Chủ Nhật, 15/03/2026
Alisson Santos (Kiến tạo: Leonardo Spinazzola)
7
F. Anguissa (Thay: A. Vergara)
45
Andre-Frank Zambo Anguissa (Thay: Antonio Vergara)
46
Che Adams (Thay: Duvan Zapata)
57
Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Rafael Obrador)
57
Gvidas Gineitis
63
Ardian Ismajli
64
Sandro Kulenovic (Thay: Giovanni Simeone)
67
Cesare Casadei (Thay: Gvidas Gineitis)
67
Eljif Elmas (Kiến tạo: Matteo Politano)
68
Miguel Gutierrez (Thay: Leonardo Spinazzola)
69
Valentino Lazaro
73
Tino Anjorin (Thay: Matteo Prati)
78
Kevin De Bruyne (Thay: Alisson Santos)
79
Pasquale Mazzocchi (Thay: Matteo Politano)
84
Romelu Lukaku (Thay: Rasmus Hoejlund)
84
Cesare Casadei (Kiến tạo: Che Adams)
87

Thống kê trận đấu Napoli vs Torino

số liệu thống kê
Napoli
Napoli
Torino
Torino
64 Kiểm soát bóng 36
9 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 0
11 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
19 Ném biên 21
6 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Napoli vs Torino

Tất cả (290)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 64%, Torino: 36%.

90+6'

Đôi tay an toàn từ Alberto Paleari khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6'

Juan Jesus thắng trong pha không chiến với Nikola Vlasic.

90+5'

Phát bóng lên cho Torino.

90+5'

Kevin De Bruyne không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+5'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Andre-Frank Zambo Anguissa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+5'

Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+4'

SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Cesare Casadei của Torino đá ngã Alessandro Buongiorno.

90+2'

Cesare Casadei bị phạt vì đẩy Kevin De Bruyne.

90+2'

Phát bóng lên cho Torino.

90+2'

Kevin De Bruyne từ SSC Napoli thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+1'

Ardian Ismajli từ Torino cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+1'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Romelu Lukaku giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Juan Jesus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+1'

Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Napoli vs Torino

Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Juan Jesus (5), Alessandro Buongiorno (4), Mathías Olivera (17), Matteo Politano (21), Billy Gilmour (6), Eljif Elmas (20), Leonardo Spinazzola (37), Antonio Vergara (26), Alisson Santos (27), Rasmus Højlund (19)

Torino (3-4-1-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Valentino Lazaro (20), Matteo Prati (4), Gvidas Gineitis (66), Rafael Obrador (33), Nikola Vlašić (10), Duvan Zapata (91), Giovanni Simeone (18)

Napoli
Napoli
3-4-2-1
32
Vanja Milinković-Savić
5
Juan Jesus
4
Alessandro Buongiorno
17
Mathías Olivera
21
Matteo Politano
6
Billy Gilmour
20
Eljif Elmas
37
Leonardo Spinazzola
26
Antonio Vergara
27
Alisson Santos
19
Rasmus Højlund
18
Giovanni Simeone
91
Duvan Zapata
10
Nikola Vlašić
33
Rafael Obrador
66
Gvidas Gineitis
4
Matteo Prati
20
Valentino Lazaro
77
Enzo Ebosse
44
Ardian Ismajli
23
Saúl Coco
1
Alberto Paleari
Torino
Torino
3-4-1-2
Thay người
46’
Antonio Vergara
André-Frank Zambo Anguissa
57’
Rafael Obrador
Marcus Pedersen
69’
Leonardo Spinazzola
Miguel Gutiérrez
57’
Duvan Zapata
Che Adams
79’
Alisson Santos
Kevin De Bruyne
67’
Gvidas Gineitis
Cesare Casadei
84’
Matteo Politano
Pasquale Mazzocchi
67’
Giovanni Simeone
Sandro Kulenović
84’
Rasmus Hoejlund
Romelu Lukaku
78’
Matteo Prati
Tino Anjorin
Cầu thủ dự bị
André-Frank Zambo Anguissa
Franco Israel
Kevin De Bruyne
Lapo Siviero
Alex Meret
Guillermo Maripán
Nikita Contini
Marcus Pedersen
Miguel Gutiérrez
Niels Nkounkou
Pasquale Mazzocchi
Cristiano Biraghi
Sam Beukema
Luca Marianucci
Romelu Lukaku
Ivan Ilić
Giovane
Tino Anjorin
André-Frank Zambo Anguissa
Cesare Casadei
Adrien Tameze
Sandro Kulenović
Che Adams
Alieu Eybi Njie
Tình hình lực lượng

Giovanni Di Lorenzo

Chấn thương đầu gối

Emirhan Ilkhan

Thẻ đỏ trực tiếp

Amir Rrahmani

Chấn thương cơ

Zakaria Aboukhlal

Không xác định

Stanislav Lobotka

Chấn thương cơ

Zannetos Savva

Chấn thương dây chằng chéo

Scott McTominay

Chấn thương đùi

David Neres

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Antonio Conte

Marco Baroni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
09/05 - 2016
18/12 - 2016
14/05 - 2017
17/12 - 2017
06/05 - 2018
23/09 - 2018
18/02 - 2019
06/10 - 2019
01/03 - 2020
24/12 - 2020
26/04 - 2021
H1: 0-2
07/05 - 2022
H1: 0-0
01/10 - 2022
H1: 3-1
19/03 - 2023
H1: 0-2
07/01 - 2024
H1: 1-0
09/03 - 2024
H1: 0-0
01/12 - 2024
H1: 0-1
28/04 - 2025
H1: 2-0
18/10 - 2025
H1: 1-0
07/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
15/03 - 2026
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-1
16/02 - 2026
H1: 1-1
Coppa Italia
11/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
Serie A
08/02 - 2026
H1: 1-2
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
H1: 2-1
Serie A
26/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Torino

Serie A
14/03 - 2026
H1: 1-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
02/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 2-0
16/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
Coppa Italia
05/02 - 2026
H1: 1-0
Serie A
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2922254268T T T B H
2AC MilanAC Milan2817922460T H B T T
3NapoliNapoli2918561559H B T T T
4JuventusJuventus2915862353B B H T T
5Como 1907Como 19072814952551B H T T T
6AS RomaAS Roma2816391751T H T H B
7AtalantaAtalanta29121161347T T B H H
8BolognaBologna2912611442B T T T B
9SassuoloSassuolo2911513-438B T T T B
10LazioLazio289109037H B H B T
11UdineseUdinese2910613-936B B T H B
12ParmaParma2981011-1534T T H H B
13GenoaGenoa298912-433H T B T T
14TorinoTorino299614-1833B B T B T
15CagliariCagliari297913-1030B B H H B
16LecceLecce297616-1827T B B T B
17FiorentinaFiorentina2851013-1225H T T B H
18CremoneseCremonese285914-1824B H B B B
19PisaPisa2921215-2618H B B B B
20Hellas VeronaHellas Verona293917-2918B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow