Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả MTK Budapest vs Diosgyori VTK hôm nay 08-03-2026

Giải VĐQG Hungary - CN, 08/3

Kết thúc

MTK Budapest

MTK Budapest

1 : 1

Diosgyori VTK

Diosgyori VTK

Hiệp một: 0-1
CN, 19:30 08/03/2026
Vòng 25 - VĐQG Hungary
Hidegkuti Nandor Stadium
 
(Pen) Lamin Colley
5
Mihaly Kata
7
Bence Bardos
10
Lamin Colley (Kiến tạo: Szilard Bokros)
37
Zalan Kerezsi (Thay: Hunor Nemeth)
46
Mate Sajban (Thay: Agoston Benyei)
59
Istvan Atrok (Thay: Istvan Bognar)
69
Robert Polievka (Thay: Adin Molnar)
69
Krisztian Nemeth (Thay: Marin Jurina)
69
Istvan Atrok
70
Viktor Vitalyos
72
Bence Babos
72
Zalan Kerezsi
72
Aboubakar Keita (Thay: Anderson Esiti)
73
Peter Ambrose (Thay: Lamin Colley)
73
Gergo Holdampf (Thay: Bence Babos)
73
Mark Tamas (Thay: Milan Peto)
90
Gergo Holdampf
90+4'

Thống kê trận đấu MTK Budapest vs Diosgyori VTK

số liệu thống kê
MTK Budapest
MTK Budapest
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
59 Kiểm soát bóng 41
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 3
4 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến MTK Budapest vs Diosgyori VTK

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.

Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.

90+1'

Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Mark Tamas.

73'

Bence Babos rời sân và được thay thế bởi Gergo Holdampf.

73'

Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Peter Ambrose.

73'

Anderson Esiti rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.

72' Thẻ vàng cho Zalan Kerezsi.

Thẻ vàng cho Zalan Kerezsi.

72' Thẻ vàng cho Bence Babos.

Thẻ vàng cho Bence Babos.

72' Thẻ vàng cho Viktor Vitalyos.

Thẻ vàng cho Viktor Vitalyos.

70' V À A A O O O - Istvan Atrok ghi bàn!

V À A A O O O - Istvan Atrok ghi bàn!

70' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

69'

Marin Jurina rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nemeth.

69'

Adin Molnar rời sân và được thay thế bởi Robert Polievka.

69'

Istvan Bognar rời sân và được thay thế bởi Istvan Atrok.

59'

Agoston Benyei rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.

46'

Hunor Nemeth rời sân và được thay thế bởi Zalan Kerezsi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37'

Szilard Bokros đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Lamin Colley ghi bàn!

V À A A O O O - Lamin Colley ghi bàn!

10' Thẻ vàng cho Bence Bardos.

Thẻ vàng cho Bence Bardos.

Đội hình xuất phát MTK Budapest vs Diosgyori VTK

MTK Budapest (4-2-3-1): Krisztián Hegyi (47), Vilius Armalas (26), Ilia Beriashvili (4), Tamas Kadar (25), Viktor Tamas Vitalyos (30), Adrian Zeljković (80), Mihály Kata (6), Hunor Vajk Nemeth (8), Istvan Bognar (10), Adin Molnar (7), Marin Jurina (11)

Diosgyori VTK (4-4-2): Karlo Sentic (30), Bence Szakos (85), Csaba Szatmari (3), Bence Bardos (6), Szilard Bokros (22), Agoston Benyei (20), Alex Vallejo (50), Anderson Esiti (44), Milan Peto (23), Lamin Colley (11), Bence Babos (74)

MTK Budapest
MTK Budapest
4-2-3-1
47
Krisztián Hegyi
26
Vilius Armalas
4
Ilia Beriashvili
25
Tamas Kadar
30
Viktor Tamas Vitalyos
80
Adrian Zeljković
6
Mihály Kata
8
Hunor Vajk Nemeth
10
Istvan Bognar
7
Adin Molnar
11
Marin Jurina
74
Bence Babos
11
Lamin Colley
23
Milan Peto
44
Anderson Esiti
50
Alex Vallejo
20
Agoston Benyei
22
Szilard Bokros
6
Bence Bardos
3
Csaba Szatmari
85
Bence Szakos
30
Karlo Sentic
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-4-2
Thay người
46’
Hunor Nemeth
Zalan Keresi
59’
Agoston Benyei
Mate Sajban
69’
Adin Molnar
Robert Polievka
73’
Anderson Esiti
Aboubakar Keita
69’
Marin Jurina
Krisztian Nemeth
73’
Bence Babos
Gergo Holdampf
69’
Istvan Bognar
Istvan Atrok
73’
Lamin Colley
Peter Ambrose
90’
Milan Peto
Mark Tamas
Cầu thủ dự bị
Tamas Fadgyas
Gabor Megyeri
Jozsef Balazs
Mate Sajban
Janos Szepe
Bence Komlosi
Domonkos Bene
Mate Masco
Artur Horvath
Aboubakar Keita
Imre Szeles
Tamas Galantai
Robert Polievka
Ante Roguljic
Krisztian Nemeth
Gergo Holdampf
Zalan Keresi
Peter Ambrose
Istvan Atrok
Zeteny Varga
Patrik Kovacs
Zsombor Szlifka
Mark Tamas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Hungary
13/09 - 2022
14/03 - 2023
VĐQG Hungary
02/09 - 2023
16/12 - 2023
14/04 - 2024
19/10 - 2024
22/02 - 2025
18/05 - 2025
09/08 - 2025
24/11 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây MTK Budapest

VĐQG Hungary
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
13/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2614842350T T T B H
2FerencvarosFerencvaros2515462249T B T T T
3DebrecenDebrecen261286944B H H T H
4ZalaegerszegZalaegerszeg261097739T H H T H
5Kisvarda FCKisvarda FC2611510-738B H T T B
6Paksi SEPaksi SE261088938B B B H H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2510510035B H T B B
8UjpestUjpest269611-733T T B H T
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC267811-929T H T B H
10MTK BudapestMTK Budapest267712-928H B H H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2651011-1125T B H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC265219-2717B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow