Thứ Hai, 16/03/2026
Dusan Vlahovic (Kiến tạo: Filip Kostic)
42
Filip Kostic
50
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Ivan Ilic)
54
Joergen Strand Larsen (Thay: Mohamed Elyounoussi)
57
Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Julian Ryerson)
57
Kristoffer Vassbakk Ajer (Thay: Fredrik Aursnes)
57
Nemanja Radonjic (Thay: Filip Kostic)
72
Darko Lazovic (Thay: Andrija Zivkovic)
72
Fredrik Andre Bjoerkan (Thay: Birger Meling)
74
Patrick Berg (Thay: Andreas Hanche-Olsen)
79
Strahinja Pavlovic
86
Srdjan Babic (Thay: Strahinja Pavlovic)
89
Luka Jovic (Thay: Aleksandar Mitrovic)
90
Filip Djuricic (Thay: Dusan Tadic)
90

Thống kê trận đấu Na Uy vs Serbia

số liệu thống kê
Na Uy
Na Uy
Serbia
Serbia
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 26
14 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Phát bóng 7
6 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Na Uy vs Serbia

Tất cả (384)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 24364.

90+6'

Serbia với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Na Uy: 49%, Serbia: 51%.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Na Uy: 46%, Serbia: 54%.

90+5'

Patrick Berg thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+5'

Ivan Ilic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+5'

Martin Oedegaard thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Sander Berge từ Na Uy đi hơi quá xa ở đó khi kéo Filip Djuricic xuống

90+4'

Filip Djuricic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+4'

Luka Jovic bên phía Serbia thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng, vì anh ấy sắp rời sân.

90+4'

Dusan Tadic rời sân, người vào thay là Filip Djuricic trong chiến thuật thay người.

90+3'

Aleksandar Mitrovic đang rời sân để được thay thế bởi Luka Jovic trong một chiến thuật thay người.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nemanja Radonjic từ Serbia đối đầu với Fredrik Andre Bjoerkan

90+3'

Stefan Mitrovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Fredrik Andre Bjoerkan đến từ Na Uy đã thực hiện thành công quả tạt của đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Na Uy đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+2'

Na Uy thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+2'

Darko Lazovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+2'

Milos Veljkovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát Na Uy vs Serbia

Na Uy (4-3-3): Orjan Nyland (1), Julian Ryerson (14), Andreas Hanche-Olsen (21), Leo Ostigard (15), Birger Meling (5), Martin Odegaard (10), Fredrik Aursnes (16), Sander Berge (8), Alexander Sorloth (19), Erling Haaland (9), Mohamed Elyounoussi (11)

Serbia (3-5-2): Vanja Milinkovic-Savic (23), Milos Veljkovic (5), Stefan Mitrovic (13), Strahinja Pavlovic (2), Andrija Zivkovic (14), Filip Kostic (17), Sasa Lukic (16), Ivan Ilic (8), Dusan Tadic (10), Aleksandar Mitrovic (9), Dusan Vlahovic (18)

Na Uy
Na Uy
4-3-3
1
Orjan Nyland
14
Julian Ryerson
21
Andreas Hanche-Olsen
15
Leo Ostigard
5
Birger Meling
10
Martin Odegaard
16
Fredrik Aursnes
8
Sander Berge
19
Alexander Sorloth
9
Erling Haaland
11
Mohamed Elyounoussi
18
Dusan Vlahovic
9
Aleksandar Mitrovic
10
Dusan Tadic
8
Ivan Ilic
16
Sasa Lukic
17
Filip Kostic
14
Andrija Zivkovic
2
Strahinja Pavlovic
13
Stefan Mitrovic
5
Milos Veljkovic
23
Vanja Milinkovic-Savic
Serbia
Serbia
3-5-2
Thay người
57’
Fredrik Aursnes
Kristoffer Ajer
72’
Filip Kostic
Nemanja Radonjic
57’
Julian Ryerson
Marcus Holmgren Pedersen
72’
Andrija Zivkovic
Darko Lazovic
57’
Mohamed Elyounoussi
Jorgen Strand Larsen
89’
Strahinja Pavlovic
Srdjan Babic
74’
Birger Meling
Fredrik Bjorkan
90’
Aleksandar Mitrovic
Luka Jovic
79’
Andreas Hanche-Olsen
Patrick Berg
90’
Dusan Tadic
Filip Djuricic
Cầu thủ dự bị
Andre Hansen
Marko Dmitrovic
Sten Grytebust
Marko Ilic
Morten Thorsby
Filip Mladenovic
Kristoffer Ajer
Srdjan Babic
Stian Gregersen
Nemanja Maksimovic
Patrick Berg
Nemanja Radonjic
Ola Brynhildsen
Luka Jovic
Fredrik Bjorkan
Strahinja Erakovic
Mats Moeller Daehli
Erhan Masovic
Marcus Holmgren Pedersen
Aleksa Terzic
Jorgen Strand Larsen
Filip Djuricic
Kristoffer Zachariassen
Darko Lazovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
03/06 - 2022
H1: 0-1
28/09 - 2022
H1: 0-1

Thành tích gần đây Na Uy

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
14/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
H1: 3-0
10/09 - 2025
H1: 5-0
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/06 - 2025
H1: 0-0
07/06 - 2025
H1: 3-0
26/03 - 2025
H1: 0-1
23/03 - 2025
H1: 0-4

Thành tích gần đây Serbia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-1
14/11 - 2025
H1: 1-0
15/10 - 2025
H1: 1-1
12/10 - 2025
H1: 0-1
10/09 - 2025
H1: 0-2
06/09 - 2025
H1: 0-1
11/06 - 2025
H1: 2-0
08/06 - 2025
H1: 0-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow