Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Said Benrahma (Kiến tạo: Alexandre Lacazette) 15 | |
Khaled Al Shamrani 49 | |
Alexandre Lacazette (Kiến tạo: Said Benrahma) 50 | |
Alimami Gory (Thay: Michy Batshuayi) 59 | |
Safwan Al-Johani (Thay: Khaled Al Shamrani) 59 | |
Nabil Fekir (Thay: Feras Al-Ghamdi) 71 | |
Majed Dawran (Thay: Mohammed Al-Dawsari) 71 | |
Mohannad Abu Taha (Thay: Giorgos Masouras) 71 | |
Abbas Al-Hassan (Thay: Abdulmalik Al-Oyayari) 71 | |
Safwan Al-Johani 79 | |
Haroune Camara (Thay: Khalil Al Absi) 83 | |
Muhannad Al Saad (Thay: Said Benrahma) 83 | |
Keshim Al-Qahtani (Thay: Abdullah Al-Fahad) 84 |
Thống kê trận đấu NEOM SC vs Abha


Diễn biến NEOM SC vs Abha
Abdullah Al-Fahad rời sân và được thay thế bởi Keshim Al-Qahtani.
Said Benrahma rời sân và được thay thế bởi Muhannad Al Saad.
Khalil Al Absi rời sân và được thay thế bởi Haroune Camara.
Thẻ vàng cho Safwan Al-Johani.
Thẻ vàng cho Safwan Al-Johani.
Abdulmalik Al-Oyayari rời sân và được thay thế bởi Abbas Al-Hassan.
Giorgos Masouras rời sân và được thay thế bởi Mohannad Abu Taha.
Mohammed Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Majed Dawran.
Feras Al-Ghamdi rời sân và được thay thế bởi Nabil Fekir.
Khaled Al Shamrani rời sân và được thay thế bởi Safwan Al-Johani.
Michy Batshuayi rời sân và được thay thế bởi Alimami Gory.
Said Benrahma đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Alexandre Lacazette đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Khaled Al Shamrani.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Valentin Vada đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Nathan Zeze đã ghi bàn!
Alexandre Lacazette đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Said Benrahma đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát NEOM SC vs Abha
NEOM SC (4-4-2): Luís Maximiano (81), Khalifah Al-Dawsari (4), Malang Sarr (5), Nathan Zeze (44), Islam Ahmed Hawsawi (27), Khalil Ibrahim Yahya Al Absi (14), Valentin Vada (23), Abdulmalik bin Ahmed bin Abdulaziz Al Oyayari (15), Saïd Benrahma (10), Giorgos Masouras (7), Alexandre Lacazette (91)
Abha (4-5-1): Donovan Leon (16), Mohammed bin Salem bin Jubran Al Rajahi Al Dossary (23), Jurien Gaari (3), Abdulbasit Hindi (37), Khaled Ahmed Hussein Al Shamrani (12), Abdulkarim Darisi (17), Nasser bin Saad bin Omar Al Daajani Al Otaibi (8), Abdullah Al-Fahad (19), Feras Alghamdi (7), Georges-Kevin N’Koudou (14), Michy Batshuayi (44)


| Thay người | |||
| 71’ | Giorgos Masouras Mohannad Abu Taha | 59’ | Michy Batshuayi Alimami Gory |
| 83’ | Said Benrahma Muhanad Al-Saad | 71’ | Mohammed Al-Dawsari Majed Dawran |
| 83’ | Khalil Al Absi Haroune Camara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohannad Abu Taha | Abdulrhman bin Waleed Abdul Rahman Al Bouq | ||
Mohammed Alburayk | Bader Almutairi | ||
Mohammed Al Dossari | Keshim bin Mohammed Al Qahtani | ||
Faisal Al-Ghamdi | Faisal bin Ismail bin Sagheer Al Subiani | ||
Abbas bin Sadiq bin Nasser Al Hassan | Kamil Boumedmed | ||
Abdulaziz Al-Othman | Majed Dawran | ||
Muhanad Al-Saad | Nabil Fekir | ||
Haroune Camara | Alimami Gory | ||
Abdulrahman bin Hussain bin Ahmed Dagriri | Safwan bin Saud Al Johani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEOM SC
Thành tích gần đây Abha
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 21 | 27 | B T T T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 8 | 1 | 2 | 14 | 25 | H T T T B | |
| 4 | 10 | 7 | 2 | 1 | 10 | 23 | T T B T T | |
| 5 | 10 | 7 | 0 | 3 | 14 | 21 | B T T T T | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 7 | 19 | T H B B T | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 1 | 18 | H H T B T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -2 | 15 | H B H T B | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -7 | 12 | T B B B B | |
| 10 | 11 | 2 | 6 | 3 | -7 | 12 | H H T T B | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -8 | 12 | H T H B T | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H T H T | |
| 13 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | B H B B H | |
| 14 | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | H H B B H | |
| 15 | 10 | 1 | 4 | 5 | -9 | 7 | H B T H B | |
| 16 | 11 | 1 | 3 | 7 | -13 | 6 | B B T B B | |
| 17 | 11 | 0 | 4 | 7 | -14 | 4 | B B H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -11 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch