Thứ Hai, 16/03/2026
Keita Yamashita
37
Marcelo Ryan (Thay: Keita Yamashita)
56
Marcos Guilherme (Thay: Kota Tawaratsumida)
56
Yuya Asano (Thay: Ryuji Izumi)
64
Yota Sato (Kiến tạo: Yuya Yamagishi)
65
Yudai Kimura (Thay: Kensuke Nagai)
73
Yuki Nogami (Thay: Soichiro Mori)
74
Keita Endo (Thay: Leon Nozawa)
74
Kein Sato (Thay: Keita Endo)
74
Kanta Doi (Thay: Keigo Higashi)
77
Keita Endo
82
Marcos Guilherme
90+1'
Keita Endo
90+2'

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
FC Tokyo
FC Tokyo
41 Kiểm soát bóng 59
3 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs FC Tokyo

Tất cả (48)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Keita Endo.

Thẻ vàng cho Keita Endo.

90+1' Thẻ vàng cho Marcos Guilherme.

Thẻ vàng cho Marcos Guilherme.

82' V À A A O O O - Keita Endo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Keita Endo đã ghi bàn!

77'

Keigo Higashi rời sân và được thay thế bởi Kanta Doi.

74'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kein Sato.

74'

Leon Nozawa rời sân và được thay thế bởi Keita Endo.

74'

Soichiro Mori rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.

73'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Yudai Kimura.

65'

Yuya Yamagishi đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Yota Sato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yota Sato đã ghi bàn!

64'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Yuya Asano.

56'

Kota Tawaratsumida rời sân và được thay thế bởi Marcos Guilherme.

56'

Keita Yamashita rời sân và được thay thế bởi Marcelo Ryan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

37' Thẻ vàng cho Keita Yamashita.

Thẻ vàng cho Keita Yamashita.

32'

Nagoya được hưởng quả đá phạt.

32'

Alexander Scholz của Tokyo có vẻ ổn và trở lại sân.

31'

Trận đấu tạm dừng tại Toyota để kiểm tra tình trạng của Alexander Scholz, người đang nhăn nhó vì đau đớn.

30'

Nagoya được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs FC Tokyo

Nagoya Grampus Eight (3-4-1-2): Alexandre Pisano (35), Takuya Uchida (17), Yota Sato (3), Haruya Fujii (13), Soichiro Mori (44), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yuya Yamagishi (11), Kensuke Nagai (18)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Soma Anzai (7), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Kashifu Bangunagande (6), Leon Nozawa (28), Keigo Higashi (10), Kyota Tokiwa (27), Kota Tawaratsumida (33), Motoki Nagakura (26), Keita Yamashita (14)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-1-2
35
Alexandre Pisano
17
Takuya Uchida
3
Yota Sato
13
Haruya Fujii
44
Soichiro Mori
15
Sho Inagaki
14
Tsukasa Morishima
27
Katsuhiro Nakayama
7
Ryuji Izumi
11
Yuya Yamagishi
18
Kensuke Nagai
14
Keita Yamashita
26
Motoki Nagakura
33
Kota Tawaratsumida
27
Kyota Tokiwa
10
Keigo Higashi
28
Leon Nozawa
6
Kashifu Bangunagande
3
Masato Morishige
24
Alexander Scholz
7
Soma Anzai
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
64’
Ryuji Izumi
Yuya Asano
56’
Kota Tawaratsumida
Marcos Guilherme
73’
Kensuke Nagai
Yudai Kimura
56’
Keita Yamashita
Marcelo Ryan
74’
Soichiro Mori
Yuki Nogami
74’
Kein Sato
Keita Endo
74’
Keita Endo
Kein Sato
77’
Keigo Higashi
Kanta Doi
Cầu thủ dự bị
Yohei Takeda
Go Hatano
Yuki Nogami
Teppei Oka
Kennedy Egbus Mikuni
Kanta Doi
Yuya Asano
Henrique Trevisan
Gen Kato
Keita Endo
Haruto Suzuki
Marcos Guilherme
Masahito Ono
Kein Sato
Yudai Kimura
Marcelo Ryan
Shungo Sugiura
Maki Kitahara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/09 - 2021
20/04 - 2022
29/10 - 2022
18/03 - 2023
24/06 - 2023
15/05 - 2024
14/09 - 2024
26/02 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
14/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
25/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
07/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers6510716T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia5320312T H H T T
3FC TokyoFC Tokyo6231212H T B T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy6312111T H B B T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6312410H T B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale512207T H B H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6204-46B B T B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock6042-45H H H B H
9JEF United ChibaJEF United Chiba6123-45H H B T B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6105-53B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5311511H T B T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima5311411T H T B T
3Gamba OsakaGamba Osaka6231011H T H T B
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC622219H T T B B
5Cerezo OsakaCerezo Osaka622219T B B H T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight622209H B H T B
7V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6303-19B T T B T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC614108H B H T H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse614108H T H H H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6015-102B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow