã ghi bàn!

88'

Mark O'Hara rời sân và được thay thế bởi Scott Tanser.

88'

Declan John rời sân và được thay thế bởi Conor McMenamin.

86'

Mikael Mandron đã kiến tạo cho bàn thắng này.

86' V À A A O O O - Richard King đã ghi bàn!

V À A A O O O - Richard King đã ghi bàn!

83'

Tom Sparrow đã kiến tạo cho bàn thắng này.

83' V À A A O O O - Callum Hendry đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Hendry đã ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Tom Sparrow.

Thẻ vàng cho Tom Sparrow.

76'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.

75' Thẻ vàng cho Richard King.

Thẻ vàng cho Richard King.

71'

Keanu Baccus rời sân và được thay thế bởi Liam Donnelly.

71'

Jayden Richardson rời sân và được thay thế bởi Richard King.

65'

Johnny Koutroumbis rời sân và được thay thế bởi Tom Sparrow.

65'

Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.

63'

Dan Nlundulu rời sân và được thay thế bởi Jonah Ayunga.

57'

Ibrahim Said rời sân và được thay thế bởi Callum Slattery.

46'

Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Stephen Welsh.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Motherwell vs St. Mirren

Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Johnny Koutroumbis (22), Liam Gordon (4), Paul McGinn (16), Emmanuel Longelo (45), Lukas Fadinger (12), Elliot Watt (20), Tawanda Maswanhise (18), Elijah Just (21), Ibrahim Said (90), Apostolos Stamatelopoulos (9)

St. Mirren (3-5-2): Shamal George (1), Marcus Fraser (22), Alexander Gogic (13), Miguel Freckleton (21), Jayden Richardson (2), Killian Phillips (88), Keanu Baccus (25), Mark O'Hara (6), Declan John (24), Dan Nlundulu (14), Mikael Mandron (9)

Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
13
Calum Ward
22
Johnny Koutroumbis
4
Liam Gordon
16
Paul McGinn
45
Emmanuel Longelo
12
Lukas Fadinger
20
Elliot Watt
18
Tawanda Maswanhise
21
Elijah Just
90
Ibrahim Said
9
Apostolos Stamatelopoulos
9
Mikael Mandron
14
Dan Nlundulu
24
Declan John
6
Mark O'Hara
25
Keanu Baccus
88
Killian Phillips
2
Jayden Richardson
21
Miguel Freckleton
13
Alexander Gogic
22
Marcus Fraser
1
Shamal George
St. Mirren
St. Mirren
3-5-2
Thay người
46’
Liam Gordon
Stephen Welsh
63’
Dan Nlundulu
Jonah Ayunga
57’
Ibrahim Said
Callum Slattery
71’
Jayden Richardson
Richard King
65’
Johnny Koutroumbis
Tom Sparrow
71’
Keanu Baccus
Liam Donnelly
65’
Apostolos Stamatelopoulos
Callum Hendry
88’
Mark O'Hara
Scott Tanser
76’
Tawanda Maswanhise
Regan Charles-Cook
88’
Declan John
Conor McMenamin
Cầu thủ dự bị
Matty Connelly
Ryan Mullen
Kofi Balmer
Richard King
Tom Sparrow
Scott Tanser
Callum Slattery
Liam Donnelly
Andy Halliday
Conor McMenamin
Oscar Priestman
Roland Idowu
Stephen Welsh
Malik Marcel Dijksteel
Callum Hendry
Jonah Ayunga
Regan Charles-Cook
Evan Mooney

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
05/04 - 2014
09/08 - 2014
20/12 - 2014
09/04 - 2015
28/10 - 2021
02/02 - 2022
02/04 - 2022
31/07 - 2022
28/01 - 2023
16/02 - 2023
16/09 - 2023
16/12 - 2023
30/03 - 2024
28/09 - 2024
07/12 - 2024
15/03 - 2025
09/08 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
VĐQG Scotland
03/01 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

Europa Conference League
24/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
H1: 1-2
05/07 - 2026
H1: 1-0
05/07 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Scotland
16/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây St. Mirren

Scotland League Cup
26/07 - 2026
22/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
Giao hữu
27/06 - 2026
VĐQG Scotland
26/05 - 2026
22/05 - 2026
13/05 - 2026
09/05 - 2026

Bảng xếp hạng Scotland League Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AberdeenAberdeen4400912T T T T
2Queen's ParkQueen's Park430159T T B T
3Kelty HeartsKelty Hearts4112-45H B T B
4Queen of the SouthQueen of the South4112-24H T B B
5Brora RangersBrora Rangers4004-80B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dundee UnitedDundee United430179T B T T
2MontroseMontrose430139T T T B
3ArbroathArbroath4202-36T B B T
4Stirling AlbionStirling Albion4103-23B T B B
5SpartansSpartans4103-53
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St. MirrenSt. Mirren430189T T T B
2Dunfermline AthleticDunfermline Athletic430169B T T T
3East KilbrideEast Kilbride420236T B T B
4DumbartonDumbarton4103-73B B B T
5Cove RangersCove Rangers4103-103T B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ross CountyRoss County4310811T T H T
2Dundee FCDundee FC43101110T T H T
3ClydeClyde4202-26T B T B
4AirdrieoniansAirdrieonians4103-33B B T B
5Annan AthleticAnnan Athletic4004-140B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1StenhousemuirStenhousemuir4220310T T H H
2Partick ThistlePartick Thistle4220109T T H H
3LivingstonLivingston4220108T H T H
4Forfar AthleticForfar Athletic4103-123B B B T
5Brechin CityBrechin City4004-110B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Inverness CTInverness CT4310411H T T T
2East FifeEast Fife422049H T T H
3St. JohnstoneSt. Johnstone421147T T B H
4Linlithgow RoseLinlithgow Rose4103-53T B B B
5Greenock MortonGreenock Morton4004-70B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ayr UnitedAyr United4400712T T T T
2FalkirkFalkirk421177T B H T
3Edinburgh CityEdinburgh City4202-36B T B T
4Alloa AthleticAlloa Athletic4022-54B H H B
5StranraerStranraer4013-61B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KilmarnockKilmarnock422029H T T H
2Hamilton AcademicalHamilton Academical421158T H B T
3Raith RoversRaith Rovers422038T H H T
4PeterheadPeterhead411205B T B H
5Elgin CityElgin City4004-100B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow