Chủ Nhật, 13/09/2026
Hiroto Iwabuchi
13
Katsuhiro Nakayama (Thay: Shuhei Tokumoto)
46
Yuya Yamagishi (Thay: Kensuke Nagai)
46
Ryunosuke Sato (Thay: Hiroto Iwabuchi)
46
Ryo Takeuchi (Thay: Ryo Tabei)
61
Tsukasa Morishima (Thay: Ryuji Izumi)
66
Yuya Asano (Thay: Mateus)
66
Noah Kenshin Browne (Thay: Lucao)
72
Takaya Kimura (Thay: Ataru Esaka)
72
Ryunosuke Sato
82
Gleyson (Thay: Hijiri Kato)
83
Yuki Nogami (Thay: Takuya Uchida)
85

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Fagiano Okayama FC

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 5
8 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Fagiano Okayama FC

Tất cả (15)
85'

Takuya Uchida rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.

83'

Hijiri Kato rời sân và được thay thế bởi Gleyson.

82' Thẻ vàng cho Ryunosuke Sato.

Thẻ vàng cho Ryunosuke Sato.

72'

Ataru Esaka rời sân và được thay thế bởi Takaya Kimura.

72'

Lucao rời sân và được thay thế bởi Noah Kenshin Browne.

66'

Mateus rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.

66'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Morishima.

61'

Ryo Tabei rời sân và được thay thế bởi Ryo Takeuchi.

46'

Hiroto Iwabuchi rời sân và được thay thế bởi Ryunosuke Sato.

46'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yuya Yamagishi.

46'

Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Katsuhiro Nakayama.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

13' Thẻ vàng cho Hiroto Iwabuchi.

Thẻ vàng cho Hiroto Iwabuchi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Fagiano Okayama FC

Nagoya Grampus Eight (3-4-1-2): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Kennedy Egbus Mikuni (20), Yota Sato (3), Takuya Uchida (17), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Shuhei Tokumoto (55), Ryuji Izumi (7), Kensuke Nagai (18), Mateus (10)

Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Svend Brodersen (49), Kaito Abe (4), Yugo Tatsuta (2), Kota Kudo (15), Masaya Matsumoto (28), Ibuki Fujita (24), Ryo Tabei (14), Hijiri Kato (50), Ataru Esaka (8), Hiroto Iwabuchi (19), Lucao (99)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-1-2
35
Alexandre Pisano
70
Teruki Hara
20
Kennedy Egbus Mikuni
3
Yota Sato
17
Takuya Uchida
15
Sho Inagaki
8
Keiya Shiihashi
55
Shuhei Tokumoto
7
Ryuji Izumi
18
Kensuke Nagai
10
Mateus
99
Lucao
19
Hiroto Iwabuchi
8
Ataru Esaka
50
Hijiri Kato
14
Ryo Tabei
24
Ibuki Fujita
28
Masaya Matsumoto
15
Kota Kudo
2
Yugo Tatsuta
4
Kaito Abe
49
Svend Brodersen
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
3-4-2-1
Thay người
46’
Shuhei Tokumoto
Katsuhiro Nakayama
46’
Hiroto Iwabuchi
Ryunosuke Sato
46’
Kensuke Nagai
Yuya Yamagishi
61’
Ryo Tabei
Ryo Takeuchi
66’
Mateus
Yuya Asano
72’
Ataru Esaka
Takaya Kimura
66’
Ryuji Izumi
Tsukasa Morishima
72’
Lucao
Noah kenshin Browne
85’
Takuya Uchida
Yuki Nogami
83’
Hijiri Kato
Gleyson
Cầu thủ dự bị
Yohei Takeda
Junki Kanayama
Yuki Nogami
Yasutaka Yanagi
Akinari Kawazura
Takahiro Yanagi
Yuya Asano
Ryo Takeuchi
Tsukasa Morishima
Ryunosuke Sato
Gen Kato
Takaya Kimura
Katsuhiro Nakayama
Noah kenshin Browne
Taichi Kikuchi
Kazunari Ichimi
Yuya Yamagishi
Gleyson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
14/07 - 2021
J League 1
01/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
22/07 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7412213H B T T T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
8Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7304-49B T T T B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy7043-64H B B H H
20JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow