Thứ Sáu, 01/05/2026
Matteo Cancellieri (Kiến tạo: Kenneth Taylor)
6
Stanislav Lobotka
29
(Pen) Mattia Zaccagni
31
Danilo Cataldi
33
Alisson Santos (Thay: F. Anguissa)
45
Eljif Elmas (Thay: Kevin De Bruyne)
46
Alisson Santos (Thay: Andre-Frank Zambo Anguissa)
46
Toma Basic (Kiến tạo: Matteo Cancellieri)
57
Kenneth Taylor
60
Patric (Thay: Danilo Cataldi)
61
Oliver Provstgaard (Thay: Mario Gila)
61
Boulaye Dia (Thay: Mattia Zaccagni)
61
Miguel Gutierrez (Thay: Leonardo Spinazzola)
63
Giovane Nascimento (Thay: Stanislav Lobotka)
63
Fisayo Dele-Bashiru (Thay: Toma Basic)
71
Pasquale Mazzocchi (Thay: Matteo Politano)
72
Elseid Hysaj (Thay: Manuel Lazzari)
82
Boulaye Dia
90+1'

Thống kê trận đấu Napoli vs Lazio

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Lazio
Lazio
67 Kiểm soát bóng 33
0 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 6
12 Phạt góc 0
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 0
24 Ném biên 14
4 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Lazio

Tất cả (345)
90+6'

Lazio giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 67%, Lazio: 33%.

90+6'

Patric giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Giovane Nascimento tạt bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+5'

Oliver Provstgaard đã chặn thành công cú sút.

90+5'

Cú sút của Giovane Nascimento bị chặn lại.

90+5'

Scott McTominay giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Lazio thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Lazio thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Alessandro Buongiorno giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Phát bóng lên cho Lazio.

90+4'

Cơ hội đến với Rasmus Hoejlund từ SSC Napoli nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng

90+3'

Alisson Santos từ SSC Napoli thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+3'

Patric từ Lazio chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Alisson Santos của SSC Napoli thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+3'

Oliver Provstgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Nuno Tavares của Lazio cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+2'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1' Thẻ vàng cho Boulaye Dia.

Thẻ vàng cho Boulaye Dia.

Đội hình xuất phát Napoli vs Lazio

Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Sam Beukema (31), Alessandro Buongiorno (4), Mathías Olivera (17), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Stanislav Lobotka (68), Leonardo Spinazzola (37), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), Rasmus Højlund (19)

Lazio (4-3-3): Edoardo Motta (40), Manuel Lazzari (29), Alessio Romagnoli (13), Mario Gila (34), Nuno Tavares (17), Toma Bašić (26), Danilo Cataldi (32), Kenneth Taylor (24), Matteo Cancellieri (22), Tijjani Noslin (14), Mattia Zaccagni (10)

Napoli
Napoli
3-4-2-1
32
Vanja Milinković-Savić
31
Sam Beukema
4
Alessandro Buongiorno
17
Mathías Olivera
21
Matteo Politano
99
André-Frank Zambo Anguissa
68
Stanislav Lobotka
37
Leonardo Spinazzola
11
Kevin De Bruyne
8
Scott McTominay
19
Rasmus Højlund
10
Mattia Zaccagni
14
Tijjani Noslin
22
Matteo Cancellieri
24
Kenneth Taylor
32
Danilo Cataldi
26
Toma Bašić
17
Nuno Tavares
34
Mario Gila
13
Alessio Romagnoli
29
Manuel Lazzari
40
Edoardo Motta
Lazio
Lazio
4-3-3
Thay người
46’
Kevin De Bruyne
Eljif Elmas
61’
Danilo Cataldi
Patric
63’
Leonardo Spinazzola
Miguel Gutiérrez
61’
Mario Gila
Oliver Provstgaard
72’
Matteo Politano
Pasquale Mazzocchi
61’
Mattia Zaccagni
Boulaye Dia
71’
Toma Basic
Fisayo Dele-Bashiru
82’
Manuel Lazzari
Elseid Hysaj
Cầu thủ dự bị
Alex Meret
Nicolo Pannozzo
Nikita Contini
Giacomo Giacomone
Miguel Gutiérrez
Luca Pellegrini
Juan Jesus
Patric
Amir Rrahmani
Elseid Hysaj
Pasquale Mazzocchi
Oliver Provstgaard
Billy Gilmour
Fisayo Dele-Bashiru
Eljif Elmas
Reda Belahyane
Giovane
Adrian Przyborek
Alisson Santos
Pedro
Gustav Isaksen
Boulaye Dia
Peter Ratkov
Daniel Maldini
Tình hình lực lượng

Giovanni Di Lorenzo

Chấn thương đầu gối

Ivan Provedel

Chấn thương vai

Antonio Vergara

Chấn thương bàn chân

Samuel Gigot

Chấn thương mắt cá

Romelu Lukaku

Chấn thương hông

Adam Marušić

Chấn thương cơ

David Neres

Chấn thương mắt cá

Nicolò Rovella

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Antonio Conte

Maurizio Sarri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
10/04 - 2017
21/09 - 2017
11/02 - 2018
19/08 - 2018
21/01 - 2019
12/01 - 2020
02/08 - 2020
21/12 - 2020
23/04 - 2021
H1: 2-0
29/11 - 2021
H1: 3-0
28/02 - 2022
H1: 0-0
04/09 - 2022
H1: 1-1
04/03 - 2023
H1: 0-0
03/09 - 2023
H1: 1-1
29/01 - 2024
H1: 0-0
Coppa Italia
06/12 - 2024
H1: 2-1
Serie A
09/12 - 2024
H1: 0-0
16/02 - 2025
H1: 1-1
04/01 - 2026
H1: 0-2
18/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
H1: 0-0
21/03 - 2026
H1: 0-1
15/03 - 2026
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-1
16/02 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Lazio

Serie A
28/04 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
23/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-2
Serie A
18/04 - 2026
H1: 0-1
14/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-1
22/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 1-0
10/03 - 2026
H1: 1-1
Coppa Italia
05/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
02/03 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3425454979H T T T H
2NapoliNapoli3421671969T T H B T
3AC MilanAC Milan34191052167T B B T H
4JuventusJuventus34181062864H T T T H
5Como 1907Como 190734171073161T H B B T
6AS RomaAS Roma34194111961T B T H T
7AtalantaAtalanta34141281554T T B H B
8LazioLazio34121210448T H B T H
9BolognaBologna3414614148B T T B B
10SassuoloSassuolo3413714-346H T B T H
11UdineseUdinese3412814-544T H T B H
12ParmaParma34101212-1542B H H T T
13TorinoTorino3411815-1741B T T H H
14GenoaGenoa3410915-839B B T T B
15FiorentinaFiorentina3481313-737H T T H H
16CagliariCagliari349916-1336B B T B T
17LecceLecce347819-2429B B B H H
18CremoneseCremonese3461018-2528T B B H B
19Hellas VeronaHellas Verona3431021-3319B B B B H
20PisaPisa3421220-3718B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow