Bartosz Wolski rời sân và được thay thế bởi Mathieu Scalet.
Oskar Repka (Thay: Karol Struski) 10 | |
Jean Carlos (Thay: Michael Ameyaw) 46 | |
Isak Brusberg (Thay: Lamine Diaby-Fadiga) 59 | |
Bradly van Hoeven (Thay: Fabio Ronaldo) 59 | |
Tomasz Pienko (Thay: Mitja Ilenic) 59 | |
Mbaye Ndiaye (Kiến tạo: Bradly van Hoeven) 68 | |
Leonardo Rocha (Thay: Patryk Makuch) 74 | |
Bright Ede 75 | |
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak) 79 | |
Arkadiusz Najemski (Thay: Bright Ede) 79 | |
Mathieu Scalet (Thay: Bartosz Wolski) 79 |
Đang cập nhậtDiễn biến Motor Lublin vs Rakow Czestochowa
Bright Ede rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Najemski.
Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.
Thẻ vàng cho Bright Ede.
Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Leonardo Rocha.
Bradly van Hoeven đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mbaye Ndiaye đã ghi bàn!
V À A A A O O O Motor Lublin ghi bàn.
Mitja Ilenic rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.
Fabio Ronaldo rời sân và được thay thế bởi Bradly van Hoeven.
Lamine Diaby-Fadiga rời sân và được thay thế bởi Isak Brusberg.
Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Jean Carlos.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Karol Struski rời sân và được thay thế bởi Oskar Repka.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Motor Lublin vs Rakow Czestochowa


Đội hình xuất phát Motor Lublin vs Rakow Czestochowa
Motor Lublin (4-1-4-1): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Bright Ede (42), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Jakub Labojko (21), Mbaye Ndiaye (30), Bartosz Wolski (68), Ivo Rodrigues (7), Fabio Ronaldo (11), Karol Czubak (9)
Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Oliwier Zych (48), Ariel Mosor (2), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Mitja Ilenic (35), Karol Struski (23), Marko Bulat (5), Michael Ameyaw (19), Mohamed Lamine Diaby (80), Patryk Makuch (9), Jonatan Braut Brunes (18)


| Thay người | |||
| 59’ | Fabio Ronaldo Bradly Van Hoeven | 10’ | Karol Struski Oskar Repka |
| 79’ | Bright Ede Arkadiusz Najemski | 46’ | Michael Ameyaw Jean Carlos Silva |
| 79’ | Bartosz Wolski Mathieu Scalet | 59’ | Mitja Ilenic Tomasz Pienko |
| 79’ | Karol Czubak Renat Dadashov | 59’ | Lamine Diaby-Fadiga Isak Brusberg |
| 74’ | Patryk Makuch Leonardo Rocha | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gasper Tratnik | Wiktor Zolneczko | ||
Filip Wojcik | Oskar Repka | ||
Arkadiusz Najemski | Tomasz Pienko | ||
Paskal Meyer | Leonardo Rocha | ||
Mathieu Scalet | Jean Carlos Silva | ||
Kacper Karasek | Jerzy Napieraj | ||
Franciszek Lewandowski | Ojo Abraham | ||
Michal Krol | Isak Brusberg | ||
Bradly Van Hoeven | Bogdan Mircetic | ||
Florian Haxha | |||
Renat Dadashov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Motor Lublin
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 12 | 9 | 6 | 9 | 45 | T B T T H | |
| 2 | 28 | 12 | 8 | 8 | 9 | 44 | T B B B T | |
| 3 | 28 | 11 | 10 | 7 | 9 | 43 | B T B H H | |
| 4 | 28 | 12 | 7 | 9 | 7 | 43 | H T H T H | |
| 5 | 28 | 11 | 9 | 8 | 3 | 42 | B T T B T | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | -2 | 41 | T H T T H | |
| 7 | 27 | 12 | 3 | 12 | 1 | 39 | T T B B T | |
| 8 | 28 | 11 | 6 | 11 | 1 | 39 | B T B H H | |
| 9 | 28 | 12 | 6 | 10 | 4 | 37 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 7 | 11 | 2 | 37 | T B T B H | |
| 11 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | B B T B H | |
| 12 | 27 | 10 | 5 | 12 | -2 | 35 | T B T T B | |
| 13 | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 28 | 7 | 13 | 8 | 1 | 34 | T H H T H | |
| 15 | 27 | 10 | 4 | 13 | -6 | 34 | T B T B B | |
| 16 | 28 | 9 | 7 | 12 | -17 | 34 | T H B T H | |
| 17 | 28 | 9 | 6 | 13 | -2 | 33 | T H H H T | |
| 18 | 28 | 6 | 7 | 15 | -18 | 25 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch