Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Katsuhiro Nakayama 5 | |
Ryuji Izumi (Kiến tạo: Mateus) 16 | |
Kosuke Yamazaki 23 | |
Yuya Asano 25 | |
Akinari Kawazura 31 | |
Sho Inagaki 38 | |
Toma Murata (Thay: Kaili Shimbo) 46 | |
(Pen) Sho Inagaki 54 | |
Lukian (Thay: Solomon Sakuragawa) 56 | |
Musashi Suzuki (Thay: Naoya Komazawa) 57 | |
Mizuki Arai (Thay: Hinata Ogura) 57 | |
Masahito Ono (Thay: Katsuhiro Nakayama) 68 | |
Kensuke Nagai (Thay: Mateus) 68 | |
Yuri (Thay: Kota Yamada) 80 | |
Taichi Kikuchi (Thay: Yuya Asano) 84 | |
Shungo Sugiura (Thay: Tsukasa Morishima) 90 | |
Musashi Suzuki (Kiến tạo: Towa Yamane) 90+5' |
Thống kê trận đấu Nagoya Grampus Eight vs Yokohama FC


Diễn biến Nagoya Grampus Eight vs Yokohama FC
Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Shungo Sugiura.
Towa Yamane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Musashi Suzuki ghi bàn!
Yuya Asano rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.
Kota Yamada rời sân và được thay thế bởi Yuri.
Mateus rời sân và được thay thế bởi Kensuke Nagai.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.
Hinata Ogura rời sân và được thay thế bởi Mizuki Arai.
Naoya Komazawa rời sân và được thay thế bởi Musashi Suzuki.
Solomon Sakuragawa rời sân và được thay thế bởi Lukian.
V À A A O O O - Sho Inagaki của Nagoya Grampus đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Kaili Shimbo rời sân và được thay thế bởi Toma Murata.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sho Inagaki.
Thẻ vàng cho Akinari Kawazura.
Thẻ vàng cho Yuya Asano.
Thẻ vàng cho Kosuke Yamazaki.
Mateus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryuji Izumi đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Nagoya Grampus Eight vs Yokohama FC
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Yuki Nogami (2), Yota Sato (3), Akinari Kawazura (6), Katsuhiro Nakayama (27), Sho Inagaki (15), Keiya Shiihashi (8), Ryuji Izumi (7), Yuya Asano (9), Tsukasa Morishima (14), Mateus (10)
Yokohama FC (3-4-2-1): Akinori Ichikawa (21), Kosuke Yamazaki (30), Boniface Nduka (2), Akito Fukumori (5), Towa Yamane (8), Yoshiaki Komai (6), Hinata Ogura (34), Kaili Shimbo (48), Naoya Komazawa (49), Kota Yamada (76), Solomon Sakuragawa (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Mateus Kensuke Nagai | 46’ | Kaili Shimbo Toma Murata |
| 68’ | Katsuhiro Nakayama Masahito Ono | 56’ | Solomon Sakuragawa Lukian |
| 84’ | Yuya Asano Taichi Kikuchi | 57’ | Naoya Komazawa Musashi Suzuki |
| 90’ | Tsukasa Morishima Shungo Sugiura | 57’ | Hinata Ogura Mizuki Arai |
| 80’ | Kota Yamada Yuri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Shungo Sugiura | Lukian | ||
Kensuke Nagai | Sho Ito | ||
Masahito Ono | Musashi Suzuki | ||
Taichi Kikuchi | Toma Murata | ||
Gen Kato | Mizuki Arai | ||
Takuya Uchida | Yuri | ||
Soichiro Mori | Makito Ito | ||
Daiki Miya | Junya Suzuki | ||
Yohei Takeda | Phelipe Megiolaro | ||
Nhận định Nagoya Grampus Eight vs Yokohama FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Thành tích gần đây Yokohama FC
Bảng xếp hạng J League 1
| J1 League | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 13 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | B T T T T | |
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 3 | 15 | T T B B T | |
| 4 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | T T B B B | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T H T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 8 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B T T | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | B T B T H | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H H T B T | |
| 11 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H T H T H | |
| 12 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | B B T T T | |
| 13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B H H B | |
| 14 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B T T B B | |
| 15 | 7 | 1 | 2 | 4 | -5 | 5 | B T H B B | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -1 | 4 | T B B B H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B B B H B | |
| 18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B B H B | |
| 19 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B H B B H | |
| 20 | 6 | 1 | 0 | 5 | -10 | 3 | B B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
