Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Tomoya Koyamatsu.
Jordy Croux (Kiến tạo: Ryo Miyaichi) 14 | |
Yota Sato (Thay: Tsukasa Morishima) 46 | |
Yuki Nogami 46 | |
Takuya Uchida 53 | |
Takuto Kimura 55 | |
Tomoki Kondo (Thay: Jordy Croux) 59 | |
Taisei Inoue (Thay: Takuto Kimura) 68 | |
Shin Miidera (Thay: Ryo Miyaichi) 68 | |
Tevis (Thay: Rio Nitta) 68 | |
Hidemasa Koda (Thay: Takuya Uchida) 71 | |
Masahito Ono (Thay: Ryuji Izumi) 72 | |
Yuya Yamagishi (Kiến tạo: Tomoki Takamine) 74 | |
Thomas Deng (Thay: Toichi Suzuki) 78 | |
Tomoya Koyamatsu 85 |
Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Yokohama F.Marinos


Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Yokohama F.Marinos
Toichi Suzuki rời sân và được thay thế bởi Thomas Deng.
Tomoki Takamine đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuya Yamagishi đã ghi bàn!
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.
Takuya Uchida rời sân và được thay thế bởi Hidemasa Koda.
Rio Nitta rời sân và được thay thế bởi Tevis.
Ryo Miyaichi rời sân và được thay thế bởi Shin Miidera.
Takuto Kimura rời sân và được thay thế bởi Taisei Inoue.
Jordy Croux rời sân và được thay thế bởi Tomoki Kondo.
Thẻ vàng cho Takuto Kimura.
Thẻ vàng cho Takuya Uchida.
Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Yota Sato.
Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ryo Miyaichi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jordy Croux đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Yokohama F.Marinos
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Teruki Hara (70), Tomoki Takamine (31), Shuhei Tokumoto (55), Takuya Uchida (17), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)
Yokohama F.Marinos (4-4-2): Hiroki Iikura (21), Takuto Kimura (34), Jeison Quinones (17), Kosei Suwama (33), Toichi Suzuki (25), Ryo Miyaichi (23), Kosuke Matsumura (41), Riku Yamane (28), Jordy Croux (11), Kaina Tanimura (9), Rio Nitta (43)


| Thay người | |||
| 46’ | Shuhei Tokumoto Yuki Nogami | 78’ | Toichi Suzuki Thomas Deng |
| 46’ | Tsukasa Morishima Yota Sato | ||
| 71’ | Takuya Uchida Hidemasa Koda | ||
| 72’ | Ryuji Izumi Masahito Ono | ||
| 85’ | Katsuhiro Nakayama Tomoya Koyamatsu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Taichi Kikuchi | Tevis Gabriel Alves Santos | ||
Hidemasa Koda | Thomas Deng | ||
Tomoya Koyamatsu | Shota Fujii | ||
Yuki Nogami | Taisei Inoue | ||
Masahito Ono | Takuya Kida | ||
Alexandre Pisano | Tomoki Kondo | ||
Atsuki Sameshima | Shin Miidera | ||
Yota Sato | Il-Gyu Park | ||
Shungo Sugiura | Yuta Tanaka | ||
Nhận định Nagoya Grampus Eight vs Yokohama F.Marinos
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 20 | 27 | B T T T H | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 19 | 27 | T T T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | T T T B T | |
| 4 | 12 | 8 | 1 | 3 | 6 | 25 | T T B H T | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T B T B H | |
| 6 | 12 | 6 | 4 | 2 | 7 | 22 | H B T T T | |
| 7 | 12 | 7 | 0 | 5 | -2 | 21 | T B T T T | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | H T T H B | |
| 9 | 12 | 4 | 6 | 2 | 4 | 18 | T H H H H | |
| 10 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | B T T H H | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -7 | 14 | H H B H H | |
| 13 | 12 | 4 | 2 | 6 | -10 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | H H B T B | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -7 | 11 | B B H T H | |
| 16 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | T B B H H | |
| 17 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 | B B B H T | |
| 19 | 12 | 2 | 1 | 9 | -8 | 7 | B T B B B | |
| 20 | 12 | 1 | 4 | 7 | -12 | 7 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
