Số lượng khán giả hôm nay là 75000.
Hiroki Ito (Kiến tạo: Michael Olise) 23 | |
Joshua Kimmich (Thay: Alphonso Davies) 61 | |
Jamal Musiala (Thay: Lennart Karl) 61 | |
Samuel Essende (Thay: Anton Kade) 64 | |
Jonathan Tah 73 | |
Mert Komur (Thay: Fabian Rieder) 74 | |
Yannik Keitel (Thay: Elvis Rexhbecaj) 74 | |
Elvis Rexhbecaj 74 | |
Arthur Chaves (Kiến tạo: Mert Komur) 75 | |
Nicolas Jackson (Thay: Leon Goretzka) 79 | |
Tom Bischof (Thay: Hiroki Ito) 79 | |
Han-Noah Massengo (Kiến tạo: Dimitrios Giannoulis) 81 | |
Marius Wolf (Thay: Arthur Chaves) 85 | |
Felipe Chavez (Thay: Min-Jae Kim) 85 |
Thống kê trận đấu Munich vs Augsburg


Diễn biến Munich vs Augsburg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 70%, Augsburg: 30%.
XÀ NGANG! Cú sút tuyệt vời từ xa của Michael Olise đập trúng xà ngang!
Robin Fellhauer từ Augsburg cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Joshua Kimmich thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội.
Marius Wolf từ Augsburg cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đường chuyền của Luis Diaz từ Bayern Munich thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Bayern Munich.
Marius Wolf từ Augsburg sút bóng ra ngoài khung thành.
Đường chuyền của Mert Komur từ Augsburg thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Augsburg.
Yannik Keitel chặn thành công cú sút.
Cú sút của Felipe Chavez bị chặn lại.
Han-Noah Massengo chặn thành công cú sút.
Cú sút của Michael Olise bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Bayern Munich.
Samuel Essende không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Tom Bischof sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Finn Dahmen đã kiểm soát được.
Luis Diaz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Đội hình xuất phát Munich vs Augsburg
Munich (4-2-3-1): Jonas Urbig (40), Hiroki Ito (21), Kim Min-jae (3), Jonathan Tah (4), Alphonso Davies (19), Leon Goretzka (8), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Lennart Karl (42), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)
Augsburg (3-4-2-1): Finn Dahmen (1), Cédric Zesiger (16), Keven Schlotterbeck (31), Arthur Chaves (34), Robin Fellhauer (19), Elvis Rexhbecaj (8), Han-Noah Massengo (4), Dimitrios Giannoulis (13), Anton Kade (30), Alexis Claude-Maurice (20), Fabian Rieder (32)


| Thay người | |||
| 61’ | Alphonso Davies Joshua Kimmich | 64’ | Anton Kade Samuel Essende |
| 61’ | Lennart Karl Jamal Musiala | 74’ | Elvis Rexhbecaj Yannik Keitel |
| 79’ | Hiroki Ito Tom Bischof | 74’ | Fabian Rieder Mert Komur |
| 79’ | Leon Goretzka Nicolas Jackson | 85’ | Arthur Chaves Marius Wolf |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joshua Kimmich | Michael Gregoritsch | ||
Manuel Neuer | Yannik Keitel | ||
Cassiano Kiala | Nediljko Labrović | ||
Jamal Musiala | Mads Pedersen | ||
Tom Bischof | Marius Wolf | ||
Felipe Chavez | Mert Komur | ||
David Santos | Samuel Essende | ||
Nicolas Jackson | Ismael Gharbi | ||
Wisdom Mike | Rodrigo Ribeiro | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Raphaël Guerreiro Chấn thương bắp chân | Noahkai Banks Kỷ luật | ||
Josip Stanišić Chấn thương mắt cá | Chrislain Matsima Chấn thương đùi | ||
Dayot Upamecano Không xác định | Jeffrey Gouweleeuw Chấn thương đầu gối | ||
Sacha Boey Không xác định | Kristijan Jakic Chấn thương bắp chân | ||
Konrad Laimer Chấn thương bắp chân | |||
Serge Gnabry Không xác định | |||
Nhận định Munich vs Augsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Augsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | H B T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B T H B B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
