Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Sam Surridge (Kiến tạo: Cristian Espinoza) 43 | |
Obinna Nwobodo 44 | |
Bryan Ramirez (Thay: Obinna Nwobodo) 46 | |
Ayoub Jabbari (Thay: Kenji Mboma Dem) 46 | |
Andy Najar 48 | |
Hany Mukhtar (Kiến tạo: Elias Saad) 54 | |
Matthew Corcoran (Thay: Patrick Yazbek) 61 | |
Kyle Smith (Thay: Samuel Gidi) 66 | |
Jeisson Palacios 70 | |
Tom Barlow (Thay: Gerardo Valenzuela) 73 | |
Edvard Tagseth 79 | |
Shak Mohammed (Thay: Cristian Espinoza) 87 | |
Daniel Lovitz (Thay: Andy Najar) 87 | |
Bryan Acosta (Thay: Edvard Tagseth) 87 | |
Alvas Elvis Powell (Thay: Ender Echenique) 87 | |
Bryan Ramirez 89 | |
Bryan Acosta (Kiến tạo: Hany Mukhtar) 90 | |
Brian Anunga (Thay: Evander Ferreira) 90 | |
Alex Muyl (Thay: Elias Saad) 90 | |
Ahmed Qasem (Thay: Hany Mukhtar) 90 | |
Ahmed Qasem (Kiến tạo: Reed Baker-Whiting) 90+6' |
Thống kê trận đấu Nashville SC vs FC Cincinnati


Diễn biến Nashville SC vs FC Cincinnati
Reed Baker-Whiting đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ahmed Qasem đã ghi bàn!
Hany Mukhtar rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.
Elias Saad rời sân và được thay thế bởi Alex Muyl.
Evander Ferreira rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.
Hany Mukhtar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bryan Acosta đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bryan Ramirez.
Ender Echenique rời sân và được thay thế bởi Alvas Elvis Powell.
Edvard Tagseth rời sân và được thay thế bởi Bryan Acosta.
Andy Najar rời sân và được thay thế bởi Daniel Lovitz.
Cristian Espinoza rời sân và được thay thế bởi Shak Mohammed.
Thẻ vàng cho Edvard Tagseth.
Gerardo Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.
Thẻ vàng cho Jeisson Palacios.
Samuel Gidi rời sân và được thay thế bởi Kyle Smith.
Patrick Yazbek rời sân và được thay thế bởi Matthew Corcoran.
Elias Saad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hany Mukhtar đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andy Najar.
Đội hình xuất phát Nashville SC vs FC Cincinnati
Nashville SC (4-4-2): Brian Schwake (99), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Maxwell Woledzi (3), Reed Baker-Whiting (27), Cristian Espinoza (7), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Elias Saad (11), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)
FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Samuel Gidi (11), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Pavel Bucha (20), Obinna Nwobodo (5), Gerardo Valenzuela (22), Ender Echenique (66), Kenji Mboma Dem (17), Kevin Denkey (9), Evander da Silva Ferreira (10)


| Thay người | |||
| 61’ | Patrick Yazbek Matthew Corcoran | 46’ | Kenji Mboma Dem Ayoub Jabbari |
| 87’ | Andy Najar Daniel Lovitz | 46’ | Obinna Nwobodo Bryan Ramirez |
| 87’ | Edvard Tagseth Bryan Acosta | 66’ | Samuel Gidi Kyle Smith |
| 87’ | Cristian Espinoza Shak Mohammed | 73’ | Gerardo Valenzuela Tom Barlow |
| 90’ | Elias Saad Alex Muyl | 87’ | Ender Echenique Alvas Powell |
| 90’ | Hany Mukhtar Ahmed Qasem | 90’ | Evander Ferreira Brian Anunga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matthew Corcoran | Nick Hagglund | ||
Alex Muyl | Ayoub Jabbari | ||
Daniel Lovitz | Teenage Hadebe | ||
Bryan Acosta | Evan Louro | ||
Ahmed Qasem | Alvas Powell | ||
Josh Bauer | Kyle Smith | ||
Jack Maher | Brian Anunga | ||
Shak Mohammed | Bryan Ramirez | ||
Joe Willis | Tom Barlow | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nashville SC
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 6 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 7 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 8 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 9 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 10 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 11 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 12 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 13 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 14 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 15 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 16 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 18 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 19 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 20 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 21 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 22 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 23 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 24 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 25 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 28 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 29 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| 30 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 3 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 6 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 7 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 9 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 10 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 11 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 13 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 14 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 15 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 6 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 7 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 13 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch