Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alisson Santos (Kiến tạo: Leonardo Spinazzola) 7 | |
F. Anguissa (Thay: A. Vergara) 45 | |
Andre-Frank Zambo Anguissa (Thay: Antonio Vergara) 46 | |
Che Adams (Thay: Duvan Zapata) 57 | |
Marcus Holmgren Pedersen (Thay: Rafael Obrador) 57 | |
Gvidas Gineitis 63 | |
Ardian Ismajli 64 | |
Sandro Kulenovic (Thay: Giovanni Simeone) 67 | |
Cesare Casadei (Thay: Gvidas Gineitis) 67 | |
Eljif Elmas (Kiến tạo: Matteo Politano) 68 | |
Miguel Gutierrez (Thay: Leonardo Spinazzola) 69 | |
Valentino Lazaro 73 | |
Tino Anjorin (Thay: Matteo Prati) 78 | |
Kevin De Bruyne (Thay: Alisson Santos) 79 | |
Pasquale Mazzocchi (Thay: Matteo Politano) 84 | |
Romelu Lukaku (Thay: Rasmus Hoejlund) 84 | |
Cesare Casadei (Kiến tạo: Che Adams) 87 |
Thống kê trận đấu Napoli vs Torino


Diễn biến Napoli vs Torino
Kiểm soát bóng: SSC Napoli: 64%, Torino: 36%.
Đôi tay an toàn từ Alberto Paleari khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Juan Jesus thắng trong pha không chiến với Nikola Vlasic.
Phát bóng lên cho Torino.
Kevin De Bruyne không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andre-Frank Zambo Anguissa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Cesare Casadei của Torino đá ngã Alessandro Buongiorno.
Cesare Casadei bị phạt vì đẩy Kevin De Bruyne.
Phát bóng lên cho Torino.
Kevin De Bruyne từ SSC Napoli thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Ardian Ismajli từ Torino cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Romelu Lukaku giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Juan Jesus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Napoli vs Torino
Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Juan Jesus (5), Alessandro Buongiorno (4), Mathías Olivera (17), Matteo Politano (21), Billy Gilmour (6), Eljif Elmas (20), Leonardo Spinazzola (37), Antonio Vergara (26), Alisson Santos (27), Rasmus Højlund (19)
Torino (3-4-1-2): Alberto Paleari (1), Saúl Coco (23), Ardian Ismajli (44), Enzo Ebosse (77), Valentino Lazaro (20), Matteo Prati (4), Gvidas Gineitis (66), Rafael Obrador (33), Nikola Vlašić (10), Duvan Zapata (91), Giovanni Simeone (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Antonio Vergara André-Frank Zambo Anguissa | 57’ | Rafael Obrador Marcus Pedersen |
| 69’ | Leonardo Spinazzola Miguel Gutiérrez | 57’ | Duvan Zapata Che Adams |
| 79’ | Alisson Santos Kevin De Bruyne | 67’ | Gvidas Gineitis Cesare Casadei |
| 84’ | Matteo Politano Pasquale Mazzocchi | 67’ | Giovanni Simeone Sandro Kulenović |
| 84’ | Rasmus Hoejlund Romelu Lukaku | 78’ | Matteo Prati Tino Anjorin |
| Cầu thủ dự bị | |||
André-Frank Zambo Anguissa | Franco Israel | ||
Kevin De Bruyne | Lapo Siviero | ||
Alex Meret | Guillermo Maripán | ||
Nikita Contini | Marcus Pedersen | ||
Miguel Gutiérrez | Niels Nkounkou | ||
Pasquale Mazzocchi | Cristiano Biraghi | ||
Sam Beukema | Luca Marianucci | ||
Romelu Lukaku | Ivan Ilić | ||
Giovane | Tino Anjorin | ||
André-Frank Zambo Anguissa | Cesare Casadei | ||
Adrien Tameze | |||
Sandro Kulenović | |||
Che Adams | |||
Alieu Eybi Njie | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Giovanni Di Lorenzo Chấn thương đầu gối | Emirhan Ilkhan Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Amir Rrahmani Chấn thương cơ | Zakaria Aboukhlal Không xác định | ||
Stanislav Lobotka Chấn thương cơ | Zannetos Savva Chấn thương dây chằng chéo | ||
Scott McTominay Chấn thương đùi | |||
David Neres Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Napoli vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Napoli
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 6 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | B T T T B | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | B T T T B | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B B H H B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | H B B B B | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
