Số lượng khán giả hôm nay là 53851 người.
Federico Dimarco 22 | |
Benjamin Pavard (Thay: Federico Dimarco) 51 | |
Piotr Zielinski (Thay: Hakan Calhanoglu) 51 | |
Joaquin Correa (Thay: Marcus Thuram) 65 | |
Simone Inzaghi 72 | |
Noah Okafor (Thay: Giacomo Raspadori) 77 | |
Philip Billing (Thay: Billy Gilmour) 79 | |
Stefan de Vrij (Thay: Alessandro Bastoni) 80 | |
Davide Frattesi (Thay: Henrikh Mkhitaryan) 80 | |
Cyril Ngonge (Thay: Matteo Politano) 82 | |
Mathias Olivera (Thay: Leonardo Spinazzola) 82 | |
Philip Billing 87 | |
Nikita Contini 88 | |
Nikita Contini 90+2' |
Thống kê trận đấu Napoli vs Inter Milan


Diễn biến Napoli vs Inter Milan
Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: SSC Napoli: 62%, Inter: 38%.
Cyril Ngonge có một nỗ lực tốt khi hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cứu được.
Lautaro Martinez đã chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Scott McTominay bị chặn lại.
Denzel Dumfries của Inter cắt bóng từ một pha tạt vào khu vực cấm.
Joaquin Correa bị phạt vì đã đẩy Giovanni Di Lorenzo.
Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lautaro Martinez bị phạt vì đã đẩy Scott McTominay.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân của đối phương.
Một cầu thủ của Inter thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Joaquin Correa chiến thắng trong pha không chiến với Giovanni Di Lorenzo.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Francesco Acerbi chiến thắng trong pha không chiến với Philip Billing.
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 62%, Inter: 38%.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Denzel Dumfries phạm lỗi thô bạo với Giovanni Di Lorenzo.
Scott McTominay của SSC Napoli cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Nikita Contini vì hành vi phi thể thao.
Một cầu thủ của Inter thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Nikita Contini vì hành vi phi thể thao.
Đội hình xuất phát Napoli vs Inter Milan
Napoli (3-5-2): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Alessandro Buongiorno (4), Matteo Politano (21), Billy Gilmour (6), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Romelu Lukaku (11), Giacomo Raspadori (81)
Inter Milan (3-5-2): Josep Martínez (13), Yann Bisseck (31), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Marcus Thuram (9), Lautaro Martínez (10)


| Thay người | |||
| 77’ | Giacomo Raspadori Noah Okafor | 51’ | Hakan Calhanoglu Piotr Zieliński |
| 79’ | Billy Gilmour Philip Billing | 51’ | Federico Dimarco Benjamin Pavard |
| 82’ | Matteo Politano Cyril Ngonge | 65’ | Marcus Thuram Joaquin Correa |
| 82’ | Leonardo Spinazzola Mathías Olivera | 80’ | Henrikh Mkhitaryan Davide Frattesi |
| 80’ | Alessandro Bastoni Stefan de Vrij | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Philip Billing | Alessandro Calligaris | ||
Noah Okafor | Mike Aidoo | ||
Giovanni Simeone | Matteo Cocchi | ||
Cyril Ngonge | Piotr Zieliński | ||
Luis Hasa | Joaquin Correa | ||
Mathías Olivera | Marko Arnautović | ||
Rafa Marín | Kristjan Asllani | ||
Juan Jesus | Davide Frattesi | ||
Simone Scuffet | Stefan de Vrij | ||
Nikita Contini | Benjamin Pavard | ||
Raffaele Di Gennaro | |||
Mehdi Taremi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pasquale Mazzocchi Chấn thương bắp chân | Yann Sommer Không xác định | ||
André-Frank Zambo Anguissa Chấn thương bắp chân | Carlos Augusto Chấn thương bắp chân | ||
David Neres Chấn thương đùi | Matteo Darmian Chấn thương đùi | ||
Valentín Carboni Chấn thương dây chằng chéo | |||
Nicola Zalewski Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Inter Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Inter Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
