Thứ Tư, 28/01/2026
Stanislav Lobotka
7
Aster Vranckx
53
Edoardo Iannoni (Thay: Aster Vranckx)
54
Matteo Politano (Thay: Eljif Elmas)
57
Noa Lang (Thay: Sam Beukema)
57
Pasquale Mazzocchi (Thay: Antonio Vergara)
62
Fabio Grosso
64
Alessandro Buongiorno (Thay: Amir Rrahmani)
67
Woyo Coulibaly (Thay: Josh Doig)
81
Laurs Skjellerup (Thay: Alieu Fadera)
81
Edoardo Iannoni
84
Walid Cheddira (Thay: Andrea Pinamonti)
89
Luca Moro (Thay: Luca Lipani)
89

Thống kê trận đấu Napoli vs Sassuolo

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Sassuolo
Sassuolo
53 Kiểm soát bóng 47
10 Phạm lỗi 11
14 Ném biên 19
0 Việt vị 2
4 Chuyền dài 5
5 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 7
1 Cú sút bị chặn 10
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Sassuolo

Tất cả (409)
90+7'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+7'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 53%, Sassuolo: 47%.

90+6'

Pasquale Mazzocchi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Sassuolo đang kiểm soát bóng.

90+6'

Sassuolo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Juan Jesus của SSC Napoli chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+6'

Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+6'

Rasmus Hoejlund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Pasquale Mazzocchi của SSC Napoli chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+5'

Sassuolo đang kiểm soát bóng.

90+5'

Woyo Coulibaly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Tarik Muharemovic thắng trong pha không chiến với Rasmus Hoejlund.

90+4'

Matteo Politano trở lại sân.

90+4'

Phát bóng lên cho SSC Napoli.

90+4'

Jay Idzes không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+4'

Sassuolo đang kiểm soát bóng.

90+3'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Matteo Politano bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+3'

Matteo Politano bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

Đội hình xuất phát Napoli vs Sassuolo

Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Sam Beukema (31), Amir Rrahmani (13), Juan Jesus (5), Giovanni Di Lorenzo (22), Stanislav Lobotka (68), Scott McTominay (8), Leonardo Spinazzola (37), Antonio Vergara (26), Eljif Elmas (20), Rasmus Højlund (19)

Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Luca Lipani (35), Nemanja Matic (18), Aster Vranckx (40), Alieu Fadera (20), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)

Napoli
Napoli
3-4-2-1
32
Vanja Milinković-Savić
31
Sam Beukema
13
Amir Rrahmani
5
Juan Jesus
22
Giovanni Di Lorenzo
68
Stanislav Lobotka
8
Scott McTominay
37
Leonardo Spinazzola
26
Antonio Vergara
20
Eljif Elmas
19
Rasmus Højlund
45
Armand Laurienté
99
Andrea Pinamonti
20
Alieu Fadera
40
Aster Vranckx
18
Nemanja Matic
35
Luca Lipani
3
Josh Doig
80
Tarik Muharemović
21
Jay Idzes
6
Sebastian Walukiewicz
49
Arijanet Muric
Sassuolo
Sassuolo
4-3-3
Thay người
57’
Sam Beukema
Noa Lang
54’
Aster Vranckx
Edoardo Iannoni
57’
Eljif Elmas
Matteo Politano
81’
Josh Doig
Woyo Coulibaly
62’
Antonio Vergara
Pasquale Mazzocchi
81’
Alieu Fadera
Laurs Skjellerup
67’
Amir Rrahmani
Alessandro Buongiorno
89’
Andrea Pinamonti
Walid Cheddira
89’
Luca Lipani
Luca Moro
Cầu thủ dự bị
Miguel Gutiérrez
Giacomo Satalino
Mathías Olivera
Stefano Turati
Lorenzo Lucca
Gioele Zacchi
Noa Lang
Yeferson Paz Blandon
Pasquale Mazzocchi
Filippo Romagna
Luca Marianucci
Woyo Coulibaly
Matteo Politano
Cas Odenthal
Nikita Contini
Christian Frangella
Mathias Ferrante
Edoardo Iannoni
Giuseppe Ambrosino
Walid Cheddira
Alessandro Buongiorno
Laurs Skjellerup
Luca Moro
Nicholas Pierini
Tình hình lực lượng

Alex Meret

Chấn thương vai

Edoardo Pieragnolo

Chấn thương đầu gối

André-Frank Zambo Anguissa

Chấn thương đùi

Fali Cande

Chấn thương đầu gối

Kevin De Bruyne

Chấn thương đùi

Cristian Volpato

Chấn thương cơ

Billy Gilmour

Chấn thương cơ

Ismaël Koné

Va chạm

Romelu Lukaku

Chấn thương đùi

Kristian Thorstvedt

Chấn thương vai

Daniel Boloca

Chấn thương đầu gối

Domenico Berardi

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Antonio Conte

Fabio Grosso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
24/08 - 2015
17/01 - 2016
29/11 - 2016
23/04 - 2017
29/10 - 2017
31/03 - 2018
07/10 - 2018
11/03 - 2019
23/12 - 2019
26/07 - 2020
02/11 - 2020
04/03 - 2021
02/12 - 2021
H1: 0-0
30/04 - 2022
H1: 4-0
29/10 - 2022
H1: 3-0
18/02 - 2023
H1: 0-2
28/08 - 2023
H1: 1-0
29/02 - 2024
H1: 1-3
23/08 - 2025
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
26/01 - 2026
H1: 1-0
Champions League
21/01 - 2026
Serie A
18/01 - 2026
H1: 1-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
12/01 - 2026
H1: 1-1
08/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 0-2
28/12 - 2025
Siêu cúp Italia
23/12 - 2025
H1: 1-0
19/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Sassuolo

Serie A
25/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-0
11/01 - 2026
07/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-1
29/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2217143152T H T T T
2AC MilanAC Milan2213811847H H T T H
3AS RomaAS Roma2214171443B T T T H
4NapoliNapoli2213451143H H H T B
5JuventusJuventus2212641842H T T B T
6Como 1907Como 19072211742140T H B T T
7AtalantaAtalanta229851035T T T H T
8BolognaBologna22868530B H T B B
9LazioLazio22787229B H T B H
10UdineseUdinese22859-929B T H B T
11SassuoloSassuolo227510-426H B B B T
12CagliariCagliari22679-725B H B T T
13GenoaGenoa22589-623H H T H T
14CremoneseCremonese22589-923B H B H B
15ParmaParma22589-1223B T H H B
16TorinoTorino226511-1923T B B B B
17LecceLecce224612-1618B B B B H
18FiorentinaFiorentina223811-1017T H H T B
19Hellas VeronaHellas Verona222812-1914H B B H B
20PisaPisa2211110-1914H B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow