Thứ Tư, 18/03/2026
Jamil Siebert (Kiến tạo: Antonino Gallo)
3
Jamil Siebert
19
S. McTominay (Thay: E. Elmas)
45
Omri Gandelman (Thay: Lassana Coulibaly)
46
Kevin De Bruyne (Thay: Eljif Elmas)
46
Scott McTominay (Thay: Andre-Frank Zambo Anguissa)
46
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Matteo Politano)
46
Walid Cheddira (Thay: Nikola Stulic)
59
Matteo Politano
67
Pasquale Mazzocchi (Thay: Leonardo Spinazzola)
72
Miguel Gutierrez (Thay: Matteo Politano)
72
Konan N'Dri (Thay: Santiago Pierotti)
79
Corrie Ndaba (Thay: Antonino Gallo)
79
Giovane Nascimento (Thay: Alisson Santos)
85
Sadik Fofana (Thay: Oumar Ngom)
85

Thống kê trận đấu Napoli vs Lecce

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Lecce
Lecce
70 Kiểm soát bóng 30
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 7
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 23
3 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
9 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Lecce

Tất cả (435)
90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng SSC Napoli đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 70%, Lecce: 30%.

90+6'

Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kevin De Bruyne từ SSC Napoli thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+5'

Danilo Veiga từ Lecce cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 70%, Lecce: 30%.

90+4'

Phát bóng lên cho SSC Napoli.

90+3'

Alessandro Buongiorno chơi bóng bằng tay.

90+3'

Alessandro Buongiorno giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Trọng tài thổi phạt khi Konan N'Dri từ Lecce phạm lỗi với Kevin De Bruyne.

90+2'

Sam Beukema giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Phát bóng lên cho Lecce.

90+2'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Billy Gilmour giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Phát bóng lên cho SSC Napoli.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+1'

Lecce kết thúc trận đấu với mười người vì Lameck Banda phải rời sân và Lecce không còn quyền thay người.

Đội hình xuất phát Napoli vs Lecce

Napoli (3-4-2-1): Alex Meret (1), Sam Beukema (31), Alessandro Buongiorno (4), Mathías Olivera (17), Matteo Politano (21), André-Frank Zambo Anguissa (99), Billy Gilmour (6), Leonardo Spinazzola (37), Eljif Elmas (20), Alisson Santos (27), Rasmus Højlund (19)

Lecce (4-2-3-1): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Jamil Siebert (5), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Ylber Ramadani (20), Oumar Ngom (79), Santiago Pierotti (50), Lassana Coulibaly (29), Lameck Banda (19), Nikola Stulic (9)

Napoli
Napoli
3-4-2-1
1
Alex Meret
31
Sam Beukema
4
Alessandro Buongiorno
17
Mathías Olivera
21
Matteo Politano
99
André-Frank Zambo Anguissa
6
Billy Gilmour
37
Leonardo Spinazzola
20
Eljif Elmas
27
Alisson Santos
19
Rasmus Højlund
9
Nikola Stulic
19
Lameck Banda
29
Lassana Coulibaly
50
Santiago Pierotti
79
Oumar Ngom
20
Ylber Ramadani
25
Antonino Gallo
44
Tiago Gabriel
5
Jamil Siebert
17
Danilo Filipe Melo Veiga
30
Wladimiro Falcone
Lecce
Lecce
4-2-3-1
Thay người
46’
Andre-Frank Zambo Anguissa
Scott McTominay
46’
Lassana Coulibaly
Omri Gandelman
46’
Eljif Elmas
Kevin De Bruyne
59’
Nikola Stulic
Walid Cheddira
72’
Matteo Politano
Miguel Gutiérrez
79’
Antonino Gallo
Corrie Ndaba
72’
Leonardo Spinazzola
Pasquale Mazzocchi
79’
Santiago Pierotti
Konan N’Dri
85’
Oumar Ngom
Sadik Fofana
Cầu thủ dự bị
Scott McTominay
Christian Fruchtl
Nikita Contini
Jasper Samooja
Vanja Milinković-Savić
Corrie Ndaba
Miguel Gutiérrez
Matias Ignacio
Juan Jesus
Gaby Jean
Pasquale Mazzocchi
Alex Sala
Kevin De Bruyne
Sadik Fofana
Romelu Lukaku
Þórir Jóhann Helgason
Giovane
Omri Gandelman
Filip Marchwinski
Konan N’Dri
Riccardo Sottil
Walid Cheddira
Tình hình lực lượng

Giovanni Di Lorenzo

Chấn thương đầu gối

Kialonda Gaspar

Chấn thương đầu gối

Amir Rrahmani

Chấn thương cơ

Medon Berisha

Chấn thương cơ

Stanislav Lobotka

Chấn thương cơ

Francesco Camarda

Chấn thương vai

Antonio Vergara

Chấn thương bàn chân

David Neres

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Antonio Conte

Marco Giampaolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
22/09 - 2019
09/02 - 2020
01/09 - 2022
H1: 1-1
08/04 - 2023
H1: 0-1
30/09 - 2023
H1: 0-1
26/05 - 2024
H1: 0-0
26/10 - 2024
H1: 0-0
03/05 - 2025
H1: 0-1
29/10 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
15/03 - 2026
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-1
16/02 - 2026
H1: 1-1
Coppa Italia
11/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
Serie A
08/02 - 2026
H1: 1-2
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
H1: 2-1
Serie A
26/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
15/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 2-0
28/02 - 2026
H1: 3-1
22/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 1-1
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-0
15/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2922254268T T T B H
2AC MilanAC Milan2917932360H B T T B
3NapoliNapoli2918561559H B T T T
4Como 1907Como 19072915952654H T T T T
5JuventusJuventus2915862353B B H T T
6AS RomaAS Roma29163101651H T H B B
7AtalantaAtalanta29121161347T T B H H
8BolognaBologna2912611442T T T B T
9LazioLazio2910109140B H B T T
10SassuoloSassuolo2911513-438T T T B B
11UdineseUdinese2910613-936B B T H B
12ParmaParma2981011-1534T T H H B
13GenoaGenoa298912-433H T B T T
14TorinoTorino299614-1833B B T B T
15CagliariCagliari297913-1030B H H B B
16FiorentinaFiorentina2961013-928T T B H T
17LecceLecce297616-1827T B B T B
18CremoneseCremonese295915-2124H B B B B
19PisaPisa2921215-2618B B B B T
20Hellas VeronaHellas Verona293917-2918B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow