Thứ Hai, 21/09/2026
Sergi Samper
31
Virgil Ghita
43
Sergi Samper
49
Sergi Samper
49
Mathieu Scalet
57
Jean-Kevin Augustin (Thay: Samuel Mraz)
59
Otar Kakabadze
63
Mauro Perkovic (Kiến tạo: Ajdin Hasic)
68
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski)
70
Michal Krol (Thay: Mbaye Ndiaye)
70
Filip Rozga
73
Jakub Labojko (Thay: Mathieu Scalet)
79
Kaan Caliskaner (Thay: Piotr Ceglarz)
79
Amir Al-Ammari (Thay: Filip Rozga)
79
Arkadiusz Najemski
85
Bartosz Biedrzycki (Thay: Patryk Sokolowski)
90
Otar Kakabadze
90+5'

Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Cracovia

số liệu thống kê
Motor Lublin
Motor Lublin
Cracovia
Cracovia
65 Kiểm soát bóng 35
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
6 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Motor Lublin vs Cracovia

Tất cả (25)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Otar Kakabadze nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Otar Kakabadze nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90'

Patryk Sokolowski rời sân và được thay thế bởi Bartosz Biedrzycki.

85' Thẻ vàng cho Arkadiusz Najemski.

Thẻ vàng cho Arkadiusz Najemski.

79'

Filip Rozga rời sân và được thay thế bởi Amir Al-Ammari.

79'

Piotr Ceglarz rời sân và được thay thế bởi Kaan Caliskaner.

79'

Mathieu Scalet rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.

73' Thẻ vàng cho Filip Rozga.

Thẻ vàng cho Filip Rozga.

70'

Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.

70'

Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.

68'

Ajdin Hasic đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Mauro Perkovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mauro Perkovic đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Otar Kakabadze.

Thẻ vàng cho Otar Kakabadze.

59'

Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi Jean-Kevin Augustin.

57' Thẻ vàng cho Mathieu Scalet.

Thẻ vàng cho Mathieu Scalet.

49' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sergi Samper nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sergi Samper nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

49' THẺ ĐỎ! - Sergi Samper nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Sergi Samper nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Virgil Ghita.

Thẻ vàng cho Virgil Ghita.

31' Thẻ vàng cho Sergi Samper.

Thẻ vàng cho Sergi Samper.

Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Cracovia

Motor Lublin (4-1-4-1): Gasper Tratnik (33), Pawel Stolarski (28), Arkadiusz Najemski (18), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Sergi Samper (6), Mbaye Ndiaye (30), Bartosz Wolski (68), Mathieu Scalet (37), Piotr Ceglarz (77), Samuel Mraz (90)

Cracovia (3-4-2-1): Henrich Ravas (27), Virgil Ghita (5), Gustav Henriksson (4), Mauro Perkovic (39), Otar Kakabadze (25), Patryk Sokolowski (88), Mikkel Maigaard (11), Patryk Janasik (77), Filip Rozga (18), Ajdin Hasic (14), Benjamin Kallman (9)

Motor Lublin
Motor Lublin
4-1-4-1
33
Gasper Tratnik
28
Pawel Stolarski
18
Arkadiusz Najemski
3
Herve Matthys
24
Filip Luberecki
6
Sergi Samper
30
Mbaye Ndiaye
68
Bartosz Wolski
37
Mathieu Scalet
77
Piotr Ceglarz
90
Samuel Mraz
9
Benjamin Kallman
14
Ajdin Hasic
18
Filip Rozga
77
Patryk Janasik
11
Mikkel Maigaard
88
Patryk Sokolowski
25
Otar Kakabadze
39
Mauro Perkovic
4
Gustav Henriksson
5
Virgil Ghita
27
Henrich Ravas
Cracovia
Cracovia
3-4-2-1
Thay người
59’
Samuel Mraz
Jean-Kevin Augustin
79’
Filip Rozga
Amir Al-Ammari
70’
Pawel Stolarski
Filip Wojcik
90’
Patryk Sokolowski
Bartosz Biedrzycki
70’
Mbaye Ndiaye
Michal Krol
79’
Piotr Ceglarz
Kaan Caliskaner
79’
Mathieu Scalet
Jakub Labojko
Cầu thủ dự bị
Kacper Rosa
Jakub Jugas
Filip Wojcik
Fabian Bzdyl
Marek Bartos
Arttu Hoskonen
Bright Ede
David Kristjan Olafsson
Jean-Kevin Augustin
Bartosz Biedrzycki
Michal Krol
Amir Al-Ammari
Kaan Caliskaner
Andreas Skovgaard
Jakub Labojko
Sebastian Madejski
Krystian Palacz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
26/10 - 2024
26/04 - 2025
22/11 - 2025
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
20/09 - 2026
11/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
08/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
19/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
04/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze9711822T T T T H
2Legia WarszawaLegia Warszawa95401119H H T H T
3Lech PoznanLech Poznan8611919T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow9522517H T H T T
5Pogon SzczecinPogon Szczecin8431615H H H T T
6Korona KielceKorona Kielce9432215T H T B T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin9432115H H T T B
8Piast GliwicePiast Gliwice9414113H T T T B
9GKS KatowiceGKS Katowice8404312T T B B T
10Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok8404-112T B T B B
11Wisla PlockWisla Plock8323-311B B H T T
12Widzew LodzWidzew Lodz916209H B H H H
13CracoviaCracovia9225-58T B B B B
14Radomiak RadomRadomiak Radom9225-128B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw9135-46H H B B B
16Motor LublinMotor Lublin9135-66H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow8125-65B B H B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa9108-93B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow