Thay người, Na Uy. Antonio Nusa vào thay Andreas Schjelderup.
A. Schjelderup (Kiến tạo: M. Ødegaard) 36 | |
B. Saka (Thay: N. Madueke) 45 | |
E. Eze (Thay: D. Rice) 45 | |
J. Bellingham (Kiến tạo: A. Gordon) 45+2' | |
T. Heggem (VAR check) 55 | |
F. Aursnes (Thay: J. Ryerson) 60 | |
O. Bobb (Thay: A. Sørloth) 68 | |
A. Nusa (Thay: A. Schjelderup) 68 | |
R. James (Thay: A. Gordon) 71 |
Đang cập nhậtDiễn biến Na Uy vs Anh
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Thay người, Na Uy. Oscar Bobb vào thay Alexander Sørloth.
Sander Berge (Na Uy) phạm lỗi.
Jude Bellingham (Anh) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Việt vị, Na Uy. Alexander Sørloth bị bắt việt vị.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Thay người, Na Uy. Fredrik Aursnes vào thay Julian Ryerson vì chấn thương.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Julian Ryerson (Na Uy).
Quyết định VAR: Không có bàn thắng Na Uy 1-1 Anh.
Cú sút bị bỏ lỡ. Patrick Berg (Na Uy) sút chân phải từ cự ly rất gần nhưng bóng đi lệch sang trái.
BÀN THẮNG BỊ HỦY BỞI VAR: Torbjørn Heggem (Na Uy) ghi bàn nhưng bàn thắng bị hủy sau khi xem xét VAR.
Cú sút bị cản phá. Patrick Berg (Na Uy) thực hiện cú sút bằng chân phải từ rất gần khung thành bị cản phá.
V À A A O O O! Na Uy 2, Anh 1. Torbjørn Heggem (Na Uy) thực hiện cú sút bằng chân trái từ rất gần khung thành vào trung tâm cao của khung thành sau một quả phạt góc.
Phạt góc, Na Uy. Bị John Stones phạm lỗi.
Phạt góc, Na Uy. Bị Harry Kane cản phá.
Cú sút không thành công. Erling Haaland (Na Uy) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm gần, nhưng đã đi chệch sang bên trái. Được hỗ trợ bởi Julian Ryerson với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Cú sút bị cản lại. Erling Haaland (Na Uy) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Jordan Pickford (Anh) cản phá ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Julian Ryerson với một đường chuyền bổng.
Phạt góc, Na Uy. Bị từ chối bởi Jordan Pickford.
Cú sút bị chặn. Bukayo Saka (Anh) có cú sút bằng chân trái từ bên phải khu vực 16m50 bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Eberechi Eze.
Phạt góc, Na Uy. Bị từ chối bởi Jordan Pickford.
Cú sút bị chặn. Eberechi Eze (Anh) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạm lỗi bởi Sander Berge (Na Uy).
Harry Kane (Anh) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Hiệp một kết thúc, Na Uy 1, Anh 1.
Việt vị, Anh. Harry Kane bị bắt việt vị.
Cú sút bị cản lại. Harry Kane (Anh) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Ørjan Nyland (Na Uy) cản phá ở góc dưới bên trái.
V À A A O O O! Na Uy 1, Anh 1. Jude Bellingham (Anh) thực hiện cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 vào góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Anthony Gordon sau một pha phản công nhanh.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 4 phút bù giờ.
Thay người, Anh. Eberechi Eze vào thay Declan Rice.
Hiệp hai bắt đầu, Na Uy 1, Anh 1.
Thay người, Anh. Bukayo Saka vào thay Noni Madueke.
Cú sút bị chặn. Jude Bellingham (Anh) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Declan Rice với một đường chuyền.
Việt Nam việt nam. Declan Rice bị việt vị.
Cú sút bị chặn. Alexander Sørloth (Na Uy) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Martin Ødegaard.
Góc phạt, Anh. Bị từ chối bởi Torbjørn Heggem.
Julian Ryerson (Na Uy) phạm lỗi.
Anthony Gordon (Anh) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút bị cản phá. Martin Ødegaard (Na Uy) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Jordan Pickford (Anh) cản lại ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Alexander Sørloth.
Cú sút được cản phá. Martin Ødegaard (Na Uy) có cú sút bằng chân trái từ xa bên phải nhưng bị Jordan Pickford (Anh) cản phá ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Alexander Sørloth.
Cú sút không thành công. Alexander Sørloth (Na Uy) có cú sút bằng chân trái từ bên phải khu vực 16m50 nhưng bóng đi quá cao. Được hỗ trợ bởi Ørjan Nyland sau tình huống đá phạt.
Julian Ryerson (Na Uy) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Anthony Gordon (Anh).
Phạm lỗi của Alexander Sørloth (Na Uy).
Nico O'Reilly (Anh) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
V À A A A O O O! Na Uy 1, Anh 0. Andreas Schjelderup (Na Uy) sút bằng chân trái từ bên trái vòng cấm vào góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Martin Ødegaard.
Cú sút bị cản lại. Erling Haaland (Na Uy) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Jordan Pickford (Anh) cản phá ở trung tâm phía trên khung thành. Được hỗ trợ bởi Julian Ryerson với một đường chuyền.
Julian Ryerson (Na Uy) phạm lỗi.
Anthony Gordon (Anh) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Cú sút không thành công. Harry Kane (Anh) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao từ một quả đá phạt trực tiếp.
Cú sút không thành công. Harry Kane (Anh) thực hiện cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm sau một quả đá phạt trực tiếp.
Phạm lỗi của Kristoffer Ajer (Na Uy).
Jude Bellingham (Anh) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân đối phương.
Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Jude Bellingham (Anh) phạm lỗi tay.
Cú sút không thành công. Jude Bellingham (Anh) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Elliot Anderson với một đường chuyền.
Cú sút không thành công. Jude Bellingham (Anh) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm.
Phạt góc, Anh. Bị phạm lỗi bởi Kristoffer Ajer.
Phạm lỗi tay của Noni Madueke (Anh).
Phạm lỗi bởi Sander Berge (Na Uy).
Phạm lỗi bởi Martin Ødegaard (Na Uy).
Erling Haaland (Na Uy) phạm lỗi.
Jude Bellingham (Anh) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Việt Nam việt. Noni Madueke bị việt vị.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Na Uy vs Anh


Đội hình xuất phát Na Uy vs Anh
Na Uy (4-3-3): Ørjan Nyland (1), Julian Ryerson (26), Kristoffer Ajer (3), Torbjorn Lysaker Heggem (17), David Møller Wolfe (5), Martin Ødegaard (10), Sander Berge (8), Patrick Berg (6), Alexander Sørloth (7), Erling Haaland (9), Andreas Schjelderup (21)
Anh (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Ezri Konsa (2), John Stones (5), Marc Guéhi (6), Nico O'Reilly (3), Declan Rice (4), Elliot Anderson (8), Noni Madueke (20), Jude Bellingham (10), Anthony Gordon (18), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 60’ | J. Ryerson Fredrik Aursnes | 45’ | D. Rice Eberechi Eze |
| 68’ | A. Sørloth Oscar Bobb | 45’ | N. Madueke Bukayo Saka |
| 68’ | A. Schjelderup Antonio Nusa | 71’ | A. Gordon Reece James |
| Cầu thủ dự bị | |||
Thelo Aasgaard | Dan Burn | ||
Fredrik Aursnes | Trevoh Chalobah | ||
Fredrik Bjorkan | Eberechi Eze | ||
Oscar Bobb | Jordan Henderson | ||
Antonio Nusa | Dean Henderson | ||
Jens Hauge | Reece James | ||
Marcus Pedersen | Kobbie Mainoo | ||
Sondre Langås | Marcus Rashford | ||
Egil Selvik | Morgan Rogers | ||
Leo Østigård | Bukayo Saka | ||
Jørgen Strand Larsen | Djed Spence | ||
Henrik Falchener | Ivan Toney | ||
Sander Tangvik | James Trafford | ||
Morten Thorsby | Ollie Watkins | ||
Kristian Thorstvedt | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Na Uy vs Anh
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
