Chủ Nhật, 13/09/2026
Yuya Yamagishi (Thay: Yuya Asano)
23
Henry Mochizuki (Thay: Daihachi Okamura)
36
Ryuji Izumi
43
Ryohei Shirasaki
45+7'
Takahiro Akimoto
46
Teruki Hara (Thay: Yuki Nogami)
46
(og) Henry Mochizuki
55
Tomoya Koyamatsu (Thay: Kensuke Nagai)
65
Hokuto Shimoda (Thay: Ryohei Shirasaki)
66
Tete Yengi (Thay: Takuma Nishimura)
66
Yota Sato (Thay: Ryuji Izumi)
70
(og) Alexandre Pisano
75
Tomoki Takamine
85
Yusuke Matsuo (Thay: Yuki Soma)
85
Mitchell Duke (Thay: Koki Ogawa)
86
Yusuke Matsuo
90+7'

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Machida Zelvia
Machida Zelvia
61 Kiểm soát bóng 39
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Machida Zelvia

Tất cả (22)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' V À A A O O O - Yusuke Matsuo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuke Matsuo đã ghi bàn!

86'

Koki Ogawa rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.

85'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Yusuke Matsuo.

85' Thẻ vàng cho Tomoki Takamine.

Thẻ vàng cho Tomoki Takamine.

75' PHẢN LƯỚI NHÀ - Alexandre Pisano đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Alexandre Pisano đưa bóng vào lưới nhà!

75' BÀN THẮNG TỰ ĐỀ - [player1] đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀ - [player1] đưa bóng vào lưới nhà!

70'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Yota Sato.

66'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Tete Yengi.

66'

Ryohei Shirasaki rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

65'

Kensuke Nagai rời sân và được thay thế bởi Tomoya Koyamatsu.

55' PHẢN LƯỚI NHÀ - Henry Mochizuki đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Henry Mochizuki đưa bóng vào lưới nhà!

46' Thẻ vàng cho Takahiro Akimoto.

Thẻ vàng cho Takahiro Akimoto.

46'

Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Teruki Hara.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+7' V À A A O O O O Machida Zelvia ghi bàn.

V À A A O O O O Machida Zelvia ghi bàn.

45+7' V À A A O O O - Ryohei Shirasaki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryohei Shirasaki đã ghi bàn!

43' Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.

Thẻ vàng cho Ryuji Izumi.

36'

Daihachi Okamura rời sân và được thay thế bởi Henry Mochizuki.

23'

Yuya Asano rời sân và được thay thế bởi Yuya Yamagishi.

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Machida Zelvia

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Yuki Nogami (2), Haruya Fujii (13), Shuhei Tokumoto (55), Ryuji Izumi (7), Sho Inagaki (15), Tomoki Takamine (31), Katsuhiro Nakayama (27), Yuya Asano (9), Yudai Kimura (22), Kensuke Nagai (18)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Daihachi Okamura (50), Ryuho Kikuchi (4), Gen Shoji (3), Hotaka Nakamura (88), Ryohei Shirasaki (23), Hiroyuki Mae (16), Takahiro Akimoto (33), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Koki Ogawa (9)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
35
Alexandre Pisano
2
Yuki Nogami
13
Haruya Fujii
55
Shuhei Tokumoto
7
Ryuji Izumi
15
Sho Inagaki
31
Tomoki Takamine
27
Katsuhiro Nakayama
9
Yuya Asano
22
Yudai Kimura
18
Kensuke Nagai
9
Koki Ogawa
7
Yuki Soma
20
Takuma Nishimura
33
Takahiro Akimoto
16
Hiroyuki Mae
23
Ryohei Shirasaki
88
Hotaka Nakamura
3
Gen Shoji
4
Ryuho Kikuchi
50
Daihachi Okamura
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
23’
Yuya Asano
Yuya Yamagishi
36’
Daihachi Okamura
Henry Heroki Mochizuki
46’
Yuki Nogami
Teruki Hara
66’
Ryohei Shirasaki
Hokuto Shimoda
65’
Kensuke Nagai
Tomoya Koyamatsu
66’
Takuma Nishimura
Tete Yengi
70’
Ryuji Izumi
Yota Sato
85’
Yuki Soma
Yusuke Matsuo
86’
Koki Ogawa
Mitchell Duke
Cầu thủ dự bị
Teruki Hara
Ibrahim Dresevic
Taichi Kikuchi
Mitchell Duke
Hidemasa Koda
Min-Tae Kim
Tomoya Koyamatsu
Yusuke Matsuo
Tsukasa Morishima
Henry Heroki Mochizuki
Masahito Ono
Tatsuya Morita
Yota Sato
Keiya Sento
Daniel Schmidt
Hokuto Shimoda
Yuya Yamagishi
Tete Yengi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
12/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7412213H B T T T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
8Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7304-49B T T T B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy7043-64H B B H H
20JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow