Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oscar Gloukh (Kiến tạo: Mika Godts) 20 | |
Mika Godts (Kiến tạo: Wout Weghorst) 41 | |
Pepijn Reulen (Thay: Raul Paula) 56 | |
Andre Ayew (Thay: Moussa Soumano) 56 | |
Sean Steur (Thay: Oscar Gloukh) 56 | |
Brahim Ghalidi (Thay: Charles-Andreas Brym) 56 | |
Lewis Holtby (Thay: Maximilien Balard) 71 | |
Ko Itakura (Thay: Steven Berghuis) 72 | |
Rayane Bounida (Thay: Youri Regeer) 72 | |
Ko Itakura 78 | |
Oliver Edvardsen (Thay: Mika Godts) 82 | |
Rio Hillen (Thay: Clint Leemans) 82 | |
Juho Talvitie (Thay: Clint Leemans) 82 | |
Wout Weghorst 85 |
Thống kê trận đấu NAC Breda vs Ajax


Diễn biến NAC Breda vs Ajax
Kiểm soát bóng: NAC Breda: 57%, Ajax: 43%.
NAC Breda đang kiểm soát bóng.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sean Steur thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
CỘT DỌC! Suýt chút nữa là bàn thắng cho Rayane Bounida nhưng cú dứt điểm của anh đã trúng cột dọc!
Boy Kemper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kamal Sowah thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Ajax.
Kamal Sowah không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Kamal Sowah từ NAC Breda vì đã phạm lỗi với Oliver Edvardsen.
Maarten Paes từ Ajax cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lewis Holtby treo bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Jorthy Mokio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát NAC Breda vs Ajax
NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Denis Odoi (3), Fredrik Oldrup Jensen (20), Clint Leemans (8), Boy Kemper (4), Maximilien Balard (16), Kamal Sowah (14), Charles-Andreas Brym (7), Mohamed Nassoh (10), Raul Paula (11), Moussa Soumano (9)
Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Lucas Rosa (2), Jorthy Mokio (31), Youri Regeer (6), Oscar Gloukh (10), Steven Berghuis (23), Wout Weghorst (25), Mika Godts (11)


| Thay người | |||
| 56’ | Raul Paula Pepijn Reulen | 56’ | Oscar Gloukh Sean Steur |
| 56’ | Charles-Andreas Brym Brahim Ghalidi | 72’ | Steven Berghuis Kou Itakura |
| 56’ | Moussa Soumano Andre Ayew | 72’ | Youri Regeer Rayane Bounida |
| 71’ | Maximilien Balard Lewis Holtby | 82’ | Mika Godts Oliver Valaker Edvardsen |
| 82’ | Clint Leemans Juho Talvitie | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Roy Kortsmit | Oliver Valaker Edvardsen | ||
Kostas Lamprou | Kou Itakura | ||
Enes Mahmutovic | Paul Peters Reverson | ||
Jayden Candelaria | Aymean El Hani | ||
Rio Hillen | Owen Wijndal | ||
Cherrion Valerius | Aaron Bouwman | ||
Amine Salama | Ryan van de Pavert | ||
Pepijn Reulen | Sean Steur | ||
Brahim Ghalidi | Maher Carrizo | ||
Andre Ayew | Kasper Dolberg | ||
Lewis Holtby | Don-Angelo Konadu | ||
Juho Talvitie | Rayane Bounida | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | |||
Takehiro Tomiyasu Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Oleksandr Zinchenko Chấn thương đầu gối | |||
Davy Klaassen Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NAC Breda
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 25 | 2 | 4 | 49 | 77 | B B T T T | |
| 2 | 31 | 17 | 7 | 7 | 23 | 58 | T H H H T | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 24 | 55 | T H T H H | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 22 | 54 | T H B T T | |
| 5 | 31 | 14 | 12 | 5 | 19 | 54 | B T T T H | |
| 6 | 31 | 14 | 7 | 10 | 7 | 49 | T B T T H | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 4 | 47 | T H T B T | |
| 8 | 31 | 12 | 8 | 11 | 8 | 44 | T T B T B | |
| 9 | 31 | 12 | 6 | 13 | 3 | 42 | H T T H B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -17 | 42 | B T H B B | |
| 11 | 31 | 8 | 13 | 10 | 5 | 37 | T B T H H | |
| 12 | 31 | 10 | 6 | 15 | -12 | 36 | T B B H B | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -25 | 34 | H T B H B | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | B H B H T | |
| 15 | 31 | 8 | 7 | 16 | -17 | 31 | B B H B T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B T B B T | |
| 17 | 31 | 5 | 10 | 16 | -23 | 25 | B B H H B | |
| 18 | 31 | 5 | 4 | 22 | -45 | 19 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch