Thứ Hai, 16/03/2026
Patrik Waalemark
15
Mikael Ishak (Kiến tạo: Daniel Haakans)
37
Kaan Caliskaner (Thay: Christopher Simon)
46
Rafal Krol (Thay: Bradly van Hoeven)
46
Michal Krol (Thay: Bradly van Hoeven)
46
Filip Jagiello
53
Kornel Lisman (Thay: Patrik Waalemark)
59
Wojciech Monka (Thay: Bartosz Salamon)
59
Sergi Samper (Thay: Jakub Labojko)
67
Michal Krol (Kiến tạo: Marek Kristian Bartos)
69
Dino Hotic (Thay: Ali Gholizadeh)
78
Joel Pereira (Thay: Rasmus Carstensen)
78
Piotr Ceglarz (Thay: Mbaye Ndiaye)
78
Jean-Kevin Augustin (Thay: Samuel Mraz)
78
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Mikael Ishak)
85

Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Motor Lublin
Motor Lublin
Lech Poznan
Lech Poznan
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Motor Lublin vs Lech Poznan

Tất cả (20)
85'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

78'

Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi Jean-Kevin Augustin.

78'

Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Piotr Ceglarz.

78'

Rasmus Carstensen rời sân và được thay thế bởi Joel Pereira.

78'

Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Dino Hotic.

69'

Marek Kristian Bartos đã kiến tạo cho bàn thắng này.

69' V À A A O O O - Michal Krol đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michal Krol đã ghi bàn!

67'

Jakub Labojko rời sân và được thay thế bởi Sergi Samper.

59'

Bartosz Salamon rời sân và được thay thế bởi Wojciech Monka.

59'

Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

53' Thẻ vàng cho Filip Jagiello.

Thẻ vàng cho Filip Jagiello.

46'

Bradly van Hoeven rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.

46'

Bradly van Hoeven rời sân và anh được thay thế bởi Rafal Krol.

46'

Christopher Simon rời sân và anh được thay thế bởi Kaan Caliskaner.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37'

Daniel Haakans đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

15' V À A A A O O O - Patrik Waalemark đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Patrik Waalemark đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Lech Poznan

Motor Lublin (4-2-3-1): Gasper Tratnik (33), Filip Wojcik (17), Arkadiusz Najemski (18), Marek Bartos (39), Filip Luberecki (24), Jakub Labojko (21), Christopher Simon (22), Mbaye Ndiaye (30), Bartosz Wolski (68), Bradly Van Hoeven (19), Samuel Mraz (90)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Rasmus Carstensen (29), Bartosz Salamon (18), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Antoni Kozubal (43), Filip Jagiello (24), Patrik Walemark (10), Ali Gholizadeh (8), Daniel Hakans (11), Mikael Ishak (9)

Motor Lublin
Motor Lublin
4-2-3-1
33
Gasper Tratnik
17
Filip Wojcik
18
Arkadiusz Najemski
39
Marek Bartos
24
Filip Luberecki
21
Jakub Labojko
22
Christopher Simon
30
Mbaye Ndiaye
68
Bartosz Wolski
19
Bradly Van Hoeven
90
Samuel Mraz
9
Mikael Ishak
11
Daniel Hakans
8
Ali Gholizadeh
10
Patrik Walemark
24
Filip Jagiello
43
Antoni Kozubal
15
Michal Gurgul
16
Antonio Milic
18
Bartosz Salamon
29
Rasmus Carstensen
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
46’
Christopher Simon
Kaan Caliskaner
59’
Patrik Waalemark
Kornel Lisman
46’
Bradly van Hoeven
Michal Krol
59’
Bartosz Salamon
Wojciech Monka
67’
Jakub Labojko
Sergi Samper
78’
Rasmus Carstensen
Joel Vieira Pereira
78’
Mbaye Ndiaye
Piotr Ceglarz
78’
Ali Gholizadeh
Dino Hotic
78’
Samuel Mraz
Jean-Kevin Augustin
85’
Mikael Ishak
Bryan Fiabema
Cầu thủ dự bị
Sergi Samper
Filip Bednarek
Mathieu Scalet
Joel Vieira Pereira
Kaan Caliskaner
Alex Douglas
Krystian Palacz
Bryan Fiabema
Piotr Ceglarz
Dino Hotic
Jean-Kevin Augustin
Maksymilian Pingot
Kacper Rosa
Kornel Lisman
Pawel Stolarski
Mario Gonzalez
Michal Krol
Wojciech Monka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
06/10 - 2024
13/04 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
02/12 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Ba Lan
22/02 - 2026
Europa Conference League
20/02 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2511861141H T T T B
2Lech PoznanLech Poznan251186641T T T B T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok241086938H H H B B
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze251159438H B B H T
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2511410237H T B T B
6GKS KatowiceGKS Katowice2411310236H B T T T
7Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
8Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
9Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
10CracoviaCracovia25898233H H B B B
11Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
12Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
13Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
15Arka GdyniaArka Gdynia258611-1630T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
17Widzew LodzWidzew Lodz258413-328T H B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow