Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sandie Toletti (Kiến tạo: Marie-Antoinette Katoto) 22 | |
Victoria Pelova (Kiến tạo: Chasity Grant) 26 | |
Victoria Pelova 35 | |
(og) Selma Bacha 41 | |
Jackie Groenen 45+2' | |
Grace Geyoro (Thay: Sandie Toletti) 59 | |
Marie-Antoinette Katoto (Kiến tạo: Delphine Cascarino) 61 | |
Delphine Cascarino (Kiến tạo: Sakina Karchaoui) 64 | |
Delphine Cascarino (Kiến tạo: Marie-Antoinette Katoto) 67 | |
Wieke Kaptein (Thay: Jill Roord) 68 | |
Esmee Brugts (Thay: Chasity Grant) 68 | |
Clara Mateo (Thay: Marie-Antoinette Katoto) 71 | |
Lou Bogaert (Thay: Selma Bacha) 71 | |
Kadidiatou Diani (Thay: Delphine Cascarino) 71 | |
Melween Ndongala (Thay: Alice Sombath) 79 | |
Caitlin Dijkstra (Thay: Sherida Spitse) 84 | |
Damaris Egurrola (Thay: Danielle van de Donk) 84 | |
Renate Jansen (Thay: Victoria Pelova) 90 | |
(Pen) Sakina Karchaoui 90+2' |
Thống kê trận đấu Netherlands Women vs France Women


Diễn biến Netherlands Women vs France Women
Phạt góc cho Pháp.
Lineth Beerensteyn từ Hà Lan đã sút bóng đi chệch khung thành.
Jackie Groenen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Pháp bắt đầu một pha phản công.
Hà Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pháp thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Hà Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hà Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Grace Geyoro từ Pháp bị thổi việt vị.
Esmee Brugts bị phạt vì đẩy Melween Ndongala.
V À A A O O O - Sakina Karchaoui từ Pháp thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân trái! Daphne van Domselaar đã chọn sai hướng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
PENALTY! - Kerstin Casparij bị phạt vì phạm lỗi với Melween Ndongala trong vòng cấm! Các cầu thủ vây quanh trọng tài.
Pháp đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Victoria Pelova rời sân để được thay thế bởi Renate Jansen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lineth Beerensteyn của đội tuyển Hà Lan bị thổi việt vị.
Pauline Peyraud-Magnin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội tuyển Hà Lan bắt đầu một pha phản công.
Cú sút của Elisa de Almeida bị chặn lại.
Đội tuyển Pháp đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Netherlands Women vs France Women
Netherlands Women (4-4-2): Daphne Van Domselaar (1), Lynn Wilms (2), Sherida Spitse (8), Dominique Janssen (20), Kerstin Casparij (18), Daniëlle Van de Donk (10), Jill Roord (6), Jackie Groenen (14), Victoria Pelova (17), Chasity Grant (12), Lineth Beerensteyn (7)
France Women (4-3-3): Pauline Peyraud-Magnin (16), Elisa De Almeida (5), Thiniba Samoura (3), Alice Sombath (4), Selma Bacha (13), Oriane Jean-François (18), Sandie Toletti (6), Sakina Karchaoui (7), Delphine Cascarino (20), Marie-Antoinette Katoto (12), Sandy Baltimore (17)


| Thay người | |||
| 68’ | Jill Roord Wieke Kaptein | 59’ | Sandie Toletti Grace Geyoro |
| 68’ | Chasity Grant Esmee Brugts | 71’ | Selma Bacha Lou Bogaert |
| 84’ | Sherida Spitse Caitlin Dijkstra | 71’ | Marie-Antoinette Katoto Clara Mateo |
| 84’ | Danielle van de Donk Damaris Egurrola | 71’ | Delphine Cascarino Kadidiatou Diani |
| 90’ | Victoria Pelova Renate Jansen | 79’ | Alice Sombath Melween Ndongala |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lize Kop | Maelle Lakrar | ||
Danielle De Jong | Lou Bogaert | ||
Caitlin Dijkstra | Melween Ndongala | ||
Romee Leuchter | Griedge Mbock Bathy | ||
Wieke Kaptein | Kelly Gago | ||
Veerle Buurman | Clara Mateo | ||
Esmee Brugts | Kadidiatou Diani | ||
Vivianne Miedema | Amel Majri | ||
Ilse Van der Zanden | Melvine Malard | ||
Damaris Egurrola | Constance Picaud | ||
Katja Snoeijs | Justine Lerond | ||
Renate Jansen | Grace Geyoro | ||
Nhận định Netherlands Women vs France Women
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Netherlands Women
Thành tích gần đây France Women
Bảng xếp hạng Euro Nữ
| Bảng A | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | B T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| Bảng B | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B | |
| Bảng C | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B | |
| Bảng D | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
