Thứ Tư, 25/03/2026
Nejc Gradisar (Kiến tạo: Mario Simut)
2
Zoltan Stieber
23
Bence Vegh
27
Balint Szabo (Thay: Zsolt Kalmar)
46
Adin Molnar
58
Mark Kosznovszky
61
Robert Polievka (Thay: Adin Molnar)
63
Balint Szabo (Kiến tạo: Aron Csongvai)
68
Matyas Katona (Thay: Nicolas Stefanelli)
70
Filip Holender
74
Artur Horvath (Thay: Zoltan Stieber)
75
Mario Simut
80
Csaba Spandler
82
Patrik Kovacs (Thay: Bence Vegh)
83
Bence Bedi (Thay: Bogdan Melnyk)
83
Marin Jurina
86
Gergely Nagy
90+5'
(Pen) Rajmund Molnar
90+7'
Rajmund Molnar
90+7'

Thống kê trận đấu MTK Budapest vs Fehervar FC

số liệu thống kê
MTK Budapest
MTK Budapest
Fehervar FC
Fehervar FC
51 Kiểm soát bóng 49
7 Sút trúng đích 5
11 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến MTK Budapest vs Fehervar FC

Tất cả (25)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Rajmund Molnar.

Thẻ vàng cho Rajmund Molnar.

90+7' V À A A O O O - Rajmund Molnar của MTK Budapest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Rajmund Molnar của MTK Budapest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90+5' Thẻ vàng cho Gergely Nagy.

Thẻ vàng cho Gergely Nagy.

86' V À A A O O O - Marin Jurina ghi bàn!

V À A A O O O - Marin Jurina ghi bàn!

83'

Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Bence Bedi.

83'

Bence Vegh rời sân và được thay thế bởi Patrik Kovacs.

82' Thẻ vàng cho Csaba Spandler.

Thẻ vàng cho Csaba Spandler.

80' Thẻ vàng cho Mario Simut.

Thẻ vàng cho Mario Simut.

75'

Zoltan Stieber rời sân và được thay thế bởi Artur Horvath.

74' Thẻ vàng cho Filip Holender.

Thẻ vàng cho Filip Holender.

70'

Nicolas Stefanelli rời sân và được thay thế bởi Matyas Katona.

68'

Aron Csongvai đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Balint Szabo ghi bàn!

V À A A O O O - Balint Szabo ghi bàn!

63'

Adin Molnar rời sân và được thay thế bởi Robert Polievka.

61' Thẻ vàng cho Mark Kosznovszky.

Thẻ vàng cho Mark Kosznovszky.

58' Thẻ vàng cho Adin Molnar.

Thẻ vàng cho Adin Molnar.

46'

Zsolt Kalmar rời sân và được thay thế bởi Balint Szabo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

27' V À A A O O O - Bence Vegh ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Vegh ghi bàn!

Đội hình xuất phát MTK Budapest vs Fehervar FC

MTK Budapest (4-2-3-1): Adrian Csenterics (12), Viktor Hei (22), Ilia Beriashvili (24), Tamas Kadar (25), Varju Benedek (2), Mark Kosznovszky (8), Bence Vegh (16), Adin Molnar (23), Zoltan Stieber (7), Rajmund Molnar (9), Marin Jurina (11)

Fehervar FC (3-5-2): Gergely Nagy (1), Andras Huszti (21), Nikola Serafimov (31), Csaba Spandler (4), Filip Holender (70), Bogdan Melnyk (8), Aron Csongvai (14), Zsolt Kalmar (13), Mario Simut (16), Nicolas Stefanelli (11), Nejc Gradisar (9)

MTK Budapest
MTK Budapest
4-2-3-1
12
Adrian Csenterics
22
Viktor Hei
24
Ilia Beriashvili
25
Tamas Kadar
2
Varju Benedek
8
Mark Kosznovszky
16
Bence Vegh
23
Adin Molnar
7
Zoltan Stieber
9
Rajmund Molnar
11
Marin Jurina
9
Nejc Gradisar
11
Nicolas Stefanelli
16
Mario Simut
13
Zsolt Kalmar
14
Aron Csongvai
8
Bogdan Melnyk
70
Filip Holender
4
Csaba Spandler
31
Nikola Serafimov
21
Andras Huszti
1
Gergely Nagy
Fehervar FC
Fehervar FC
3-5-2
Thay người
63’
Adin Molnar
Robert Polievka
46’
Zsolt Kalmar
Balint Szabo
75’
Zoltan Stieber
Artur Horvath
70’
Nicolas Stefanelli
Matyas Katona
83’
Bence Vegh
Patrik Kovacs
83’
Bogdan Melnyk
Bence Bedi
Cầu thủ dự bị
Noel Kenesei
Milan Peto
Patrik Kovacs
Matyas Katona
Gergo Szoke
Bence Babos
Robert Polievka
Tamas Toth
Artur Horvath
Bence Bedi
Zsombor Nagy
Balint Szabo
Nemanja Antonov
Patrick Kovacs
Gergo Racz
Matyas Kovacs
Patrik Demjen
Ivan Milicevic
Kasper Larsen
Martin Dala
Daniel Veszelinov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
29/08 - 2021
12/12 - 2021
10/04 - 2022
08/10 - 2023
10/02 - 2024
04/05 - 2024
31/08 - 2024
14/12 - 2024
20/04 - 2025

Thành tích gần đây MTK Budapest

VĐQG Hungary
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Fehervar FC

Hạng 2 Hungary
22/03 - 2026
08/03 - 2026
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2715842553T T B H T
2FerencvarosFerencvaros2615562250B T T T H
3DebrecenDebrecen271296945H H T H H
4ZalaegerszegZalaegerszeg271197942H H T H T
5Paksi SEPaksi SE2711881141B B H H T
6Kisvarda FCKisvarda FC2711610-739H T T B H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2610610036H T B B H
8UjpestUjpest279612-933T B H T B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC278811-732H T B H T
10MTK BudapestMTK Budapest277713-1128B H H H B
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2751012-1325B H H B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC275220-2917B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow