Thứ Năm, 30/04/2026
Federico Dimarco
22
Benjamin Pavard (Thay: Federico Dimarco)
51
Piotr Zielinski (Thay: Hakan Calhanoglu)
51
Joaquin Correa (Thay: Marcus Thuram)
65
Simone Inzaghi
72
Noah Okafor (Thay: Giacomo Raspadori)
77
Philip Billing (Thay: Billy Gilmour)
79
Stefan de Vrij (Thay: Alessandro Bastoni)
80
Davide Frattesi (Thay: Henrikh Mkhitaryan)
80
Cyril Ngonge (Thay: Matteo Politano)
82
Mathias Olivera (Thay: Leonardo Spinazzola)
82
Philip Billing
87
Nikita Contini
88
Nikita Contini
90+2'

Thống kê trận đấu Napoli vs Inter Milan

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Inter Milan
Inter Milan
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
12 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
23 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Inter Milan

Tất cả (278)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 53851 người.

90+6'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 62%, Inter: 38%.

90+6'

Cyril Ngonge có một nỗ lực tốt khi hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cứu được.

90+6'

Lautaro Martinez đã chặn thành công cú sút.

90+6'

Một cú sút của Scott McTominay bị chặn lại.

90+5'

Denzel Dumfries của Inter cắt bóng từ một pha tạt vào khu vực cấm.

90+4'

Joaquin Correa bị phạt vì đã đẩy Giovanni Di Lorenzo.

90+4'

Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Lautaro Martinez bị phạt vì đã đẩy Scott McTominay.

90+2'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân của đối phương.

90+2'

Một cầu thủ của Inter thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+1'

Joaquin Correa chiến thắng trong pha không chiến với Giovanni Di Lorenzo.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Francesco Acerbi chiến thắng trong pha không chiến với Philip Billing.

90'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 62%, Inter: 38%.

90'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Denzel Dumfries phạm lỗi thô bạo với Giovanni Di Lorenzo.

90'

Scott McTominay của SSC Napoli cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

89' Trọng tài rút thẻ vàng cho Nikita Contini vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Nikita Contini vì hành vi phi thể thao.

89'

Một cầu thủ của Inter thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

88' Trọng tài rút thẻ vàng cho Nikita Contini vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Nikita Contini vì hành vi phi thể thao.

Đội hình xuất phát Napoli vs Inter Milan

Napoli (3-5-2): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Matteo Politano (21), Billy Gilmour (6), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Romelu Lukaku (11), Giacomo Raspadori (81)

Inter Milan (3-5-2): Josep Martínez (13), Yann Bisseck (31), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)

Napoli
Napoli
3-5-2
1
Alex Meret
22
Giovanni Di Lorenzo
13
Amir Rrahmani
4
Alessandro Buongiorno
21
Matteo Politano
6
Billy Gilmour
68
Stanislav Lobotka
8
Scott McTominay
37
Leonardo Spinazzola
11
Romelu Lukaku
81
Giacomo Raspadori
10
Lautaro Martínez
9
Marcus Thuram
32
Federico Dimarco
22
Henrikh Mkhitaryan
20
Hakan Çalhanoğlu
23
Nicolò Barella
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
15
Francesco Acerbi
31
Yann Bisseck
13
Josep Martínez
Inter Milan
Inter Milan
3-5-2
Thay người
77’
Giacomo Raspadori
Noah Okafor
51’
Hakan Calhanoglu
Piotr Zieliński
79’
Billy Gilmour
Philip Billing
51’
Federico Dimarco
Benjamin Pavard
82’
Matteo Politano
Cyril Ngonge
65’
Marcus Thuram
Joaquin Correa
82’
Leonardo Spinazzola
Mathías Olivera
80’
Henrikh Mkhitaryan
Davide Frattesi
80’
Alessandro Bastoni
Stefan de Vrij
Cầu thủ dự bị
Philip Billing
Alessandro Calligaris
Noah Okafor
Mike Aidoo
Giovanni Simeone
Matteo Cocchi
Cyril Ngonge
Piotr Zieliński
Luis Hasa
Joaquin Correa
Mathías Olivera
Marko Arnautović
Rafa Marín
Kristjan Asllani
Juan Jesus
Davide Frattesi
Simone Scuffet
Stefan de Vrij
Nikita Contini
Benjamin Pavard
Raffaele Di Gennaro
Mehdi Taremi
Tình hình lực lượng

Pasquale Mazzocchi

Chấn thương bắp chân

Yann Sommer

Không xác định

André-Frank Zambo Anguissa

Chấn thương bắp chân

Carlos Augusto

Chấn thương bắp chân

David Neres

Chấn thương đùi

Matteo Darmian

Chấn thương đùi

Valentín Carboni

Chấn thương dây chằng chéo

Nicola Zalewski

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Antonio Conte

Cristian Chivu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
22/10 - 2017
12/03 - 2018
27/12 - 2018
20/05 - 2019
07/01 - 2020
07/01 - 2020
29/07 - 2020
17/12 - 2020
19/04 - 2021
22/11 - 2021
13/02 - 2022
05/01 - 2023
21/05 - 2023
04/12 - 2023
Siêu cúp Italia
23/01 - 2024
Serie A
18/03 - 2024
11/11 - 2024
02/03 - 2025
25/10 - 2025
H1: 1-0
12/01 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
H1: 0-0
21/03 - 2026
H1: 0-1
15/03 - 2026
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-1
16/02 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Inter Milan

Serie A
26/04 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
22/04 - 2026
H1: 0-1
Serie A
18/04 - 2026
H1: 0-0
13/04 - 2026
H1: 2-1
06/04 - 2026
H1: 2-1
23/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-0
09/03 - 2026
H1: 1-0
Coppa Italia
04/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
01/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3425454979H T T T H
2NapoliNapoli3421671969T T H B T
3AC MilanAC Milan34191052167T B B T H
4JuventusJuventus34181062864H T T T H
5Como 1907Como 190734171073161T H B B T
6AS RomaAS Roma34194111961T B T H T
7AtalantaAtalanta34141281554T T B H B
8LazioLazio34121210448T H B T H
9BolognaBologna3414614148B T T B B
10SassuoloSassuolo3413714-346H T B T H
11UdineseUdinese3412814-544T H T B H
12ParmaParma34101212-1542B H H T T
13TorinoTorino3411815-1741B T T H H
14GenoaGenoa3410915-839B B T T B
15FiorentinaFiorentina3481313-737H T T H H
16CagliariCagliari349916-1336B B T B T
17LecceLecce347819-2429B B B H H
18CremoneseCremonese3461018-2528T B B H B
19Hellas VeronaHellas Verona3431021-3319B B B B H
20PisaPisa3421220-3718B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow