Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 45%, PEC Zwolle: 55%.
Younes Namli (Kiến tạo: Jamiro Monteiro) 15 | |
Dirk Proper (Thay: Bryan Linssen) 23 | |
Shola Shoretire 38 | |
Koki Ogawa (Kiến tạo: Tjaronn Chery) 39 | |
Deveron Fonville (Thay: Philippe Sandler) 46 | |
Ryan Thomas 64 | |
Virgil Misidjan (Thay: Basar Onal) 74 | |
Brayann Pereira (Thay: Sami Ouaissa) 75 | |
Kevin Kers (Thay: Koki Ogawa) 75 | |
Jan Faberski (Thay: Younes Namli) 76 | |
Tjaronn Chery (Kiến tạo: Brayann Pereira) 78 | |
Kaj de Rooij (Thay: Thijs Oosting) 80 | |
Gabriel Reiziger (Thay: Jamiro Monteiro) 89 | |
Jetro Willems (Thay: Tjaronn Chery) 90 | |
Gonzalo Crettaz 90+5' |
Thống kê trận đấu NEC Nijmegen vs Zwolle


Diễn biến NEC Nijmegen vs Zwolle
Số lượng khán giả hôm nay là 12650.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 46%, PEC Zwolle: 54%.
Ahmetcan Kaplan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PEC Zwolle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Eliazer Dasa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gonzalo Crettaz của NEC Nijmegen nhận thẻ vàng vì câu giờ.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: NEC Nijmegen: 46%, PEC Zwolle: 54%.
Phát bóng lên cho NEC Nijmegen.
Dirk Proper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PEC Zwolle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kodai Sano giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PEC Zwolle bắt đầu một pha phản công.
Anselmo Garcia MacNulty đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Brayann Pereira bị chặn lại.
NEC Nijmegen bắt đầu một pha phản công.
Deveron Fonville giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PEC Zwolle thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jetro Willems giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát NEC Nijmegen vs Zwolle
NEC Nijmegen (3-4-1-2): Gonzalo Cretazz (1), Eli Dasa (14), Philippe Sandler (3), Ahmetcan Kaplan (4), Sami Ouaissa (25), Kodai Sano (23), Noe Lebreton (20), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (10), Koki Ogawa (18), Bryan Linssen (30)
Zwolle (4-3-3): Tom de Graaff (16), Tristan Gooijer (6), Simon Graves (28), Anselmo Garcia MacNulty (4), Sherel Floranus (2), Thijs Oosting (25), Ryan Thomas (30), Jamiro Monteiro (35), Younes Namli (9), Koen Kostons (10), Shola Shoretire (7)


| Thay người | |||
| 23’ | Bryan Linssen Dirk Wanner Proper | 76’ | Younes Namli Jan Faberski |
| 46’ | Philippe Sandler Deveron Fonville | 80’ | Thijs Oosting Kaj de Rooij |
| 74’ | Basar Onal Vura | 89’ | Jamiro Monteiro Gabriel Reiziger |
| 75’ | Sami Ouaissa Brayann Pereira | ||
| 90’ | Tjaronn Chery Jetro Willems | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jasper Cillessen | Nick Dobben | ||
Jetro Willems | Duke Verduin | ||
Thomas Ouwejan | Olivier Aertssen | ||
Brayann Pereira | Dylan Ruward | ||
Dirk Wanner Proper | Gabriel Reiziger | ||
Rijk Janse | Nick Fichtinger | ||
Deveron Fonville | Jan Faberski | ||
Sam de Laat | Kaj de Rooij | ||
Vura | Thomas Buitink | ||
Luc Nieuwenhuijs | |||
Kevin Kers | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Bram Nuytinck Va chạm | Jasper Schendelaar Chấn thương hông | ||
Darko Nejasmic Va chạm | Odysseus Velanas Chấn thương mắt cá | ||
Youssef El Kachati Va chạm | Zico Buurmeester Va chạm | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Thành tích gần đây Zwolle
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 3 | 19 | 11 | 3 | 5 | 20 | 36 | T B H H B | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 19 | 9 | 4 | 6 | 5 | 31 | T T H H T | |
| 6 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 2 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 19 | 9 | 2 | 8 | -10 | 29 | T B T T T | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | H H H B B | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -5 | 22 | B B T H B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 19 | 3 | 7 | 9 | -8 | 16 | H H T B H | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 19 | 4 | 2 | 13 | -22 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch