Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng SSC Napoli đã kịp thời giành được chiến thắng.
Jamil Siebert (Kiến tạo: Antonino Gallo) 3 | |
Jamil Siebert 19 | |
S. McTominay (Thay: E. Elmas) 45 | |
Omri Gandelman (Thay: Lassana Coulibaly) 46 | |
Kevin De Bruyne (Thay: Eljif Elmas) 46 | |
Scott McTominay (Thay: Andre-Frank Zambo Anguissa) 46 | |
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Matteo Politano) 46 | |
Walid Cheddira (Thay: Nikola Stulic) 59 | |
Matteo Politano 67 | |
Pasquale Mazzocchi (Thay: Leonardo Spinazzola) 72 | |
Miguel Gutierrez (Thay: Matteo Politano) 72 | |
Konan N'Dri (Thay: Santiago Pierotti) 79 | |
Corrie Ndaba (Thay: Antonino Gallo) 79 | |
Giovane Nascimento (Thay: Alisson Santos) 85 | |
Sadik Fofana (Thay: Oumar Ngom) 85 |
Thống kê trận đấu Napoli vs Lecce


Diễn biến Napoli vs Lecce
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 70%, Lecce: 30%.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kevin De Bruyne từ SSC Napoli thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Danilo Veiga từ Lecce cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 70%, Lecce: 30%.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Alessandro Buongiorno chơi bóng bằng tay.
Alessandro Buongiorno giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Konan N'Dri từ Lecce phạm lỗi với Kevin De Bruyne.
Sam Beukema giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Lecce.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Billy Gilmour giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Lecce kết thúc trận đấu với mười người vì Lameck Banda phải rời sân và Lecce không còn quyền thay người.
Đội hình xuất phát Napoli vs Lecce
Napoli (3-4-2-1): Alex Meret (1), Sam Beukema (31), Alessandro Buongiorno (4), Mathías Olivera (17), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Billy Gilmour (6), Leonardo Spinazzola (37), Eljif Elmas (20), Alisson Santos (27), Rasmus Højlund (19)
Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Ylber Ramadani (20), Oumar Ngom (79), Santiago Pierotti (50), Lassana Coulibaly (29), Lameck Banda (19), Nikola Stulic (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Andre-Frank Zambo Anguissa Scott McTominay | 46’ | Lassana Coulibaly Omri Gandelman |
| 46’ | Eljif Elmas Kevin De Bruyne | 59’ | Nikola Stulic Walid Cheddira |
| 72’ | Matteo Politano Miguel Gutiérrez | 79’ | Antonino Gallo Corrie Ndaba |
| 72’ | Leonardo Spinazzola Pasquale Mazzocchi | 79’ | Santiago Pierotti Konan N’Dri |
| 85’ | Oumar Ngom Sadik Fofana | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Scott McTominay | Christian Fruchtl | ||
Nikita Contini | Jasper Samooja | ||
Vanja Milinković-Savić | Corrie Ndaba | ||
Miguel Gutiérrez | Matias Ignacio | ||
Juan Jesus | Gaby Jean | ||
Pasquale Mazzocchi | Alex Sala | ||
Kevin De Bruyne | Sadik Fofana | ||
Romelu Lukaku | Þórir Jóhann Helgason | ||
Giovane | Omri Gandelman | ||
Filip Marchwinski | |||
Konan N’Dri | |||
Riccardo Sottil | |||
Walid Cheddira | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Giovanni Di Lorenzo Chấn thương đầu gối | Kialonda Gaspar Chấn thương đầu gối | ||
Amir Rrahmani Chấn thương cơ | Medon Berisha Chấn thương cơ | ||
Stanislav Lobotka Chấn thương cơ | Francesco Camarda Chấn thương vai | ||
Antonio Vergara Chấn thương bàn chân | |||
David Neres Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 6 | 10 | 13 | -9 | 28 | T T B H T | |
| 17 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 18 | 29 | 5 | 9 | 15 | -21 | 24 | H B B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
