Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Stanislav Lobotka 7 | |
Aster Vranckx 53 | |
Edoardo Iannoni (Thay: Aster Vranckx) 54 | |
Matteo Politano (Thay: Eljif Elmas) 57 | |
Noa Lang (Thay: Sam Beukema) 57 | |
Pasquale Mazzocchi (Thay: Antonio Vergara) 62 | |
Fabio Grosso 64 | |
Alessandro Buongiorno (Thay: Amir Rrahmani) 67 | |
Woyo Coulibaly (Thay: Josh Doig) 81 | |
Laurs Skjellerup (Thay: Alieu Fadera) 81 | |
Edoardo Iannoni 84 | |
Walid Cheddira (Thay: Andrea Pinamonti) 89 | |
Luca Moro (Thay: Luca Lipani) 89 |
Thống kê trận đấu Napoli vs Sassuolo


Diễn biến Napoli vs Sassuolo
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 53%, Sassuolo: 47%.
Pasquale Mazzocchi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sassuolo đang kiểm soát bóng.
Sassuolo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Juan Jesus của SSC Napoli chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Rasmus Hoejlund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pasquale Mazzocchi của SSC Napoli chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Sassuolo đang kiểm soát bóng.
Woyo Coulibaly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Tarik Muharemovic thắng trong pha không chiến với Rasmus Hoejlund.
Matteo Politano trở lại sân.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Jay Idzes không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Sassuolo đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Matteo Politano bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Matteo Politano bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Đội hình xuất phát Napoli vs Sassuolo
Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Sam Beukema (31), Amir Rrahmani (13), Juan Jesus (5), Giovanni Di Lorenzo (22), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Antonio Vergara (26), Eljif Elmas (20), Rasmus Højlund (19)
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Luca Lipani (35), Nemanja Matic (18), Aster Vranckx (40), Alieu Fadera (20), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)


| Thay người | |||
| 57’ | Sam Beukema Noa Lang | 54’ | Aster Vranckx Edoardo Iannoni |
| 57’ | Eljif Elmas Matteo Politano | 81’ | Josh Doig Woyo Coulibaly |
| 62’ | Antonio Vergara Pasquale Mazzocchi | 81’ | Alieu Fadera Laurs Skjellerup |
| 67’ | Amir Rrahmani Alessandro Buongiorno | 89’ | Andrea Pinamonti Walid Cheddira |
| 89’ | Luca Lipani Luca Moro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Gutiérrez | Giacomo Satalino | ||
Mathías Olivera | Stefano Turati | ||
Lorenzo Lucca | Gioele Zacchi | ||
Noa Lang | Yeferson Paz Blandon | ||
Pasquale Mazzocchi | Filippo Romagna | ||
Luca Marianucci | Woyo Coulibaly | ||
Matteo Politano | Cas Odenthal | ||
Nikita Contini | Christian Frangella | ||
Mathias Ferrante | Edoardo Iannoni | ||
Giuseppe Ambrosino | Walid Cheddira | ||
Alessandro Buongiorno | Laurs Skjellerup | ||
Luca Moro | |||
Nicholas Pierini | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alex Meret Chấn thương vai | Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | ||
André-Frank Zambo Anguissa Chấn thương đùi | Fali Cande Chấn thương đầu gối | ||
Kevin De Bruyne Chấn thương đùi | Cristian Volpato Chấn thương cơ | ||
Billy Gilmour Chấn thương cơ | Ismaël Koné Va chạm | ||
Romelu Lukaku Chấn thương đùi | Kristian Thorstvedt Chấn thương vai | ||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Domenico Berardi Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
