Số người tham dự hôm nay là 28563.
(Pen) Habibou Mouhamadou Diallo 26 | |
Joao Victor 45 | |
Florent Mollet (Thay: Joao Victor) 46 | |
Marcus Coco (Thay: Fabien Centtonze) 46 | |
Marcus Regis Coco (Thay: Fabien Centonze) 46 | |
Mouhamadou Diarra (Kiến tạo: Habibou Mouhamadou Diallo) 47 | |
Florent Mollet (Thay: Joao Victor) 49 | |
Marcus Regis Coco 53 | |
Colin Dagba (Thay: Eduard Sobol) 57 | |
Andy Delort (Thay: Mostafa Mohamed) 60 | |
Jaouen Hadjam (Thay: Quentin Merlin) 60 | |
Jaouen Hadjam (Thay: Quentin Merlin) 63 | |
Colin Dagba 68 | |
Dimitri Lienard (Thay: Mouhamadou Diarra) 70 | |
Moses Simon (Thay: Ludovic Blas) 75 | |
Jean Aholou (Thay: Ismael Doukoure) 75 | |
Florent Mollet 76 | |
Sanjin Prcic (Thay: Morgan Sanson) 81 |
Thống kê trận đấu Nantes vs Strasbourg


Diễn biến Nantes vs Strasbourg
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp khi Marcus Regis Coco của Nantes vấp phải Eduard Sobol
Strasbourg với chiến thắng xứng đáng sau màn thể hiện tốt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Marcus Regis Coco của Nantes phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Frederic Guilbert
Kiểm soát bóng: Nantes: 54%, Strasbourg: 46%.
Andrei Girotto thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Ignatius Ganago của Nantes phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Frederic Guilbert
Nantes được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Strasbourg được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Alexander Djiku giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lucas Perrin bị phạt vì đẩy Ignatius Ganago.
Sanjin Prcic bị phạt vì đẩy Ignatius Ganago.
Kiểm soát bóng: Nantes: 54%, Strasbourg: 46%.
Matz Sels của Strasbourg chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Jaouen Hadjam vung bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.
Jaouen Hadjam của Nantes thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Jean-Ricner Bellegarde từ Strasbourg chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Jaouen Hadjam vung bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.
Lucas Perrin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Alexander Djiku giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Nantes vs Strasbourg
Nantes (3-4-1-2): Alban Lafont (1), Joao Victor (38), Jean-Charles Castelletto (21), Nicolas Pallois (4), Fabien Centtonze (28), Andrei (3), Samuel Moutoussamy (8), Quentin Merlin (29), Ludovic Blas (10), Mostafa Mohamed (31), Ignatius Kpene Ganago (14)
Strasbourg (3-4-2-1): Matz Sels (1), Lucas Perrin (5), Alexander Djiku (24), Maxime Le Marchand (23), Frederic Guilbert (32), Ismael Doukoure (29), Morgan Sanson (8), Eduard Sobol (77), Diarra Mouhamadou (19), Jeanricner Bellegarde (17), Habib Diallo (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Fabien Centonze Marcus Coco | 57’ | Eduard Sobol Colin Dagba |
| 46’ | Joao Victor Florent Mollet | 70’ | Mouhamadou Diarra Dimitri Lienard |
| 60’ | Mostafa Mohamed Andy Delort | 75’ | Ismael Doukoure Jean Eudes Aholou |
| 60’ | Quentin Merlin Jaouen Hadjam | 81’ | Morgan Sanson Sanjin Prcic |
| 75’ | Ludovic Blas Moses Simon | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andy Delort | Lebo Mothiba | ||
Moses Simon | Kevin Gameiro | ||
Marcus Coco | Yuito Suzuki | ||
Evann Guessand | Sanjin Prcic | ||
Florent Mollet | Dimitri Lienard | ||
Charles Traore | Jean Eudes Aholou | ||
Jaouen Hadjam | Franci Bouebari | ||
Sebastien Corchia | Colin Dagba | ||
Remy Descamps | Robin Risser | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nantes vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nantes
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 43 | 69 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 31 | 16 | 8 | 7 | 12 | 56 | H T T T T | |
| 6 | 31 | 16 | 5 | 10 | 18 | 53 | B B T B H | |
| 7 | 31 | 15 | 6 | 10 | 7 | 51 | T T B H H | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 46 | H T T B T | |
| 9 | 31 | 10 | 11 | 10 | -5 | 41 | B H B T B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -1 | 38 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -7 | 38 | T H T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 7 | 15 | -17 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 31 | 6 | 13 | 12 | -13 | 31 | B H H H H | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -22 | 30 | B B H H H | |
| 16 | 31 | 5 | 10 | 16 | -15 | 25 | T H H H B | |
| 17 | 31 | 4 | 8 | 19 | -25 | 20 | H H H B B | |
| 18 | 31 | 3 | 7 | 21 | -39 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
