Thứ Năm, 30/04/2026
Oscar Gloukh (Kiến tạo: Mika Godts)
20
Mika Godts (Kiến tạo: Wout Weghorst)
41
Pepijn Reulen (Thay: Raul Paula)
56
Andre Ayew (Thay: Moussa Soumano)
56
Sean Steur (Thay: Oscar Gloukh)
56
Brahim Ghalidi (Thay: Charles-Andreas Brym)
56
Lewis Holtby (Thay: Maximilien Balard)
71
Ko Itakura (Thay: Steven Berghuis)
72
Rayane Bounida (Thay: Youri Regeer)
72
Ko Itakura
78
Oliver Edvardsen (Thay: Mika Godts)
82
Rio Hillen (Thay: Clint Leemans)
82
Juho Talvitie (Thay: Clint Leemans)
82
Wout Weghorst
85

Thống kê trận đấu NAC Breda vs Ajax

số liệu thống kê
NAC Breda
NAC Breda
Ajax
Ajax
57 Kiểm soát bóng 43
3 Sút trúng đích 6
10 Sút không trúng đích 1
11 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 13
6 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến NAC Breda vs Ajax

Tất cả (333)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: NAC Breda: 57%, Ajax: 43%.

90+6'

NAC Breda đang kiểm soát bóng.

90+5'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Sean Steur thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

CỘT DỌC! Suýt chút nữa là bàn thắng cho Rayane Bounida nhưng cú dứt điểm của anh đã trúng cột dọc!

90+4'

Boy Kemper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Kamal Sowah thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Phát bóng lên cho Ajax.

90+3'

Kamal Sowah không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Kamal Sowah từ NAC Breda vì đã phạm lỗi với Oliver Edvardsen.

90+1'

Maarten Paes từ Ajax cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Lewis Holtby treo bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+1'

Jorthy Mokio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát NAC Breda vs Ajax

NAC Breda (4-2-3-1): Daniel Bielica (99), Denis Odoi (3), Fredrik Oldrup Jensen (20), Clint Leemans (8), Boy Kemper (4), Maximilien Balard (16), Kamal Sowah (14), Charles-Andreas Brym (7), Mohamed Nassoh (10), Raul Paula (11), Moussa Soumano (9)

Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Lucas Rosa (2), Jorthy Mokio (31), Youri Regeer (6), Oscar Gloukh (10), Steven Berghuis (23), Wout Weghorst (25), Mika Godts (11)

NAC Breda
NAC Breda
4-2-3-1
99
Daniel Bielica
3
Denis Odoi
20
Fredrik Oldrup Jensen
8
Clint Leemans
4
Boy Kemper
16
Maximilien Balard
14
Kamal Sowah
7
Charles-Andreas Brym
10
Mohamed Nassoh
11
Raul Paula
9
Moussa Soumano
11
Mika Godts
25
Wout Weghorst
23
Steven Berghuis
10
Oscar Gloukh
6
Youri Regeer
31
Jorthy Mokio
2
Lucas Rosa
15
Youri Baas
37
Josip Šutalo
3
Anton Gaaei
26
Maarten Paes
Ajax
Ajax
4-3-3
Thay người
56’
Raul Paula
Pepijn Reulen
56’
Oscar Gloukh
Sean Steur
56’
Charles-Andreas Brym
Brahim Ghalidi
72’
Steven Berghuis
Kou Itakura
56’
Moussa Soumano
Andre Ayew
72’
Youri Regeer
Rayane Bounida
71’
Maximilien Balard
Lewis Holtby
82’
Mika Godts
Oliver Valaker Edvardsen
82’
Clint Leemans
Juho Talvitie
Cầu thủ dự bị
Roy Kortsmit
Oliver Valaker Edvardsen
Kostas Lamprou
Kou Itakura
Enes Mahmutovic
Paul Peters Reverson
Jayden Candelaria
Aymean El Hani
Rio Hillen
Owen Wijndal
Cherrion Valerius
Aaron Bouwman
Amine Salama
Ryan van de Pavert
Pepijn Reulen
Sean Steur
Brahim Ghalidi
Maher Carrizo
Andre Ayew
Kasper Dolberg
Lewis Holtby
Don-Angelo Konadu
Juho Talvitie
Rayane Bounida
Tình hình lực lượng

Vítezslav Jaros

Chấn thương đầu gối

Takehiro Tomiyasu

Thẻ đỏ trực tiếp

Oleksandr Zinchenko

Chấn thương đầu gối

Davy Klaassen

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
26/08 - 2012
28/04 - 2013
08/12 - 2013
16/03 - 2014
28/09 - 2014
18/08 - 2024
H1: 0-0
06/04 - 2025
H1: 2-1
27/09 - 2025
H1: 1-1
26/04 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây NAC Breda

VĐQG Hà Lan
26/04 - 2026
H1: 0-2
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Ajax

VĐQG Hà Lan
26/04 - 2026
H1: 0-2
12/04 - 2026
H1: 0-2
05/04 - 2026
H1: 1-1
22/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV3125244977B B T T T
2FeyenoordFeyenoord3117772358T H H H T
3NEC NijmegenNEC Nijmegen31151062455T H T H H
4AjaxAjax31141252254T H B T T
5FC TwenteFC Twente31141251954B T T T H
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar3114710749T B T T H
7SC HeerenveenSC Heerenveen3113810447T H T B T
8FC UtrechtFC Utrecht3112811844T T B T B
9FC GroningenFC Groningen3112613342H T T H B
10Sparta RotterdamSparta Rotterdam3112613-1742B T H B B
11Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles3181310537T B T H H
12Fortuna SittardFortuna Sittard3110615-1236T B B H B
13PEC ZwollePEC Zwolle3181013-2534H T B H B
14ExcelsiorExcelsior318716-1531B H B H T
15FC VolendamFC Volendam318716-1731B B H B T
16TelstarTelstar317915-1030B T B B T
17NAC BredaNAC Breda3151016-2325B B H H B
18HeraclesHeracles315422-4519B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow