Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Eberechi Eze (Thay: Bukayo Saka) 10 | |
Kai Havertz 13 | |
Eberechi Eze (Kiến tạo: Martin Oedegaard) 25 | |
Alphonso Davies (Kiến tạo: Harry Kane) 35 | |
Ezri Konsa 39 | |
Jonathan Tah (Thay: Min-Jae Kim) 46 | |
(Pen) Harry Kane 61 | |
Luis Diaz (Thay: Ismael Saibari) 68 | |
Lennart Karl (Thay: Serge Gnabry) 68 | |
Viktor Gyoekeres (Thay: Kai Havertz) 68 | |
Myles Lewis-Skelly (Thay: Bruno Guimaraes) 68 | |
Declan Rice (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres) 82 | |
Mikel Merino (Thay: Martin Oedegaard) 85 | |
Nathaniel Brown (Thay: Alphonso Davies) 85 | |
Bara Ndiaye (Thay: Luis Diaz) 90 |
Thống kê trận đấu Munich vs Arsenal


Diễn biến Munich vs Arsenal
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 43%, Arsenal: 57%.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 42%, Arsenal: 58%.
Riccardo Calafiori giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jonathan Tah đã chặn thành công cú sút.
Mikel Merino từ Arsenal đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu của anh bị chặn lại.
Declan Rice từ Arsenal thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Jurrien Timber sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Manuel Neuer đã kiểm soát được tình hình.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Arsenal thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Luis Diaz bị chấn thương và được thay thế bởi Bara Ndiaye.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 42%, Arsenal: 58%.
Jonathan Tah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Arsenal đang kiểm soát bóng.
Declan Rice chiến thắng trong pha không chiến trước Nathaniel Brown.
Đôi tay an toàn của Manuel Neuer khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luis Diaz bị phạt vì đẩy Ezri Konsa.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Munich vs Arsenal
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Dayot Upamecano (2), Kim Min-jae (3), Josip Stanišić (44), Tom Bischof (8), Aleksandar Pavlović (45), Serge Gnabry (7), Ismael Saibari (34), Alphonso Davies (19), Harry Kane (9)
Arsenal (4-3-3): David Raya (1), Jurrien Timber (12), Ezri Konsa (15), Gabriel (6), Riccardo Calafiori (33), Martin Ødegaard (8), Bruno Guimarães (39), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Kai Havertz (29), Noni Madueke (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Min-Jae Kim Jonathan Tah | 10’ | Bukayo Saka Eberechi Eze |
| 68’ | Bara Ndiaye Luis Díaz | 68’ | Kai Havertz Viktor Gyökeres |
| 68’ | Serge Gnabry Lennart Karl | 68’ | Bruno Guimaraes Myles Lewis-Skelly |
| 85’ | Alphonso Davies Nathaniel Brown | 85’ | Martin Oedegaard Mikel Merino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Urbig | Kepa Arrizabalaga | ||
Jonathan Tah | Illan Meslier | ||
Luis Díaz | Ben White | ||
Lennart Karl | Mikel Merino | ||
Sven Ulreich | Martín Zubimendi | ||
Nathaniel Brown | Max Dowman | ||
Hiroki Ito | Cristhian Mosquera | ||
Sacha Boey | Eberechi Eze | ||
Bara Sapoko Ndiaye | Viktor Gyökeres | ||
Tim Binder | Myles Lewis-Skelly | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Michael Olise Kỷ luật | William Saliba Đau lưng | ||
Joshua Kimmich Không xác định | Piero Hincapié Chấn thương mắt cá | ||
David Michael Santos Daiber Chấn thương đùi | Christos Tzolis Chấn thương gân kheo | ||
Jamal Musiala Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Munich vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | ||
| 13 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 14 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 20 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 21 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 29 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 30 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | ||
| 31 | 3 | 0 | 2 | 1 | -6 | 2 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -12 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
