Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alexandre Lacazette 32 | |
Abdullah Ahmed Khateeb (Thay: Radhi Al Otaibi) 46 | |
Matija Gluscevic (Thay: Sultan Harun) 54 | |
Abdoulaye Kante 60 | |
Yasir Al Shammari (Thay: Khalid Al Ghannam) 60 | |
Muhannad Al Saad (Thay: Giorgos Masouras) 74 | |
Abdalellah Hawsawi (Thay: Ondrej Duda) 78 | |
Ziyad Al Ghamdi (Thay: Jordan Larsson) 78 | |
Matija Gluscevic 81 | |
Khalil Al Absi (Thay: Mohannad Abu Taha) 81 | |
Abbas Al-Hassan (Thay: Valentin Vada) 81 | |
Abdullah Ahmed Khateeb (Kiến tạo: Ziyad Al Ghamdi) 82 | |
Mohammed Al Burayk (Thay: Khalifah Al-Dawsari) 89 | |
Haroune Camara (Thay: Abdulmalik Al-Oyayari) 89 |
Thống kê trận đấu NEOM SC vs Al Ettifaq


Diễn biến NEOM SC vs Al Ettifaq
Abdulmalik Al-Oyayari rời sân và được thay thế bởi Haroune Camara.
Abdulmalik Al-Oyayari rời sân và được thay thế bởi Haroune Camara.
Khalifah Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Burayk.
Ziyad Al Ghamdi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdullah Ahmed Khateeb đã ghi bàn!
Valentin Vada rời sân và được thay thế bởi Abbas Al-Hassan.
Mohannad Abu Taha rời sân và được thay thế bởi Khalil Al Absi.
Thẻ vàng cho Matija Gluscevic.
Jordan Larsson rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Ghamdi.
Ondrej Duda rời sân và được thay thế bởi Abdalellah Hawsawi.
Giorgos Masouras rời sân và được thay thế bởi Muhannad Al Saad.
Khalid Al Ghannam rời sân và được thay thế bởi Yasir Al Shammari.
Thẻ vàng cho Abdoulaye Kante.
Sultan Harun rời sân và được thay thế bởi Matija Gluscevic.
Radhi Al Otaibi rời sân và được thay thế bởi Abdullah Ahmed Khateeb.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Alexandre Lacazette.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NEOM SC vs Al Ettifaq
NEOM SC (4-4-2): Marcin Bulka (1), Khalifah Al-Dawsari (4), Malang Sarr (5), Nathan Zeze (44), Islam Ahmed Hawsawi (27), Giorgos Masouras (7), Abdulmalik bin Ahmed bin Abdulaziz Al Oyayari (15), Valentin Vada (23), Mohannad Abu Taha (19), Alexandre Lacazette (91), Saïd Benrahma (10)
Al Ettifaq (4-4-2): Marek Rodák (1), Radhi Al Otaibi (61), Pedro Henrique (5), Jack Hendry (4), Madallah Al-Olayan (33), Jordan Larsson (17), Abdoulaye Kanté (42), Ondrej Duda (11), Khalid Al-Ghannam (7), Sultan Ali Isa Harun (99), Bersant Celina (43)


| Thay người | |||
| 74’ | Giorgos Masouras Muhanad Al-Saad | 46’ | Radhi Al Otaibi Abdullah Khateeb |
| 89’ | Abdulmalik Al-Oyayari Haroune Camara | 54’ | Sultan Harun Matija Gluscevic |
| 60’ | Khalid Al Ghannam Yasir Shammari | ||
| 78’ | Jordan Larsson Ziyad Al-Ghamdi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Khalil Ibrahim Yahya Al Absi | Meshal Alaeli | ||
Mohammed Alburayk | Ziyad Al-Ghamdi | ||
Mohammed Al Dossari | Turki Ba Al-Jawsh | ||
Faisal Al-Ghamdi | Matija Gluscevic | ||
Abbas bin Sadiq bin Nasser Al Hassan | Abdulelah bin Mohamed bin Saeed Hawsawi | ||
Khaled Al Rammah | Meshal Al-Sebyani | ||
Muhanad Al-Saad | Abdullah Khateeb | ||
Haroune Camara | Yasir Shammari | ||
Abdulrahman bin Hussain bin Ahmed Dagriri | Riyadh Sharahili | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEOM SC
Thành tích gần đây Al Ettifaq
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 21 | 27 | B T T T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 8 | 1 | 2 | 14 | 25 | H T T T B | |
| 4 | 10 | 7 | 2 | 1 | 10 | 23 | T T B T T | |
| 5 | 10 | 7 | 0 | 3 | 14 | 21 | B T T T T | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 7 | 19 | T H B B T | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 1 | 18 | H H T B T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -2 | 15 | H B H T B | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -7 | 12 | T B B B B | |
| 10 | 11 | 2 | 6 | 3 | -7 | 12 | H H T T B | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -8 | 12 | H T H B T | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H T H T | |
| 13 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | B H B B H | |
| 14 | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | H H B B H | |
| 15 | 10 | 1 | 4 | 5 | -9 | 7 | H B T H B | |
| 16 | 11 | 1 | 3 | 7 | -13 | 6 | B B T B B | |
| 17 | 11 | 0 | 4 | 7 | -14 | 4 | B B H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -11 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch