Số lượng khán giả hôm nay là 75000.
Luis Diaz (Kiến tạo: Leon Goretzka) 33 | |
J. Urbig (Thay: M. Neuer) 45 | |
Konrad Laimer (Kiến tạo: Luis Diaz) 45+1' | |
Jonas Urbig (Thay: Manuel Neuer) 46 | |
Rocco Reitz 55 | |
(Pen) Jamal Musiala 57 | |
Raphael Guerreiro (Thay: Luis Diaz) 61 | |
Maycon Cardozo (Thay: Konrad Laimer) 61 | |
Shuto Machino (Thay: Franck Honorat) 61 | |
Fabio Chiarodia (Thay: Haris Tabakovic) 61 | |
Josip Stanisic (Thay: Dayot Upamecano) 61 | |
Nicolas Jackson 66 | |
Lukas Ullrich (Thay: Jens Castrop) 67 | |
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Lennart Karl) 79 | |
David Santos (Thay: Joshua Kimmich) 81 | |
Wael Mohya (Thay: Hugo Bolin) 84 | |
Wael Mohya 89 |
Thống kê trận đấu Munich vs Gladbach


Diễn biến Munich vs Gladbach
Bayern Munich giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 70%, Borussia Moenchengladbach: 30%.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Borussia Moenchengladbach thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Lukas Ullrich của Borussia Moenchengladbach bị thổi việt vị.
Borussia Moenchengladbach thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lennart Karl từ Bayern Munich thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Kevin Diks đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Jamal Musiala bị chặn lại.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayern Munich thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của David Santos bị chặn lại.
Shuto Machino của Borussia Moenchengladbach chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tom Bischof của Bayern Munich thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Joseph Scally giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Munich vs Gladbach
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Dayot Upamecano (2), Kim Min-jae (3), Tom Bischof (20), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Lennart Karl (42), Jamal Musiala (10), Luis Díaz (14), Nicolas Jackson (11)
Gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Kevin Stöger (7), Jens Castrop (17), Franck Honorat (9), Hugo Bolin (38), Haris Tabaković (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Manuel Neuer Jonas Urbig | 61’ | Haris Tabakovic Fabio Chiarodia |
| 61’ | Luis Diaz Raphaël Guerreiro | 61’ | Franck Honorat Shuto Machino |
| 61’ | Dayot Upamecano Josip Stanišić | 67’ | Jens Castrop Lukas Ullrich |
| 84’ | Hugo Bolin Wael Mohya | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Urbig | Jan Olschowsky | ||
Jonathan Tah | Fabio Chiarodia | ||
Raphaël Guerreiro | Marvin Friedrich | ||
Josip Stanišić | Lukas Ullrich | ||
Michael Olise | Florian Neuhaus | ||
Aleksandar Pavlović | Gio Reyna | ||
David Santos | Wael Mohya | ||
Maycon Douglas Cardozo | Alejo Sarco | ||
Serge Gnabry | Shuto Machino | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Cassiano Kiala Chấn thương đầu gối | Kota Takai Chấn thương cơ | ||
Hiroki Ito Chấn thương đùi | Yannick Engelhardt Kỷ luật | ||
Alphonso Davies Chấn thương gân kheo | Robin Hack Chấn thương đầu gối | ||
Harry Kane Va chạm | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Jan Urbich Va chạm | |||
Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Munich vs Gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Munich
Thành tích gần đây Gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 3 | 1 | 68 | 66 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 15 | 7 | 2 | 26 | 52 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 18 | 46 | T B T H B | |
| 4 | 24 | 14 | 4 | 6 | 16 | 46 | T B T H T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 13 | 44 | B T H H T | |
| 6 | 24 | 13 | 4 | 7 | 16 | 43 | H T B H T | |
| 7 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | B T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 4 | 11 | -11 | 31 | T B T T T | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -9 | 28 | B H B T B | |
| 11 | 24 | 6 | 8 | 10 | -9 | 26 | T T H B B | |
| 12 | 25 | 6 | 7 | 12 | -15 | 25 | H B B T B | |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | T B B H B | |
| 14 | 24 | 5 | 8 | 11 | -12 | 23 | T T B H H | |
| 15 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B T B T T | |
| 16 | 24 | 5 | 7 | 12 | -19 | 22 | H B B B T | |
| 17 | 24 | 5 | 5 | 14 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 18 | 24 | 3 | 5 | 16 | -31 | 14 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
