Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohammed Al Burayk (Kiến tạo: Said Benrahma) 42 | |
Sergej Milinkovic-Savic 44 | |
Hassan Al Tambakti (Kiến tạo: Ruben Neves) 49 | |
Pablo Mari 63 | |
Faris Abdi 64 | |
(Pen) Ruben Neves 66 | |
Luciano Rodriguez (Thay: Mohammed Al Burayk) 73 | |
Hawsawi Ahmed (Thay: Faris Abdi) 73 | |
Pablo Mari 73 | |
Moteb Al-Harbi (Thay: Pablo Mari) 76 | |
Nasser Al Dawsari (Thay: Marcos Leonardo) 76 | |
Hassan Al-Ali (Thay: Alexandre Lacazette) 83 | |
Thamer Al Khaibari (Thay: Awn Al Slaluli) 83 | |
Ahmed Abdu (Thay: Salman Al-Faraj) 90 | |
Abdullah Al-Hamdan (Thay: Darwin Nunez) 90 | |
Kaio (Thay: Malcom) 90 | |
Ali Lajami (Thay: Hassan Al Tambakti) 90 |
Thống kê trận đấu NEOM SC vs Al Hilal


Diễn biến NEOM SC vs Al Hilal
Hassan Al Tambakti rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Malcom rời sân và được thay thế bởi Kaio.
Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.
Salman Al-Faraj rời sân và được thay thế bởi Ahmed Abdu.
Awn Al Slaluli rời sân và được thay thế bởi Thamer Al Khaibari.
Alexandre Lacazette rời sân và được thay thế bởi Hassan Al-Ali.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.
Pablo Mari rời sân và được thay thế bởi Moteb Al-Harbi.
Thẻ vàng cho Pablo Mari.
Faris Abdi rời sân và được thay thế bởi Hawsawi Ahmed.
Mohammed Al Burayk rời sân và được thay thế bởi Luciano Rodriguez.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A A O O O O - Ruben Neves từ Al Hilal đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Faris Abdi.
Thẻ vàng cho Pablo Mari.
Ruben Neves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hassan Al Tambakti đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Sergej Milinkovic-Savic.
Đội hình xuất phát NEOM SC vs Al Hilal
NEOM SC (5-3-2): Luís Maximiano (81), Mohammed Al-Breik (2), Khalifah Al-Dawsari (4), Ahmed Hegazy (26), Awn Al-Saluli (93), Faris Abdi (25), Salman Al-Faraj (7), Amadou Kone (72), Saïd Benrahma (10), Saimon Bouabre (22), Alexandre Lacazette (91)
Al Hilal (4-4-2): Mohammed Al-Rubaie (17), Hamad Al-Yami (88), Hassan Al-Tombakti (87), Pablo Mari (30), Theo Hernández (19), Malcom (10), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Mohamed Kanno (28), Marcos Leonardo (9), Darwin Núñez (7)


| Thay người | |||
| 73’ | Faris Abdi Islam Ahmed Hawsawi | 76’ | Marcos Leonardo Nasser Al-Dawsari |
| 73’ | Mohammed Al Burayk Luciano Rodriguez | 76’ | Pablo Mari Moteb Al-Harbi |
| 83’ | Awn Al Slaluli Thamer Fathi Al Khaibri | 90’ | Hassan Al Tambakti Ali Lajami |
| 83’ | Alexandre Lacazette Hassan Al-Ali | 90’ | Malcom Kaio Cesar |
| 90’ | Salman Al-Faraj Ahmed Abdu | 90’ | Darwin Nunez Abdullah Al-Hamddan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mustafa Malaeka | Ahmad Abu Rasen | ||
Alaa Alhaji | Sultan Ahmed Mandash | ||
Ayman Fallatah | Nasser Al-Dawsari | ||
Ahmed Abdu | Abdulkarim Darisi | ||
Islam Ahmed Hawsawi | Moteb Al-Harbi | ||
Luciano Rodriguez | Ali Lajami | ||
Thamer Fathi Al Khaibri | Kaio Cesar | ||
Hassan Al-Ali | Abdullah Al-Hamddan | ||
Ali Al Asmari | Saad Khalid Al-Mutairi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEOM SC
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 13 | 1 | 3 | 27 | 40 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 11 | 2 | 4 | 15 | 35 | T B T H B | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -7 | 21 | B B B H B | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 17 | 5 | 0 | 12 | -7 | 15 | B B B T B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 17 | 1 | 8 | 8 | -16 | 11 | B H H B B | |
| 17 | 17 | 2 | 3 | 12 | -19 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch