Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kelvin Amian (Kiến tạo: Wilitty Younoussa) 29 | |
Gaetan Robail 35 | |
Egor Prutsev 38 | |
Gaetan Robail 43 | |
Adrien Lebeau 45+2' | |
Gaetan Robail (Kiến tạo: Souleymane Keita) 59 | |
F. Centonze (Thay: F. Doucouré) 60 | |
Ignatius Ganago (Thay: Wilitty Younoussa) 60 | |
Balthazar Pierret (Thay: Ibrahima Sissoko) 61 | |
Khalil Ayari (Thay: Egor Prutsev) 67 | |
Steven Nzonzi (Thay: Thena Massock) 67 | |
Louis Leroux (Thay: Thomas Robinet) 72 | |
Antoine Joujou (Thay: Killian Corredor) 72 | |
Kelvin Amian 74 | |
Arthylio Nade (Thay: Souleymane Keita) 76 | |
M'Baye Niang (Thay: Gaetan Robail) 76 | |
Balthazar Pierret 82 | |
Felipe Abner 84 | |
Franck Atoen (Thay: Jordan Morel) 88 | |
Ryad Hachem 90 | |
Lucas Perrin 90+5' |
Thống kê trận đấu Nantes vs Dunkerque


Diễn biến Nantes vs Dunkerque
Thẻ vàng cho Lucas Perrin.
V À A A A O O O - Ryad Hachem đã ghi bàn!
Jordan Morel rời sân và được thay thế bởi Franck Atoen.
Thẻ vàng cho Felipe Abner.
Thẻ vàng cho Balthazar Pierret.
Gaetan Robail rời sân và được thay thế bởi M'Baye Niang.
Souleymane Keita rời sân và được thay thế bởi Arthylio Nade.
Thẻ vàng cho Kelvin Amian.
Killian Corredor rời sân và được thay thế bởi Antoine Joujou.
Thomas Robinet rời sân và được thay thế bởi Louis Leroux.
Thena Massock rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.
Egor Prutsev rời sân và được thay thế bởi Khalil Ayari.
Ibrahima Sissoko rời sân và được thay thế bởi Balthazar Pierret.
Fode Doucoure rời sân và được thay thế bởi Fabien Centonze.
Wilitty Younoussa rời sân và được thay thế bởi Ignatius Ganago.
Souleymane Keita đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gaetan Robail đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Adrien Lebeau.
Đội hình xuất phát Nantes vs Dunkerque
Nantes (3-4-3): Patrik Carlgren (30), Saidou Sow (4), Lucas Perrin (5), Kelvin Amian (98), Fode Doucoure (13), Johann Lepenant (8), Ibrahima Sissoko (28), Ryad Hachem (26), Wilitty Younoussa (23), Thomas Robinet (27), Killian Corredor (12)
Dunkerque (4-2-3-1): Moha Ramos (73), Allan Linguet (27), Opa Sangante (26), Ousmane Toure (2), Felipe Abner (30), Jordan Morel (6), Thena Massock (18), Souleymane Keita (19), Adrian Lebeau (10), Yegor Prutsev (11), Gaëtan Robail (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Fode Doucoure Fabien Centonze | 67’ | Thena Massock Steven Nzonzi |
| 60’ | Wilitty Younoussa Ignatius Ganago | 76’ | Souleymane Keita Arthylio Nade |
| 61’ | Ibrahima Sissoko Balthazar Pierret | 76’ | Gaetan Robail M'Baye Niang |
| 72’ | Killian Corredor Antoine Joujou | 88’ | Jordan Morel Franck Atoen |
| 72’ | Thomas Robinet Louis Leroux | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabien Centonze | Franck Atoen | ||
Amine Cherni | Khalil Ayari | ||
Maxime Dupe | Firas Belabdelli | ||
Frederic Guilbert | Alex Daho | ||
Antoine Joujou | Lenny Dziki Loussilaho | ||
Ignatius Ganago | Arthylio Nade | ||
Louis Leroux | M'Baye Niang | ||
Balthazar Pierret | Steven Nzonzi | ||
Dehmaine Assoumani | Maxence Prévot | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Dunkerque
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 1 | 2 | 12 | 25 | H T T T B | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | H T T T T | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | B T T T T | |
| 5 | 10 | 4 | 6 | 0 | 8 | 18 | T H H T H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 1 | 17 | T T T B B | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 15 | T T B B T | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | B B B T T | |
| 10 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | H B T H B | |
| 11 | 11 | 4 | 1 | 6 | -5 | 13 | B B B T T | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 | B B T H B | |
| 13 | 10 | 2 | 5 | 3 | -4 | 11 | T H H B B | |
| 14 | 11 | 1 | 7 | 3 | -1 | 10 | B H T H B | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -6 | 9 | T H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | H B H B T | |
| 17 | 11 | 0 | 8 | 3 | -5 | 8 | H B H B H | |
| 18 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch