Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Anton Suchkov 21 | |
Pavel Savitskiy 42 | |
Artemiy Gunko (Thay: Artem Polyarus) 46 | |
Vladislav Yakovlev (Thay: Maxim Palienko) 46 | |
Anton Suchkov 59 | |
Maksim Kravtsov (Thay: Pavel Savitskiy) 61 | |
Yuri Pavlyukovets (Thay: Anton Suchkov) 61 | |
Sergei Pushnyakov (Thay: Yegor Zubovich) 61 | |
David Harutyunyan (Thay: Mikayel Mirzoyan) 68 | |
Erik Piloyan (Thay: Khariton Ayvazyan) 78 | |
Sergey Pushnyakov 82 | |
Artur Nazarenko (Thay: Konstantin Kuchinski) 86 | |
Aleksey Shalashnikov (Thay: Yurii Pantia) 86 | |
Sergey Mkrtchyan (Thay: Narek Aghasaryan) 88 | |
Maxim Kravtsov 88 |
Thống kê trận đấu Neman Grodno vs Urartu FC


Diễn biến Neman Grodno vs Urartu FC
Aleksey Shalashnikov đã kiến tạo cho bàn thắng.
Narek Aghasaryan rời sân và được thay thế bởi Sergey Mkrtchyan.
V À A A O O O - Maksim Kravtsov đã ghi bàn!
Yurii Pantia rời sân và được thay thế bởi Aleksey Shalashnikov.
Konstantin Kuchinski rời sân và được thay thế bởi Artur Nazarenko.
Yuri Pavlyukovets đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergei Pushnyakov ghi bàn!
Khariton Ayvazyan rời sân và được thay thế bởi Erik Piloyan.
Mikayel Mirzoyan rời sân và được thay thế bởi David Harutyunyan.
Yegor Zubovich rời sân và được thay thế bởi Sergei Pushnyakov.
Anton Suchkov rời sân và được thay thế bởi Yuri Pavlyukovets.
Pavel Savitskiy rời sân và được thay thế bởi Maksim Kravtsov.
V À A A O O O - Anton Suchkov đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Khariton Ayvazyan.
Thẻ vàng cho Khariton Ayvazyan.
Maxim Palienko rời sân và được thay thế bởi Vladislav Yakovlev.
Artem Polyarus rời sân và được thay thế bởi Artemiy Gunko.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Yegor Zubovich đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Neman Grodno vs Urartu FC
Neman Grodno (4-2-3-1): Maksim Belov (12), Konstantin Kuchinski (19), Ivan Sadovnichiy (20), Egor Parkhomenko (5), Amantur Shamurzaev (27), Mikhail Kozlov (47), Andrey Yakimov (24), Anton Suchkov (71), Pavel Savitskiy (88), Yurii Pantia (8), Yegor Zubovich (17)
Urartu FC (4-3-3): Andrija Dragojevic (33), Khariton Ayvazyan (99), Yevgeniy Tsymbalyuk (44), Anton Bratkov (18), Zhirayr Margaryan (88), Mikayel Mirzoyan (22), Narek Aghasaryan (8), Maksim Palienko (9), Bruno Michel (30), Nicholas Kaloukian (23), Artem Polyarus (14)


| Thay người | |||
| 61’ | Pavel Savitskiy Maksim Kravtsov | 46’ | Artem Polyarus Artemiy Gunko |
| 61’ | Anton Suchkov Yuri Pavlyukovets | 46’ | Maxim Palienko Vladislav Yakovlev |
| 61’ | Yegor Zubovich Sergei Pushnyakov | 68’ | Mikayel Mirzoyan David Harutyunyan |
| 86’ | Yurii Pantia Aleksey Shalashnikov | 78’ | Khariton Ayvazyan Erik Piloyan |
| 86’ | Konstantin Kuchinski Artur Nazarenko | 88’ | Narek Aghasaryan Sergey Mkrtchyan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maksim Kravtsov | Narek Nazaretyan | ||
Yuri Pavlyukovets | Artemiy Gunko | ||
Isaac Ngoma | Erik Piloyan | ||
Aleksey Legchilin | Arman Ghazaryan | ||
Aleksey Shalashnikov | Sergey Mkrtchyan | ||
Oleg Evdokimov | Vladislav Yakovlev | ||
Yuriy Gavrilov | Zhora Dadamyan | ||
Sergei Pushnyakov | David Harutyunyan | ||
Artur Nazarenko | Erik Simonyan | ||
Mikita Robak | Oleg Polyakov | ||
Artur Malievskiy | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Neman Grodno
Thành tích gần đây Urartu FC
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
