Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Johann Lepenant 9 | |
Mohamed-Ali Cho (Kiến tạo: Jonathan Clauss) 16 | |
Ali Abdi 17 | |
Mohamed-Ali Cho (Kiến tạo: Morgan Sanson) 29 | |
Matthis Abline 38 | |
Sofiane Diop 40 | |
Mostafa Mohamed (Kiến tạo: Chidozie Awaziem) 45+2' | |
Charles Vanhoutte 52 | |
Tiago Gouveia (Thay: Sofiane Diop) 70 | |
Tom Louchet (Thay: Elye Wahi) 70 | |
Dante (Thay: Charles Vanhoutte) 81 | |
Bahmed Deuff (Thay: Ibrahima Sissoko) 81 | |
Morgan Sanson 86 | |
Youssef El Arabi (Thay: Matthis Abline) 87 | |
Gabin Bernardeau (Thay: Mohamed-Ali Cho) 89 | |
Tanguy Ndombele (Thay: Morgan Sanson) 89 | |
Tom Louchet (Kiến tạo: Tanguy Ndombele) 90+3' |
Thống kê trận đấu Nantes vs Nice


Diễn biến Nantes vs Nice
Kiểm soát bóng: Nantes: 56%, Nice: 44%.
Nantes đang kiểm soát bóng.
Kojo Peprah Oppong của Nice cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Juma Bah bị phạt vì đẩy Youssef El Arabi.
Tylel Tati thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Mostafa Mohamed bị phạt vì đẩy Kojo Peprah Oppong.
Tanguy Ndombele đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Tom Louchet của Nice đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Remy Cabella thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kojo Peprah Oppong giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nice đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nantes đang kiểm soát bóng.
Jonathan Clauss thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tylel Tati thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Nantes vs Nice
Nantes (5-4-1): Anthony Lopes (1), Kelvin Amian (98), Tylel Tati (78), Chidozie Awaziem (6), Junior Mwanga (80), Nicolas Cozza (3), Matthis Abline (10), Ibrahima Sissoko (28), Johann Lepenant (8), Remy Cabella (20), Mostafa Mohamed (31)
Nice (4-2-3-1): Maxime Dupe (31), Jonathan Clauss (92), Abdulay Juma Bah (28), Kojo Peprah Oppong (37), Ali Abdi (2), Charles Vanhoutte (24), Salis Abdul Samed (99), Mohamed-Ali Cho (25), Morgan Sanson (8), Sofiane Diop (10), Elye Wahi (11)


| Thay người | |||
| 87’ | Matthis Abline Youssef El Arabi | 70’ | Sofiane Diop Tiago Gouveia |
| 70’ | Elye Wahi Tom Louchet | ||
| 81’ | Charles Vanhoutte Dante | ||
| 89’ | Morgan Sanson Tanguy Ndombele | ||
| 89’ | Mohamed-Ali Cho Gabin Bernardeau | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrik Carlgren | Yehvann Diouf | ||
Ali Youssef | Dante | ||
Mathieu Acapandie | Antoine Mendy | ||
Uros Radakovic | Tanguy Ndombele | ||
Bahmed Deuff | Gabin Bernardeau | ||
Ignatius Ganago | Kail Boudache | ||
Doumbia Koné | Tiago Gouveia | ||
Bahereba Guirassy | Kevin Carlos | ||
Youssef El Arabi | Tom Louchet | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabien Centonze Chấn thương gân kheo | Melvin Bard Chấn thương háng | ||
Deiver Machado Chấn thương gân kheo | Mohamed Abdelmonem Chấn thương dây chằng chéo | ||
Moïse Bombito Không xác định | |||
Youssouf Ndayishimiye Chấn thương đầu gối | |||
Isak Jansson Không xác định | |||
Jeremie Boga Không xác định | |||
Terem Moffi Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nantes vs Nice
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Nice
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 18 | 46 | T T T B T | |
| 2 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B T H H B | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
