Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Arthur Theate (VAR check) 7 | |
Mikel Amondarain 31 | |
N. Lang (Thay: A. Vergara) 45 | |
Costantino Favasuli (Thay: Matteo Politano) 46 | |
Marco Libra (Thay: Tommaso Pobega) 58 | |
Jens Odgaard (Thay: Roberto Piccoli) 58 | |
Nikola Moro (Thay: Mikel Amondarain) 66 | |
Stanislav Lobotka (Kiến tạo: Costantino Favasuli) 66 | |
Lorenzo Lucca (Thay: Rasmus Hoejlund) 75 | |
Jay Enem (Thay: Federico Bernardeschi) 82 | |
Samuel Mbangula (Thay: Nicolo Cambiaghi) 83 | |
Mathias Olivera (Thay: Kevin De Bruyne) 88 |
Thống kê trận đấu Napoli vs Bologna


Diễn biến Napoli vs Bologna
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 58%, Bologna: 42%.
Lorenzo Lucca từ SSC Napoli đã đi hơi xa khi kéo ngã Arthur Theate.
Rafa Marin từ SSC Napoli cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 58%, Bologna: 42%.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Massimo Pessina từ Bologna cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Noa Lang của SSC Napoli thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Emil Holm giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Lorenzo Lucca giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Torbjoern Lysaker Heggem
Jens Odgaard chơi bóng bằng tay.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trợ lý trọng tài cho biết sẽ có 5 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Stanislav Lobotka của SSC Napoli đá ngã Nikola Moro.
Nỗ lực tốt của Costantino Favasuli khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 59%, Bologna: 41%.
Phạt góc cho SSC Napoli.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Napoli vs Bologna
Napoli (4-3-3): Vanja Milinković-Savić (32), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Rafa Marín (16), Leonardo Spinazzola (37), Billy Gilmour (6), Stanislav Lobotka (68), Kevin De Bruyne (11), Matteo Politano (21), Rasmus Højlund (19), Antonio Vergara (26)
Bologna (4-3-3): Massimo Pessina (25), Emil Holm (2), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Arthur Theate (3), Juan Miranda (33), Tommaso Pobega (4), Lewis Ferguson (19), Mikel Amondarain (8), Federico Bernardeschi (10), Roberto Piccoli (91), Nicolo Cambiaghi (28)


| Thay người | |||
| 46’ | Antonio Vergara Noa Lang | 58’ | Roberto Piccoli Jens Odgaard |
| 46’ | Matteo Politano Costantino Favasuli | 66’ | Mikel Amondarain Nikola Moro |
| 75’ | Rasmus Hoejlund Lorenzo Lucca | 82’ | Federico Bernardeschi Jay Enem |
| 88’ | Kevin De Bruyne Mathías Olivera | 83’ | Nicolo Cambiaghi Samuel Mbangula |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noa Lang | Jens Odgaard | ||
Claudio Pugliese | Matteo Franceschelli | ||
Nikita Contini | Eivind Fauske Helland | ||
Costantino Favasuli | Nicolò Casale | ||
Benoît Badiashile | Abdel Rahim Alhassane Bonkano | ||
Mathías Olivera | Lorenzo De Silvestri | ||
Sam Beukema | Martin Vitík | ||
David Neres | Nikola Moro | ||
Lorenzo Lucca | Marco Libra | ||
Samuel Mbangula | |||
Jay Enem | |||
Łukasz Skorupski | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alex Meret Chấn thương đùi | Nadir Zortea Chấn thương hông | ||
Luca Marianucci Chấn thương đầu gối | Oussama El Azzouzi Chấn thương đùi | ||
Alessandro Buongiorno Chấn thương đầu gối | Riccardo Orsolini Chấn thương đùi | ||
Scott McTominay Vấn đề tim mạch | Artem Dovbyk Chấn thương cơ | ||
André-Frank Zambo Anguissa Chấn thương cơ | |||
Alisson de Almeida Santos Chấn thương cơ | |||
Giovane Santana do Nascimento Thoát vị | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | H T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B B T | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B T B | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B B T | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B H B | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B B H | |
| 20 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
