Thứ Hai, 14/09/2026
Lovro Zvonarek (Kiến tạo: Alphonso Davies)
4
Leon Goretzka (Kiến tạo: Thomas Mueller)
13
Bryan Zaragoza (VAR check)
18
Jakub Kaminski (Thay: Patrick Wimmer)
46
Cedric Zesiger (Thay: Moritz Jenz)
46
Lovro Majer
53
Daniel Peretz (Thay: Manuel Neuer)
74
Konrad Laimer (Thay: Leon Goretzka)
74
Matteo Perez Vinloef (Thay: Bryan Zaragoza)
74
Matthijs de Ligt (Thay: Min-Jae Kim)
74
Tiago Tomas (Thay: Kevin Paredes)
79
Vaclav Cerny (Thay: Ridle Baku)
79
Dzenan Pejcinovic (Thay: Jonas Wind)
85
Jonathan Asp (Thay: Lovro Zvonarek)
90
Maxence Lacroix
90+3'

Thống kê trận đấu Munich vs Wolfsburg

số liệu thống kê
Munich
Munich
Wolfsburg
Wolfsburg
59 Kiểm soát bóng 41
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 0
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
11 Ném biên 11
18 Chuyền dài 7
0 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 5

Diễn biến Munich vs Wolfsburg

Tất cả (257)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 59%, Wolfsburg: 41%.

90+3'

Bayern Munich thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3' Trọng tài rút thẻ vàng cho Maxence Lacroix vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Maxence Lacroix vì hành vi phi thể thao.

90+3'

Maxence Lacroix giảm bớt áp lực bằng một khoảng trống

90+3'

Trọng tài thổi còi. Lovro Majer tấn công Matteo Perez Vinloef từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp

90+3'

Bayern Munich đang kiểm soát bóng.

90+2'

Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.

90+2'

Dzenan Pejcinovic bị phạt vì đẩy Dayot Upamecano.

90+1'

Dayot Upamecano giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+1'

Jonathan Asp của Bayern Munich cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+1'

Wolfsburg thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Wolfsburg thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Lovro Zvonarek rời sân để vào thay Jonathan Asp thay người chiến thuật.

90'

Kiểm soát bóng: Bayern Munich: 59%, Wolfsburg: 41%.

90'

Quả phát bóng lên cho Bayern Munich.

89'

Dayot Upamecano của Bayern Munich cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

89'

Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Cedric Zesiger giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

89'

Quả phát bóng lên cho Bayern Munich.

88'

Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Munich vs Wolfsburg

Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Joshua Kimmich (6), Dayot Upamecano (2), Kim Min-jae (3), Alphonso Davies (19), Aleksandar Pavlović (45), Leon Goretzka (8), Mathys Tel (39), Zvonarek Lovro (34), Lovro Zvonarek (34), Bryan Zaragoza (17), Thomas Müller (25)

Wolfsburg (3-5-2): Koen Casteels (1), Maxence Lacroix (4), Sebastiaan Bornauw (3), Moritz Jenz (25), Ridle Baku (20), Joakim Maehle (21), Maximilian Arnold (27), Patrick Wimmer (39), Kevin Paredes (40), Lovro Majer (19), Jonas Wind (23)

Munich
Munich
4-2-3-1
1
Manuel Neuer
6
Joshua Kimmich
2
Dayot Upamecano
3
Kim Min-jae
19
Alphonso Davies
45
Aleksandar Pavlović
8
Leon Goretzka
39
Mathys Tel
34
Zvonarek Lovro
34
Lovro Zvonarek
17
Bryan Zaragoza
25
Thomas Müller
23
Jonas Wind
19
Lovro Majer
40
Kevin Paredes
39
Patrick Wimmer
27
Maximilian Arnold
21
Joakim Maehle
20
Ridle Baku
25
Moritz Jenz
3
Sebastiaan Bornauw
4
Maxence Lacroix
1
Koen Casteels
Wolfsburg
Wolfsburg
3-5-2
Thay người
74’
Manuel Neuer
Daniel Peretz
46’
Patrick Wimmer
Jakub Kaminski
74’
Min-Jae Kim
Matthijs de Ligt
46’
Moritz Jenz
Cedric Zesiger
74’
Leon Goretzka
Konrad Laimer
79’
Kevin Paredes
Tiago Tomas
79’
Ridle Baku
Vaclav Cerny
85’
Jonas Wind
Dzenan Pejcinovic
Cầu thủ dự bị
Daniel Peretz
Dzenan Pejcinovic
Sven Ulreich
Kevin Behrens
Matthijs de Ligt
Tiago Tomas
Eric Dier
Kofi Amoako
Matteo Perez Vinlof
Jakub Kaminski
Jonathan Asp Jensen
Vaclav Cerny
Konrad Laimer
Cedric Zesiger
Kilian Fischer
Pavao Pervan
Tình hình lực lượng

Sacha Boey

Chấn thương gân kheo

Aster Vranckx

Va chạm

Raphaël Guerreiro

Chấn thương mắt cá

Mattias Svanberg

Chấn thương vai

Tarek Buchmann

Chấn thương đùi

Lukas Nmecha

Chấn thương đùi

Bouna Sarr

Chấn thương dây chằng chéo

Noël Aséko Nkili

Chấn thương mắt cá

Jamal Musiala

Chấn thương đầu gối

Harry Kane

Đau lưng

Serge Gnabry

Chấn thương cơ

Kingsley Coman

Chấn thương háng

Eric Maxim Choupo-Moting

Không xác định

Leroy Sané

Va chạm

Huấn luyện viên

Vincent Kompany

Dieter Hecking

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
10/12 - 2016
29/04 - 2017
23/09 - 2017
17/02 - 2018
20/10 - 2018
09/03 - 2019
21/12 - 2019
27/06 - 2020
17/12 - 2020
17/04 - 2021
18/12 - 2021
14/05 - 2022
14/08 - 2022
05/02 - 2023
21/12 - 2023
12/05 - 2024
25/08 - 2024
18/01 - 2025
11/01 - 2026
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
13/09 - 2026
Champions League
11/09 - 2026
Bundesliga
05/09 - 2026
DFB Cup
03/09 - 2026
Bundesliga
29/08 - 2026
Siêu Cúp Đức
23/08 - 2026
H1: 0-2
Giao hữu
18/08 - 2026
15/08 - 2026
07/08 - 2026
04/08 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Hạng 2 Đức
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
24/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
24/07 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
26/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0
22/05 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FreiburgFreiburg330099T T T
2DortmundDortmund330069T T T
3AugsburgAugsburg321067T T H
4MunichMunich321057T H T
5RB LeipzigRB Leipzig320166T B T
6ElversbergElversberg320116T T B
7LeverkusenLeverkusen311134B T H
8Mainz 05Mainz 05311134H T B
9E.FrankfurtE.Frankfurt3111-14H B T
10BremenBremen3111-14B T H
11Schalke 04Schalke 043111-14B H T
12FC CologneFC Cologne3111-24T B H
13HoffenheimHoffenheim3102-13B B T
14StuttgartStuttgart3102-23B T B
15PaderbornPaderborn3012-41H B B
16Union BerlinUnion Berlin3012-61H B B
17MonchengladbachMonchengladbach3003-90B B B
18Hamburger SVHamburger SV3003-120B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow