Thứ Hai, 02/11/2026
Kelvin Amian (Kiến tạo: Wilitty Younoussa)
29
Gaetan Robail
35
Egor Prutsev
38
Gaetan Robail
43
Adrien Lebeau
45+2'
Gaetan Robail (Kiến tạo: Souleymane Keita)
59
F. Centonze (Thay: F. Doucouré)
60
Ignatius Ganago (Thay: Wilitty Younoussa)
60
Balthazar Pierret (Thay: Ibrahima Sissoko)
61
Khalil Ayari (Thay: Egor Prutsev)
67
Steven Nzonzi (Thay: Thena Massock)
67
Louis Leroux (Thay: Thomas Robinet)
72
Antoine Joujou (Thay: Killian Corredor)
72
Kelvin Amian
74
Arthylio Nade (Thay: Souleymane Keita)
76
M'Baye Niang (Thay: Gaetan Robail)
76
Balthazar Pierret
82
Felipe Abner
84
Franck Atoen (Thay: Jordan Morel)
88
Ryad Hachem
90
Lucas Perrin
90+5'

Thống kê trận đấu Nantes vs Dunkerque

số liệu thống kê
Nantes
Nantes
Dunkerque
Dunkerque
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 7
5 Việt vị 1
22 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Nantes vs Dunkerque

Tất cả (29)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Lucas Perrin.

Thẻ vàng cho Lucas Perrin.

90' V À A A A O O O - Ryad Hachem đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ryad Hachem đã ghi bàn!

88'

Jordan Morel rời sân và được thay thế bởi Franck Atoen.

84' Thẻ vàng cho Felipe Abner.

Thẻ vàng cho Felipe Abner.

82' Thẻ vàng cho Balthazar Pierret.

Thẻ vàng cho Balthazar Pierret.

76'

Gaetan Robail rời sân và được thay thế bởi M'Baye Niang.

76'

Souleymane Keita rời sân và được thay thế bởi Arthylio Nade.

74' Thẻ vàng cho Kelvin Amian.

Thẻ vàng cho Kelvin Amian.

72'

Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi Antoine Joujou.

72'

Thomas Robinet rời sân và được thay thế bởi Louis Leroux.

67'

Thena Massock rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.

67'

Egor Prutsev rời sân và được thay thế bởi Khalil Ayari.

61'

Ibrahima Sissoko rời sân và được thay thế bởi Balthazar Pierret.

60'

Fode Doucoure rời sân và được thay thế bởi Fabien Centonze.

60'

Wilitty Younoussa rời sân và được thay thế bởi Ignatius Ganago.

59'

Souleymane Keita đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Gaetan Robail đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gaetan Robail đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Adrien Lebeau.

Thẻ vàng cho Adrien Lebeau.

Đội hình xuất phát Nantes vs Dunkerque

Nantes (3-4-3): Patrik Carlgren (30), Saidou Sow (4), Lucas Perrin (5), Kelvin Amian (98), Fode Doucoure (13), Johann Lepenant (8), Ibrahima Sissoko (28), Ryad Hachem (26), Wilitty Younoussa (23), Thomas Robinet (27), Killian Corredor (12)

Dunkerque (4-2-3-1): Moha Ramos (73), Allan Linguet (27), Opa Sangante (26), Ousmane Toure (2), Felipe Abner (30), Jordan Morel (6), Thena Massock (18), Souleymane Keita (19), Adrian Lebeau (10), Yegor Prutsev (11), Gaëtan Robail (9)

Nantes
Nantes
3-4-3
30
Patrik Carlgren
4
Saidou Sow
5
Lucas Perrin
98
Kelvin Amian
13
Fode Doucoure
8
Johann Lepenant
28
Ibrahima Sissoko
26
Ryad Hachem
23
Wilitty Younoussa
27
Thomas Robinet
12
Killian Corredor
9
Gaëtan Robail
11
Yegor Prutsev
10
Adrian Lebeau
19
Souleymane Keita
18
Thena Massock
6
Jordan Morel
30
Felipe Abner
2
Ousmane Toure
26
Opa Sangante
27
Allan Linguet
73
Moha Ramos
Dunkerque
Dunkerque
4-2-3-1
Thay người
60’
Fode Doucoure
Fabien Centonze
67’
Thena Massock
Steven Nzonzi
60’
Wilitty Younoussa
Ignatius Ganago
76’
Souleymane Keita
Arthylio Nade
61’
Ibrahima Sissoko
Balthazar Pierret
76’
Gaetan Robail
M'Baye Niang
72’
Killian Corredor
Antoine Joujou
88’
Jordan Morel
Franck Atoen
72’
Thomas Robinet
Louis Leroux
Cầu thủ dự bị
Fabien Centonze
Franck Atoen
Amine Cherni
Khalil Ayari
Maxime Dupe
Firas Belabdelli
Frederic Guilbert
Alex Daho
Antoine Joujou
Lenny Dziki Loussilaho
Ignatius Ganago
Arthylio Nade
Louis Leroux
M'Baye Niang
Balthazar Pierret
Steven Nzonzi
Dehmaine Assoumani
Maxence Prévot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
27/07 - 2024
Ligue 2
17/10 - 2026

Thành tích gần đây Nantes

Ligue 2
31/10 - 2026
25/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-0
19/09 - 2026
H1: 0-0
12/09 - 2026
H1: 0-0
08/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
H1: 2-1
22/08 - 2026
H1: 2-1
15/08 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Dunkerque

Ligue 2
31/10 - 2026
H1: 1-0
24/10 - 2026
H1: 0-1
17/10 - 2026
10/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
Ligue 2
19/09 - 2026
H1: 0-0
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
H1: 1-0
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne118121225H T T T B
2MontpellierMontpellier117311024H T T T T
3PauPau11623520T T T T T
4NancyNancy10613419B T T T T
5ReimsReims10460818T H H T H
6Red StarRed Star10523117T T T B B
7FC AnnecyFC Annecy11515-116B T B T B
8DijonDijon11434115T T B B T
9GuingampGuingamp11425114B B B T T
10MetzMetz11353014H B T H B
11RodezRodez11416-513B B B T T
12DunkerqueDunkerque11335-312B B T H B
13SochauxSochaux10253-411T H H B B
14BoulogneBoulogne11173-110B H T H B
15NantesNantes11236-69T H B B H
16LavalLaval11236-79H B H B T
17Clermont Foot 63Clermont Foot 6311083-58H B H B H
18GrenobleGrenoble11227-108H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow