Thứ Tư, 29/04/2026
Yuya Yamagishi
5
Yuki Nogami (Thay: Teruki Hara)
13
Yuya Yamagishi
19
Naoto Arai
25
Ryo Germain
30
Ju-Sung Kim (Thay: Naoto Arai)
46
Akito Suzuki (Thay: Ryo Germain)
46
Akito Suzuki (Kiến tạo: Hayao Kawabe)
50
Ryuji Izumi (Thay: Yuya Yamagishi)
58
Soichiro Mori (Thay: Hidemasa Koda)
58
Takaaki Shichi (Thay: Sho Sasaki)
67
Yudai Kimura (Kiến tạo: Tomoki Takamine)
69
Naoki Maeda (Thay: Hayao Kawabe)
75
Motoki Ohara (Thay: Tsukasa Shiotani)
84
Kennedy Ebbs Mikuni (Thay: Yuki Nogami)
85
Keiya Shiihashi (Thay: Tsukasa Morishima)
86

Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (22)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

86'

Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Keiya Shiihashi.

85'

Yuki Nogami rời sân và được thay thế bởi Kennedy Ebbs Mikuni.

84'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Motoki Ohara.

75'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Naoki Maeda.

69'

Tomoki Takamine đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Yudai Kimura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yudai Kimura đã ghi bàn!

67'

Sho Sasaki rời sân và được thay thế bởi Takaaki Shichi.

58'

Hidemasa Koda rời sân và được thay thế bởi Soichiro Mori.

58'

Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Ryuji Izumi.

50'

Hayao Kawabe đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Akito Suzuki đã ghi bàn!

46'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Akito Suzuki.

46'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Ju-Sung Kim.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30' Thẻ vàng cho Ryo Germain.

Thẻ vàng cho Ryo Germain.

25' Thẻ vàng cho Naoto Arai.

Thẻ vàng cho Naoto Arai.

19' Thẻ vàng cho Yuya Yamagishi.

Thẻ vàng cho Yuya Yamagishi.

13'

Teruki Hara rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.

5' V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Sanfrecce Hiroshima

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Alexandre Pisano (35), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Tomoki Takamine (31), Hidemasa Koda (19), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Katsuhiro Nakayama (27), Marcus Vinicius (25), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-1-2): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taishi Matsumoto (14), Naoto Arai (13), Sota Nakamura (39), Ryo Germain (9), Kosuke Kinoshita (17)

Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
35
Alexandre Pisano
70
Teruki Hara
13
Haruya Fujii
31
Tomoki Takamine
19
Hidemasa Koda
15
Sho Inagaki
14
Tsukasa Morishima
27
Katsuhiro Nakayama
25
Marcus Vinicius
22
Yudai Kimura
11
Yuya Yamagishi
17
Kosuke Kinoshita
9
Ryo Germain
39
Sota Nakamura
13
Naoto Arai
14
Taishi Matsumoto
6
Hayao Kawabe
15
Shuto Nakano
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-1-2
Thay người
13’
Kennedy Ebbs Mikuni
Yuki Nogami
46’
Naoto Arai
Kim Ju-sung
58’
Yuya Yamagishi
Ryuji Izumi
46’
Ryo Germain
Akito Suzuki
58’
Hidemasa Koda
Soichiro Mori
67’
Sho Sasaki
Takaaki Shichi
85’
Yuki Nogami
Kennedy Egbus Mikuni
75’
Hayao Kawabe
Naoki Maeda
86’
Tsukasa Morishima
Keiya Shiihashi
84’
Tsukasa Shiotani
Motoki Ohara
Cầu thủ dự bị
Daniel Schmidt
Issei Ouchi
Ryuji Izumi
Mutsuki Kato
Kennedy Egbus Mikuni
Kim Ju-sung
Soichiro Mori
Naoki Maeda
Kensuke Nagai
Motoki Ohara
Yuki Nogami
Takaaki Shichi
Yuya Asano
Daiki Suga
Keiya Shiihashi
Akito Suzuki
Shuhei Tokumoto
Taichi Yamasaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
08/09 - 2024
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 1-3
J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
14/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
25/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
27/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1210201532T H T T T
2FC TokyoFC Tokyo126511126H T H T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12534-220H T B T T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy11434-118B H B H T
6Mito HollyhockMito Hollyhock12264-715B H H T B
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12336012B B H B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12408-512T B B B T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12318-311T T B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba12237-79B T H B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12543521H T B H T
3Gamba OsakaGamba Osaka13373021T B H B H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima12525219B B H T T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC11434117T H B T B
6Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12363117T B T H B
7Cerezo OsakaCerezo Osaka12435017H B T T B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12354-515B B B H T
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka13346-915T T H T B
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12417-713T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow