Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Rafa Marin 4 | |
Andre-Frank Zambo Anguissa 28 | |
Bryan Cristante 30 | |
Devyne Rensch 45 | |
Scott McTominay (Kiến tạo: Matteo Politano) 48 | |
Sam Beukema (Thay: Benoit Badiashile) 52 | |
Nahuel Molina (Thay: Devyne Rensch) 58 | |
Santiago Castro (Thay: Niccolo Pisilli) 58 | |
Leonardo Balerdi (Thay: Mario Hermoso) 58 | |
Leonardo Balerdi 62 | |
Giovane Nascimento (Thay: Matteo Politano) 66 | |
Matias Soule (Kiến tạo: Donyell Malen) 69 | |
Leonardo Balerdi (Kiến tạo: Santiago Castro) 74 | |
Antonio Vergara (Thay: Noa Lang) 79 | |
Stanislav Lobotka (Thay: Kevin De Bruyne) 80 | |
Leonardo Spinazzola (Thay: Giovanni Di Lorenzo) 80 | |
Scott McTominay (Kiến tạo: Mathias Olivera) 83 | |
Rodrigo Mora (Thay: Donyell Malen) 84 | |
Daniele Ghilardi (Thay: Gianluca Mancini) 84 | |
Marten de Roon 86 | |
Leonardo Balerdi (Kiến tạo: Wesley) 89 | |
Massimiliano Allegri 90+1' |
Thống kê trận đấu Napoli vs AS Roma


Diễn biến Napoli vs AS Roma
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: SSC Napoli: 39%, Roma: 61%.
Đôi tay an toàn từ Pierluigi Gollini khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Wesley bị phạt vì đẩy Leonardo Spinazzola.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Daniele Ghilardi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Evan N'Dicka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Santiago Castro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leonardo Spinazzola giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pierluigi Gollini bắt gọn bóng khi anh lao ra và bắt bóng.
Đôi tay an toàn từ Pierluigi Gollini khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Rodrigo Mora của Roma đã bị thổi việt vị.
Santiago Castro từ Roma bị thổi việt vị.
Bryan Cristante chiến thắng trong pha không chiến với Scott McTominay.
Cú sút của Mathias Olivera bị chặn lại.
Giovane Nascimento từ SSC Napoli thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đội hình xuất phát Napoli vs AS Roma
Napoli (4-3-3): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Rafa Marín (16), Benoît Badiashile (5), Mathías Olivera (17), André-Frank Zambo Anguissa (99), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), Matteo Politano (21), Rasmus Højlund (19), Noa Lang (70)
AS Roma (3-4-2-1): Pierluigi Gollini (95), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Devyne Rensch (2), Marten De Roon (15), Niccolò Pisilli (61), Wesley Franca (43), Matías Soulé (18), Bryan Cristante (4), Donyell Malen (14)


| Thay người | |||
| 52’ | Benoit Badiashile Sam Beukema | 58’ | Niccolo Pisilli Santiago Castro |
| 79’ | Noa Lang Antonio Vergara | 58’ | Devyne Rensch Nahuel Molina |
| 80’ | Giovanni Di Lorenzo Leonardo Spinazzola | 58’ | Mario Hermoso Leonardo Balerdi |
| 80’ | Kevin De Bruyne Stanislav Lobotka | 84’ | Donyell Malen Rodrigo Mora |
| 84’ | Gianluca Mancini Daniele Ghilardi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leonardo Spinazzola | Rodrigo Mora | ||
Nikita Contini | Devis Vásquez | ||
Vanja Milinković-Savić | Giorgio De Marzi | ||
Sam Beukema | Konstantinos Koulierakis | ||
Luca Marianucci | Emanuele Lulli | ||
Billy Gilmour | Alessandro Di Nunzio | ||
Antonio Vergara | Santiago Castro | ||
Stanislav Lobotka | Mandjou Camara | ||
Lorenzo Lucca | Nahuel Molina | ||
Giovane | Daniele Ghilardi | ||
Leonardo Balerdi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Amir Rrahmani Không xác định | Mile Svilar Không xác định | ||
Costantino Favasuli Chấn thương đùi | Manu Koné Chấn thương đùi | ||
Alessandro Buongiorno Chấn thương đầu gối | Lorenzo Pellegrini Chấn thương đùi | ||
Alisson de Almeida Santos Chấn thương cơ | Paulo Dybala Chấn thương bắp chân | ||
David Neres Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | T B B T B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | T H B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
