Thứ Tư, 28/10/2026
Kento Hashimoto
18
Tsukasa Morishima (Thay: Kasper Junker)
46
Hayato Inamura (Thay: Michael Fitzgerald)
46
Hayato Inamura (Thay: Michael James Fitzgerald)
46
Ryuji Izumi (Kiến tạo: Tsukasa Morishima)
54
Takuya Uchida (Thay: Katsuhiro Nakayama)
64
Yuto Horigome (Thay: Kento Hashimoto)
70
Danilo (Thay: Taiki Arai)
70
Kensuke Nagai
75
Yuya Yamagishi (Thay: Kensuke Nagai)
75
Taichi Kikuchi (Thay: Ryuji Izumi)
75
Keisuke Kasai (Thay: Jin Okumura)
83
Ken Yamura (Thay: Kaito Taniguchi)
83
Taichi Kikuchi (Kiến tạo: Takuya Uchida)
90
Yuya Yamagishi (Kiến tạo: Taichi Kikuchi)
90+2'

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Albirex Niigata

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Albirex Niigata
Albirex Niigata
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 1
3 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá -1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Albirex Niigata

Tất cả (40)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Taichi Kikuchi đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!

90'

Takuya Uchida đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Taichi Kikuchi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Taichi Kikuchi đã ghi bàn!

83'

Kaito Taniguchi rời sân và được thay thế bởi Ken Yamura.

83'

Jin Okumura rời sân và được thay thế bởi Keisuke Kasai.

75' Thẻ vàng cho Kensuke Nagai.

Thẻ vàng cho Kensuke Nagai.

75'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.

75'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yuya Yamagishi.

74' Thẻ vàng cho Kensuke Nagai.

Thẻ vàng cho Kensuke Nagai.

70'

Taiki Arai rời sân và được thay thế bởi Danilo.

70'

Kento Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Yuto Horigome.

64'

Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Takuya Uchida.

54'

Tsukasa Morishima đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Ryuji Izumi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryuji Izumi đã ghi bàn!

46'

Michael James Fitzgerald rời sân và được thay thế bởi Hayato Inamura.

46'

Kasper Junker rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Morishima.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

18' Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

Thẻ vàng cho Kento Hashimoto.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Albirex Niigata

Nagoya Grampus Eight (3-4-1-2): Alexandre Pisano (35), Yota Sato (3), Kennedy Egbus Mikuni (20), Teruki Hara (70), Katsuhiro Nakayama (27), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Ryuji Izumi (7), Kasper Junker (77), Kensuke Nagai (18)

Albirex Niigata (4-4-2): Daisuke Yoshimitsu (23), Soya Fujiwara (25), Jason Geria (2), Michael Fitzgerald (5), Kento Hashimoto (42), Yota Komi (16), Taiki Arai (22), Yuji Hoshi (19), Jin Okumura (30), Motoki Hasegawa (41), Kaito Taniguchi (7)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-1-2
35
Alexandre Pisano
3
Yota Sato
20
Kennedy Egbus Mikuni
70
Teruki Hara
27
Katsuhiro Nakayama
15
Sho Inagaki
8
Keiya Shiihashi
55
Shuhei Tokumoto
7
Ryuji Izumi
77
Kasper Junker
18
Kensuke Nagai
7
Kaito Taniguchi
41
Motoki Hasegawa
30
Jin Okumura
19
Yuji Hoshi
22
Taiki Arai
16
Yota Komi
42
Kento Hashimoto
5
Michael Fitzgerald
2
Jason Geria
25
Soya Fujiwara
23
Daisuke Yoshimitsu
Albirex Niigata
Albirex Niigata
4-4-2
Thay người
46’
Kasper Junker
Tsukasa Morishima
46’
Michael James Fitzgerald
Hayato Inamura
64’
Katsuhiro Nakayama
Takuya Uchida
70’
Kento Hashimoto
Yuto Horigome
75’
Ryuji Izumi
Taichi Kikuchi
70’
Taiki Arai
Danilo Gomes
75’
Kensuke Nagai
Yuya Yamagishi
83’
Jin Okumura
Keisuke Kasai
83’
Kaito Taniguchi
Ken Yamura
Cầu thủ dự bị
Yohei Takeda
Kazuki Fujita
Yuki Nogami
Yuto Horigome
Akinari Kawazura
Eiji Miyamoto
Yuya Asano
Yoshiaki Takagi
Tsukasa Morishima
Hayato Inamura
Takuya Uchida
Danilo Gomes
Taichi Kikuchi
Keisuke Kasai
Masahito Ono
Ken Yamura
Yuya Yamagishi
Fumiya Hayakawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
02/11 - 2024
H1: 2-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
J League 1

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
21/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
19/09 - 2026

Thành tích gần đây Albirex Niigata

J League 2
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
03/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 2
26/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow