Số khán giả hôm nay là 20219.
Ayase Ueda (Kiến tạo: Anis Hadj Moussa) 19 | |
Kamal Sowah 22 | |
Luciano Valente (Kiến tạo: Mats Deijl) 31 | |
Boyd Lucassen (Kiến tạo: Boy Kemper) 39 | |
Andre Ayew (Kiến tạo: Lewis Holtby) 45+3' | |
Jakub Moder 45+4' | |
Oussama Targhalline (Thay: Luciano Valente) 46 | |
Ayase Ueda (Kiến tạo: Jordan Bos) 52 | |
Raheem Sterling 62 | |
Aymen Sliti (Thay: Raheem Sterling) 63 | |
Leo Greiml 70 | |
Denis Odoi (Thay: Cherrion Valerius) 72 | |
Mohamed Nassoh (Thay: Boyd Lucassen) 72 | |
Raul Paula (Thay: Lewis Holtby) 72 | |
Juho Talvitie (Thay: Andre Ayew) 79 | |
Casper Tengstedt (Thay: Ayase Ueda) 86 | |
Tobias van den Elshout (Thay: In-Beom Hwang) 86 | |
Tsuyoshi Watanabe 88 | |
Anel Ahmedhodzic 88 | |
Enes Mahmutovic (Thay: Charles-Andreas Brym) 90 | |
Leo Greiml 90+6' |
Thống kê trận đấu NAC Breda vs Feyenoord


Diễn biến NAC Breda vs Feyenoord
Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Phát bóng lên cho Feyenoord.
Mohamed Nassoh không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Kamal Sowah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Casper Tengstedt của Feyenoord bị thổi việt vị.
Clint Leemans thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Feyenoord thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: NAC Breda: 42%, Feyenoord: 58%.
Anel Ahmedhodzic của Feyenoord cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Boy Kemper thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Oussama Targhalline giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cơ hội đến với Tsuyoshi Watanabe từ Feyenoord nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Anel Ahmedhodzic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 12 phút bù giờ.
Daniel Bielica của NAC Breda cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Enes Mahmutovic thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Anis Hadj Moussa bị chặn lại.
Charles-Andreas Brym rời sân để nhường chỗ cho Enes Mahmutovic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát NAC Breda vs Feyenoord
NAC Breda (4-3-1-2): Daniel Bielica (99), Cherrion Valerius (25), Leo Greiml (12), Clint Leemans (8), Boy Kemper (4), Boyd Lucassen (2), Maximilien Balard (16), Kamal Sowah (14), Lewis Holtby (90), Andre Ayew (24), Charles-Andreas Brym (7)
Feyenoord (4-3-3): Timon Wellenreuther (22), Mats Deijl (20), Tsuyoshi Watanabe (4), Anel Ahmedhodžić (21), Jordan Bos (15), Hwang In-beom (6), Jakub Moder (7), Luciano Valente (10), Anis Hadj Moussa (23), Ayase Ueda (9), Raheem Sterling (19)


| Thay người | |||
| 72’ | Boyd Lucassen Mohamed Nassoh | 46’ | Luciano Valente Oussama Targhalline |
| 72’ | Cherrion Valerius Denis Odoi | 63’ | Raheem Sterling Aymen Sliti |
| 72’ | Lewis Holtby Raul Paula | 86’ | In-Beom Hwang Tobias Van Den Elshout |
| 79’ | Andre Ayew Juho Talvitie | 86’ | Ayase Ueda Casper Tengstedt |
| 90’ | Charles-Andreas Brym Enes Mahmutovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Enes Mahmutovic | Steven Benda | ||
Mohamed Nassoh | Liam Bossin | ||
Amine Salama | Bart Nieuwkoop | ||
Kostas Lamprou | Oussama Targhalline | ||
Denis Odoi | Tobias Van Den Elshout | ||
Jayden Candelaria | Gonçalo Borges | ||
Rio Hillen | Casper Tengstedt | ||
Raul Paula | Gaoussou Diarra | ||
Fredrik Oldrup Jensen | Aymen Sliti | ||
Pepijn Reulen | Jordan Lotomba | ||
Juho Talvitie | Thijs Kraaijeveld | ||
Brahim Ghalidi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Moussa Soumano Chấn thương mắt cá | Thomas Beelen Không xác định | ||
Gernot Trauner Chấn thương gân Achilles | |||
Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | |||
Gijs Smal Va chạm | |||
Givairo Read Chấn thương gân kheo | |||
Shiloh 't Zand Chấn thương đầu gối | |||
Shaqueel van Persie Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NAC Breda
Thành tích gần đây Feyenoord
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch