Thứ Hai, 19/01/2026
Gaddi Aguirre
24
Rodrigo Adrian Schlegel
35
Paulo Ramirez
37
Julian Carranza
41
Arturo Gonzalez (Kiến tạo: Gaddi Aguirre)
43
Julian Carranza
45+1'
Julian Carranza
45+1'
Agustin Almendra (Thay: Cristian Calderon)
46
Tomas Badaloni (Thay: Danny Leyva)
46
Francisco Mendez (Thay: Agustin Oliveros)
46
Victor Rios (Thay: Mateo Ezequiel Garcia)
56
Victor Rios
63
Edgar Zaldivar (Thay: Arturo Gonzalez)
67
Edgar Zaldivar (Thay: Gustavo Ferrareis)
67
Uros Djurdjevic
74
Raul Sanchez (Thay: Kevin Gutierrez)
74
Eduardo Aguirre (Thay: Arturo Gonzalez)
81
Franco Rossano (Thay: Emilio Lara)
84

Thống kê trận đấu Necaxa vs Atlas

số liệu thống kê
Necaxa
Necaxa
Atlas
Atlas
58 Kiểm soát bóng 42
3 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Necaxa vs Atlas

Tất cả (23)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Emilio Lara rời sân và được thay thế bởi Franco Rossano.

81'

Arturo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Eduardo Aguirre.

74'

Kevin Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Raul Sanchez.

74' Thẻ vàng cho Uros Djurdjevic.

Thẻ vàng cho Uros Djurdjevic.

67'

Gustavo Ferrareis rời sân và được thay thế bởi Edgar Zaldivar.

67'

Arturo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Edgar Zaldivar.

63' Thẻ vàng cho Victor Rios.

Thẻ vàng cho Victor Rios.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56'

Mateo Ezequiel Garcia rời sân và được thay thế bởi Victor Rios.

46'

Agustin Oliveros rời sân và được thay thế bởi Francisco Mendez.

46'

Danny Leyva rời sân và được thay thế bởi Tomas Badaloni.

46'

Cristian Calderon rời sân và được thay thế bởi Agustin Almendra.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Julian Carranza nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Julian Carranza nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

43'

Gaddi Aguirre đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Arturo Gonzalez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Arturo Gonzalez đã ghi bàn!

41' Thẻ vàng cho Julian Carranza.

Thẻ vàng cho Julian Carranza.

37' ANH ẤY RA SÂN! - Paulo Ramirez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Paulo Ramirez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

35' Thẻ vàng cho Rodrigo Adrian Schlegel.

Thẻ vàng cho Rodrigo Adrian Schlegel.

Đội hình xuất phát Necaxa vs Atlas

Necaxa (4-1-4-1): Ezequiel Unsain (22), Emilio Lara (26), Alexis Pena (4), Agustin Oliveros (3), Cristian Calderon (16), Kevin Gutierrez (5), Kevin Rosero (7), Danny Leyva (6), Lorenzo Faravelli (8), Ricardo Monreal (30), Julian Carranza (21)

Atlas (5-4-1): Camilo Vargas (12), Gustavo Ferrareis (3), Gaddi Aguirre (13), Manuel Capasso (28), Rodrigo Schlegel (21), Jorge Rodriguez (25), Arturo Gonzalez (58), Aldo Rocha (26), Paulo Ramirez (15), Mateo Garcia (8), Djuka (32)

Necaxa
Necaxa
4-1-4-1
22
Ezequiel Unsain
26
Emilio Lara
4
Alexis Pena
3
Agustin Oliveros
16
Cristian Calderon
5
Kevin Gutierrez
7
Kevin Rosero
6
Danny Leyva
8
Lorenzo Faravelli
30
Ricardo Monreal
21
Julian Carranza
32
Djuka
8
Mateo Garcia
15
Paulo Ramirez
26
Aldo Rocha
58
Arturo Gonzalez
25
Jorge Rodriguez
21
Rodrigo Schlegel
28
Manuel Capasso
13
Gaddi Aguirre
3
Gustavo Ferrareis
12
Camilo Vargas
Atlas
Atlas
5-4-1
Thay người
46’
Agustin Oliveros
Francisco Mendez
56’
Mateo Ezequiel Garcia
Victor Rios
46’
Cristian Calderon
Agustin Almendra
67’
Gustavo Ferrareis
Edgar Zaldivar
46’
Danny Leyva
Tomas Badaloni
81’
Arturo Gonzalez
Eduardo Aguirre
74’
Kevin Gutierrez
Raul Sanchez
84’
Emilio Lara
Franco Rossano
Cầu thủ dự bị
Luis Jimenez
Antonio Sanchez
Francisco Mendez
Adrian Mora
Franco Rossano
Rober Pier
Raul Martinez
Edgar Zaldivar
Agustin Almendra
Gustavo Del Prete
Raul Sanchez
Victor Rios
Tomas Badaloni
Sergio Ismael Hernandez Flores
Ricardo Alonso
Eduardo Aguirre
Israel Tello
Jose Martin
Joshua Palacios
Luis Gamboa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Mexico
18/09 - 2021
H1: 0-2
08/04 - 2022
H1: 1-0
02/10 - 2022
H1: 0-0
22/04 - 2023
H1: 0-3
11/11 - 2023
H1: 0-0
15/01 - 2024
H1: 0-1
11/11 - 2024
H1: 0-0
19/02 - 2025
H1: 0-2
28/09 - 2025
H1: 2-1
18/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Necaxa

VĐQG Mexico
18/01 - 2026
H1: 0-1
14/01 - 2026
11/01 - 2026
08/11 - 2025
01/11 - 2025
27/10 - 2025
22/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 3-2
04/10 - 2025
H1: 0-1
28/09 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Atlas

VĐQG Mexico
18/01 - 2026
H1: 0-1
15/01 - 2026
H1: 2-0
10/01 - 2026
H1: 1-0
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
23/10 - 2025
H1: 1-0
18/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 2-1
28/09 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng VĐQG Mexico

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CD GuadalajaraCD Guadalajara330049T T T
2TolucaToluca321037T T H
3MonterreyMonterrey320156B T T
4Cruz AzulCruz Azul320126B T T
5AtlasAtlas320106T B T
6TijuanaTijuana312015H T H
7PumasPumas312015H T H
8Atletico de San LuisAtletico de San Luis311114B T H
9FC JuarezFC Juarez311104T B H
10LeonLeon311104T B H
11TigresTigres311104T B H
12PachucaPachuca3111-14B T H
13NecaxaNecaxa3102-13T B B
14PueblaPuebla3102-13B T B
15CF AmericaCF America3021-22H B H
16Queretaro FCQueretaro FC3012-21H B B
17Club Santos LagunaClub Santos Laguna3012-41B B H
18Mazatlan FCMazatlan FC3003-60B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow