Phạm lỗi của Richie Laryea (Canada).
T. Mbatha (Thay: R. Mofokeng) 45 | |
N. Saliba 54 |
Đang cập nhậtDiễn biến Nam Phi vs Canada
Thapelo Maseko (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Richie Laryea (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Thalente Mbatha (Nam Phi).
Phạm lỗi của Jonathan David (Canada).
Khuliso Mudau (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi của Liam Millar (Canada).
Mbekezeli Mbokazi (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút không thành công. Liam Millar (Canada) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi cao và lệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Alistair Johnston với một đường chuyền bóng.
Cú sút không thành công. Liam Millar (Canada) thực hiện cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm.
Hiệp một kết thúc, Nam Phi 0, Canada 0.
Phạm lỗi bởi Tani Oluwaseyi (Canada).
Khuliso Mudau (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 3 phút bù giờ.
Hiệp hai bắt đầu, Nam Phi 0, Canada 0.
Thay người, Nam Phi. Thalente Mbatha vào thay Relebohile Mofokeng.
Cú sút bị chặn. Moïse Bombito (Canada) đánh đầu từ cự ly rất gần bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Stephen Eustaquio với một đường chuyền.
Cú sút bị bỏ lỡ. Tani Oluwaseyi (Canada) đánh đầu từ trung tâm khu vực 16m50 nhưng bóng đi chệch sang bên phải sau quả phạt góc.
Cú sút bị cản. Tajon Buchanan (Canada) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 6 yard bị Ronwen Williams (Nam Phi) cản phá ở góc dưới bên phải. Được hỗ trợ bởi Derek Cornelius.
Cú sút bị cản phá. Moïse Bombito (Canada) đánh đầu từ cự ly rất gần bị cản lại.
Phạm lỗi của Nathan Saliba (Canada).
Relebohile Mofokeng (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc, Canada. Bị Khuliso Mudau phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Tani Oluwaseyi (Canada) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm quá cao. Được hỗ trợ bởi Stephen Eustaquio với một pha tạt bóng sau tình huống cố định.
Cơ hội bị bỏ lỡ. Tani Oluwaseyi (Canada) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm sau một tình huống đá phạt.
Tani Oluwaseyi (Canada) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi của Mbekezeli Mbokazi (Nam Phi).
Nathan Saliba (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Yaya Sithole (Nam Phi).
Quyết định VAR: Quyết định khác đã bị hủy.
Richie Laryea (Canada) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi bởi Thapelo Maseko (Nam Phi).
Cú sút không thành công. Ime Okon (Nam Phi) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Oswin Appollis với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Cú sút bị cản phá. Tani Oluwaseyi (Canada) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50 bị Ronwen Williams (Nam Phi) cản phá ở góc trên bên trái. Được kiến tạo bởi Liam Millar.
Góc phạt, Nam Phi. Bị phạm lỗi bởi Liam Millar.
Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Phạm lỗi của Jonathan David (Canada).
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Cú sút bị chặn lại. Teboho Mokoena (Nam Phi) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Thapelo Maseko.
Mbekezeli Mbokazi (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút bị cản lại. Derek Cornelius (Canada) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Ronwen Williams (Nam Phi) cản phá ngay giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Stephen Eustaquio với một đường chuyền.
Tani Oluwaseyi (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Ime Okon (Nam Phi).
Nathan Saliba (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Relebohile Mofokeng (Nam Phi).
Cú sút bị bỏ lỡ. Jonathan David (Canada) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm, rất gần nhưng đã đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Stephen Eustaquio với một đường chuyền sau quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Jonathan David (Canada) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Phạt góc, Canada. Bị mất bởi Yaya Sithole.
Quyết định VAR: Quyết định khác đã bị hủy bỏ.
Phạt góc, Canada. Bị thua bởi Mbekezeli Mbokazi.
Phạm lỗi của Richie Laryea (Canada).
Thapelo Maseko (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Nathan Saliba (Canada).
Relebohile Mofokeng (Nam Phi) được hưởng một quả phạt trực tiếp ở phần sân nhà.
Phạt góc, Canada. Bị phạm lỗi bởi Thapelo Maseko.
Cú sút bị bỏ lỡ. Stephen Eustaquio (Canada) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm quá cao.
Cú sút bị cản phá. Teboho Mokoena (Nam Phi) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Maxime Crépeau (Canada) cản lại ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Relebohile Mofokeng.
Phạm lỗi của Tajon Buchanan (Canada).
Aubrey Modiba (Nam Phi) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Nam Phi vs Canada


Đội hình xuất phát Nam Phi vs Canada
Nam Phi (4-2-3-1): Ronwen Williams (1), Khuliso Mudau (20), Ime Okon (21), Mbokazi (14), Aubrey Modiba (6), Teboho Mokoena (4), Yaya Sithole (13), Thapelo Maseko (12), Relebohile Mofokeng (10), Oswin Appollis (7), Evidence Makgopa (17)
Canada (4-4-2): Maxime Crépeau (16), Alistair Johnston (2), Moïse Bombito (15), Derek Cornelius (13), Richie Laryea (22), Tajon Buchanan (17), Nathan-Dylan Saliba (25), Stephen Eustáquio (7), Liam Millar (11), Jonathan David (10), Tani Oluwaseyi (12)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jayden Adams | Ali Ahmed | ||
Sipho Chaine | Mathieu Choinière | ||
Bradley Cross | Promise David | ||
Lyle Foster | Alphonso Davies | ||
Ricardo Goss | Owen Goodman | ||
Samukelo Kabini | Alfie Jones | ||
Olwethu Makhanya | Cyle Larin | ||
Tholo Thabang Matuludi | Jayden Nelson | ||
Thalente Mbatha | Jonathan Osorio | ||
Tshepang Moremi | Luc De Fougerolles | ||
Khulumani Ndamane | Jacob Shaffelburg | ||
Iqraam Rayners | Niko Sigur | ||
Kamogelo Sebelebele | Dayne St. Clair | ||
Nkosinathi Sibisi | Joel Waterman | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nam Phi vs Canada
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
