Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luciano Rodriguez (Kiến tạo: Abdoulaye Doucoure) 23 | |
Khalifah Aldawsari 42 | |
Roger Martinez 45+1' | |
Flavio 62 | |
Mohammed Al Kuwaykibi (Thay: M. Petkov) 68 | |
Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi (Thay: Marin Petkov) 68 | |
Roger Martinez (Kiến tạo: Aschraf El Mahdioui) 70 | |
Alexandre Lacazette (Kiến tạo: Said Benrahma) 76 | |
Andrei Girotto 77 | |
Ala'a Al-Haji (Thay: Rayane Messi) 78 | |
Alexandre Lacazette 80 | |
Ayman Fallatah (Thay: Said Benrahma) 85 | |
Meshal Al Alaeli (Thay: Muteb Al Mufarrij) 87 | |
Keshim Al-Qahtani (Thay: Biel) 87 | |
Angelo Fulgini 88 | |
Ahmed Abdu (Thay: Alexandre Lacazette) 90 | |
Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi (Kiến tạo: Aschraf El Mahdioui) 90+3' | |
Amadou Kone 90+6' |
Thống kê trận đấu NEOM SC vs Al Taawoun


Diễn biến NEOM SC vs Al Taawoun
Thẻ vàng cho Amadou Kone.
Alexandre Lacazette rời sân và được thay thế bởi Ahmed Abdu.
Aschraf El Mahdioui đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Angelo Fulgini.
Biel rời sân và được thay thế bởi Keshim Al-Qahtani.
Muteb Al Mufarrij rời sân và được thay thế bởi Meshal Al Alaeli.
Said Benrahma rời sân và được thay thế bởi Ayman Fallatah.
Thẻ vàng cho Alexandre Lacazette.
Rayane Messi rời sân và được thay thế bởi Ala'a Al-Haji.
Thẻ vàng cho Andrei Girotto.
Said Benrahma đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Alexandre Lacazette đã ghi bàn!
Aschraf El Mahdioui đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Roger Martinez đã ghi bàn!
Marin Petkov rời sân và được thay thế bởi Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi.
Thẻ vàng cho Flavio.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Roger Martinez.
Đội hình xuất phát NEOM SC vs Al Taawoun
NEOM SC (4-4-2): Luís Maximiano (81), Mohammed Al-Breik (2), Khalifah Al-Dawsari (4), Nathan Zeze (44), Faris Abdi (25), Rayane Messi Tanfouri (80), Abdoulaye Doucouré (8), Amadou Kone (72), Saïd Benrahma (10), Alexandre Lacazette (91), Luciano Rodriguez (19)
Al Taawoun (4-4-2): Mailson (1), Mohammed Mahzari (5), Andrei (3), Qasem Lajami (87), Muteb Al-Mufarrij (32), Marin Petkov (88), Marin Petkov (88), Flavio (8), Ashraf El Mahdioui (18), Biel (20), Angelo Fulgini (11), Roger Martínez (10)


| Thay người | |||
| 78’ | Rayane Messi Alaa Alhaji | 68’ | Marin Petkov Mohammed Al Kuwaykibi |
| 85’ | Said Benrahma Ayman Fallatah | 87’ | Muteb Al Mufarrij Meshal Alaeli |
| 90’ | Alexandre Lacazette Ahmed Abdu | 87’ | Biel Keshim Al-Qahtani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mustafa Malaeka | Abdolqoddo Attiah | ||
Mohammed Al Hakim | Ahmed Saleh Bahusayn | ||
Ahmed Abdu | Meshal Alaeli | ||
Salman Al-Faraj | Keshim Al-Qahtani | ||
Hassan Al-Ali | Abdalellah Hawsawi | ||
Alaa Alhaji | Bassam Al-Hurayji | ||
Awn Al-Saluli | Mohammed Al Kuwaykibi | ||
Islam Ahmed Hawsawi | Mohammed Al Dossari | ||
Ayman Fallatah | Mohammed Al-Qahtani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NEOM SC
Thành tích gần đây Al Taawoun
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 22 | 1 | 3 | 52 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 19 | 7 | 0 | 44 | 64 | H H T T T | |
| 3 | 26 | 19 | 5 | 2 | 32 | 62 | T T T T H | |
| 4 | 26 | 18 | 6 | 2 | 37 | 60 | T T H T H | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 14 | 45 | B H H T H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 7 | 42 | H H T B B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | -8 | 39 | T B B H B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | T H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T H B T T | |
| 10 | 26 | 8 | 7 | 11 | -18 | 31 | B H T B T | |
| 11 | 26 | 8 | 6 | 12 | 0 | 30 | B B B T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | -6 | 29 | T T B H T | |
| 13 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B T H B B | |
| 14 | 26 | 8 | 1 | 17 | -14 | 25 | B T T B B | |
| 15 | 26 | 4 | 10 | 12 | -18 | 22 | B B H T T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -24 | 19 | T B B B T | |
| 17 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 1 | 5 | 20 | -38 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch