Cơ hội đến với Chidozie Awaziem của Nantes nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Pierrick Capelle (Thay: Yassin Belkhdim) 15 | |
Lilian Rao-Lisoa (Thay: Emmanuel Biumla) 46 | |
Deiver Machado 47 | |
Amine Sbai (Kiến tạo: Jordan Lefort) 52 | |
Francis Coquelin (Thay: Louis Leroux) 65 | |
Dehmaine Tabibou (Thay: Deiver Machado) 65 | |
Mostafa Mohamed (Thay: Ignatius Ganago) 66 | |
Frederic Guilbert (Thay: Chidozie Awaziem) 75 | |
Remy Cabella (Thay: Fabien Centonze) 75 | |
Carlens Arcus 83 | |
Louis Mouton (Thay: Amine Sbai) 87 | |
Lanroy Machine (Thay: Goduine Koyalipou) 87 | |
Abdoulaye Bamba (Thay: Carlens Arcus) 90 |
Thống kê trận đấu Nantes vs Angers


Diễn biến Nantes vs Angers
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohamed Kaba bị phạt vì đẩy Lilian Rao-Lisoa.
Matthis Abline giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Ousmane Camara.
Carlens Arcus rời sân để được thay thế bởi Abdoulaye Bamba trong một sự thay đổi chiến thuật.
Jordan Lefort giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Nantes thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Matthis Abline của Nantes thực hiện một cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Carlens Arcus rời sân để được thay thế bởi Abdoulaye Bamba trong một sự thay đổi chiến thuật.
Quả phát bóng lên cho Angers.
Nỗ lực tốt của Matthis Abline khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Angers thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Ali Yousef Musrati giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Nantes: 48%, Angers: 52%.
Phát bóng lên cho Angers.
Mohamed Kaba không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Nantes thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nantes đang kiểm soát bóng.
Jacques Ekomie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Nantes vs Angers
Nantes (5-3-2): Anthony Lopes (1), Fabien Centonze (18), Chidozie Awaziem (6), Ali Youssif (2), Nicolas Cozza (3), Deiver Machado (27), Johann Lepenant (8), Mohamed Kaba (21), Louis Leroux (66), Ignatius Ganago (37), Matthis Abline (10)
Angers (3-5-2): Herve Koffi (12), Emmanuel Biumla (24), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Carlens Arcus (2), Yassin Belkhdim (14), Haris Belkebla (93), Branco Van den Boomen (8), Jacques Ekomie (3), Amine Sbai (7), Goduine Koyalipou (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Louis Leroux Francis Coquelin | 15’ | Yassin Belkhdim Pierrick Capelle |
| 65’ | Deiver Machado Dehmaine Assoumani | 46’ | Emmanuel Biumla Lilian Raolisoa |
| 66’ | Ignatius Ganago Mostafa Mohamed | 87’ | Goduine Koyalipou Lanroy Machine |
| 75’ | Chidozie Awaziem Frederic Guilbert | 87’ | Amine Sbai Louis Mouton |
| 75’ | Fabien Centonze Remy Cabella | 90’ | Carlens Arcus Abdoulaye Bamba |
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Carlgren | Melvin Zinga | ||
Frederic Guilbert | Marius Courcoul | ||
Uros Radakovic | Abdoulaye Bamba | ||
Kelvin Amian | Pierrick Capelle | ||
Francis Coquelin | Harouna Djibirin | ||
Dehmaine Assoumani | Lanroy Machine | ||
Remy Cabella | Louis Mouton | ||
Mostafa Mohamed | Lilian Raolisoa | ||
Youssef El Arabi | Florent Hanin | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Peter Prosper Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nantes vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
