Thứ Tư, 28/01/2026
(og) Joshua Kimmich
54
Serge Gnabry (Kiến tạo: Michael Olise)
65
Ricardo Mangas (Thay: Alisson Santos)
66
Lennart Karl (Kiến tạo: Konrad Laimer)
69
Joshua Kimmich
71
Morten Hjulmand
71
Raphael Guerreiro (Thay: Lennart Karl)
76
Jonathan Tah (Kiến tạo: Serge Gnabry)
77
Georgios Vagiannidis (Thay: Eduardo Quaresma)
80
Fotis Ioannidis (Thay: Geny Catamo)
80
Alphonso Davies (Thay: Serge Gnabry)
88
Leon Goretzka (Thay: Aleksandar Pavlovic)
88
Hiroki Ito (Thay: Josip Stanisic)
88
Salvador Blopa (Thay: Maximiliano Araujo)
90
Hidemasa Morita (Thay: Joao Simoes)
90
Nicolas Jackson (Thay: Harry Kane)
90
Konrad Laimer
90+4'

Thống kê trận đấu Munich vs Sporting

số liệu thống kê
Munich
Munich
Sporting
Sporting
62 Kiểm soát bóng 38
11 Phạm lỗi 5
20 Ném biên 8
2 Việt vị 1
4 Chuyền dài 2
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 0
11 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 7
5 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Munich vs Sporting

Tất cả (365)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 75000.

90+6'

Serge Gnabry của Bayern Munich là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu sau một màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+6'

Bayern Munich giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Bayern Munich: 60%, Sporting CP: 40%.

90+6'

Phạt góc cho Bayern Munich.

90+4' Konrad Laimer nhận thẻ vàng vì đã đẩy đối thủ.

Konrad Laimer nhận thẻ vàng vì đã đẩy đối thủ.

90+4'

Konrad Laimer bị phạt vì đẩy Ricardo Mangas.

90+4'

Sporting CP đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Jonathan Tah thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+3'

Phạt góc cho Sporting CP.

90+3'

Một cơ hội xuất hiện cho Leon Goretzka từ Bayern Munich nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+3'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Joao Simoes rời sân để nhường chỗ cho Hidemasa Morita trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Maximiliano Araujo rời sân để nhường chỗ cho Salvador Blopa trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Harry Kane rời sân để nhường chỗ cho Nicolas Jackson trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

Joao Simoes rời sân để nhường chỗ cho Hidemasa Morita trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

Maximiliano Araujo rời sân để nhường chỗ cho Salvador Blopa trong một sự thay người chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thổi phạt đền khi Luis Suarez của Sporting CP đá ngã Leon Goretzka.

90+1'

Maximiliano Araujo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Munich vs Sporting

Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Jonathan Tah (4), Dayot Upamecano (2), Josip Stanišić (44), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Lennart Karl (42), Serge Gnabry (7), Harry Kane (9)

Sporting (4-2-3-1): Rui Silva (1), Ivan Fresneda (22), Ousmane Diomande (26), Quaresma (72), Matheus Reis (2), Morten Hjulmand (42), Joao Pedro Simoes (52), Geny Catamo (10), Maximiliano Araújo (20), Alisson Santos (27), Luis Suárez (97)

Munich
Munich
4-2-3-1
1
Manuel Neuer
27
Konrad Laimer
4
Jonathan Tah
2
Dayot Upamecano
44
Josip Stanišić
6
Joshua Kimmich
45
Aleksandar Pavlović
17
Michael Olise
42
Lennart Karl
7
Serge Gnabry
9
Harry Kane
97
Luis Suárez
27
Alisson Santos
20
Maximiliano Araújo
10
Geny Catamo
52
Joao Pedro Simoes
42
Morten Hjulmand
2
Matheus Reis
72
Quaresma
26
Ousmane Diomande
22
Ivan Fresneda
1
Rui Silva
Sporting
Sporting
4-2-3-1
Thay người
76’
Lennart Karl
Raphaël Guerreiro
66’
Alisson Santos
Ricardo Mangas
88’
Serge Gnabry
Alphonso Davies
80’
Geny Catamo
Fotis Ioannidis
88’
Josip Stanisic
Hiroki Ito
80’
Eduardo Quaresma
Georgios Vagiannidis
88’
Aleksandar Pavlovic
Leon Goretzka
90’
Joao Simoes
Hidemasa Morita
90’
Harry Kane
Nicolas Jackson
90’
Maximiliano Araujo
Salvador Blopa
Cầu thủ dự bị
Alphonso Davies
Hidemasa Morita
Tom Bischof
Gonçalo Inácio
Sven Ulreich
Fotis Ioannidis
Jonas Urbig
João Virgínia
Kim Min-jae
Diego Callai
Hiroki Ito
Georgios Vagiannidis
Raphaël Guerreiro
Salvador Blopa
Leon Goretzka
Ricardo Mangas
Nicolas Jackson
Giorgi Kochorashvili
Wisdom Mike
Rodrigo Ribeiro
Flávio Gonçalves
Eduardo Felicissimo
Tình hình lực lượng

Sacha Boey

Không xác định

Zeno Debast

Chấn thương đầu gối

Jamal Musiala

Không xác định

Pedro Gonçalves

Chấn thương cơ

Luis Díaz

Thẻ đỏ trực tiếp

Nuno Santos

Không xác định

Daniel Braganca

Chấn thương đầu gối

Geovany Quenda

Va chạm

Francisco Trincao

Va chạm

Huấn luyện viên

Vincent Kompany

Joao Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
24/01 - 2026
H1: 1-0
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
Bundesliga
21/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 1-1
Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0
Bundesliga
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

VĐQG Bồ Đào Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
Champions League
21/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
17/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
07/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
03/01 - 2026
29/12 - 2025
24/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
14/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow