Thứ Tư, 28/10/2026
Jeisson Andres Palacios Murillo
23
Jeisson Palacios
23
Daniel Lovitz
44
Liel Abada (Kiến tạo: Brandt Bronico)
48
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Alex Muyl)
49
Jacob Shaffelburg (Kiến tạo: Andy Najar)
54
Patrick Yazbek
58
Idan Toklomati (Thay: Patrick Agyemang)
66
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
66
Idan Toklomati
72
Ahmed Qasem (Thay: Jacob Shaffelburg)
74
Kerwin Vargas (Thay: Liel Abada)
78
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
78
Ashley Westwood
79
Bryan Acosta (Thay: Patrick Yazbek)
82
Iuri Tavares (Thay: Nick Scardina)
90
Gaston Brugman (Thay: Alex Muyl)
90
Josh Bauer (Thay: Hany Mukhtar)
90

Thống kê trận đấu Nashville SC vs Charlotte

số liệu thống kê
Nashville SC
Nashville SC
Charlotte
Charlotte
45 Kiểm soát bóng 55
8 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 3
12 Phạt góc 5
3 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Nashville SC vs Charlotte

Tất cả (89)
90+5'

Liệu Charlotte có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?

90+3'

Alexis Da Silva ra hiệu một quả ném biên cho Nashville ở phần sân của Charlotte.

90+3'

Josh Bauer vào sân thay Hany Mukhtar cho đội nhà.

90+3'

B.J. Callaghan thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Geodis Park với Gaston Brugman vào thay Alex Muyl.

90+2'

Đá phạt cho Nashville.

90+1'

Iuri Tavares vào sân thay Nick Scardina cho Charlotte tại Geodis Park.

90'

Nashville cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Charlotte.

88'

Alexis Da Silva ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Ở Nashville, TN, đội khách được hưởng quả đá phạt.

86'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân của Nashville.

85'

Đá phạt cho Charlotte.

82'

Đội chủ nhà đã thay Patrick Yazbek bằng Bryan Acosta. Đây là sự thay đổi thứ tư hôm nay của B.J. Callaghan.

78'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Nashville.

78'

Djibril Diani vào sân thay cho Brandt Bronico của Charlotte.

77'

Nashville được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

77'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

76'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

75'

Nashville thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với việc Ahmed Qasem thay thế Jacob Shaffelburg.

73'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Nashville, TN.

73'

Liệu Nashville có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

72' Idan Gorno của Charlotte đã bị phạt thẻ ở Nashville, TN.

Idan Gorno của Charlotte đã bị phạt thẻ ở Nashville, TN.

Đội hình xuất phát Nashville SC vs Charlotte

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Jeisson Palacios (4), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Jacob Shaffelburg (14), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Patrick Agyemang (33)

Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
1
Joe Willis
31
Andy Najar
4
Jeisson Palacios
4
Jeisson Palacios
5
Jack Maher
2
Daniel Lovitz
14
Jacob Shaffelburg
8
Patrick Yazbek
20
Edvard Tagseth
19
Alex Muyl
10
Hany Mukhtar
9
Sam Surridge
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
11
Liel Abada
11
Liel Abada
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
35
Nick Scardina
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
74’
Jacob Shaffelburg
Ahmed Qasem
66’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
82’
Patrick Yazbek
Bryan Acosta
66’
Patrick Agyemang
Idan Gorno
90’
Alex Muyl
Gaston Brugman
66’
Pep Biel
Eryk Williamson
90’
Hany Mukhtar
Josh Bauer
78’
Liel Abada
Kerwin Vargas
78’
Brandt Bronico
Djibril Diani
90’
Nick Scardina
Iuri Tavares
Cầu thủ dự bị
Brian Schwake
Idan Gorno
Wyatt Meyer
David Bingham
Teal Bunbury
Idan Gorno
Gaston Brugman
Andrew Privett
Christopher Applewhite
Eryk Williamson
Josh Bauer
Kerwin Vargas
Ahmed Qasem
Bill Tuiloma
Jonathan Perez
Iuri Tavares
Bryan Acosta
Djibril Diani
Nikola Petkovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/07 - 2022
21/05 - 2023
03/09 - 2023
17/03 - 2024
17/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
06/04 - 2025
11/05 - 2025
12/04 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow