Thứ Năm, 05/11/2026
Luca Langoni
6
Brooklyn Raines
27
Will Sands
33
Alhassan Yusuf (Thay: Matt Polster)
38
Gennadiy Synchuk (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
46
Gennadiy Synchuk
53
Peyton Miller (Thay: Griffin Yow)
63
Wikelman Carmona
65
Brandan Craig
69
Mamadou Fofana (Kiến tạo: Luca Langoni)
77
Olger Escobar (Thay: Wikelman Carmona)
79
Noah Streit (Thay: Brandan Craig)
79
Jackson Yueill (Thay: Luca Langoni)
85
Peyton Miller (Kiến tạo: Jackson Yueill)
90+4'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs CF Montreal

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
CF Montreal
CF Montreal
36 Kiểm soát bóng 64
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 10
1 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 23
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến New England Revolution vs CF Montreal

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Jackson Yueill đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A A O O O - Peyton Miller đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Peyton Miller đã ghi bàn!

85'

Luca Langoni rời sân và được thay thế bởi Jackson Yueill.

79'

Brandan Craig rời sân và được thay thế bởi Noah Streit.

79'

Wikelman Carmona rời sân và được thay thế bởi Olger Escobar.

77'

Luca Langoni đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Mamadou Fofana đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mamadou Fofana đã ghi bàn!

69' Thẻ vàng cho Brandan Craig.

Thẻ vàng cho Brandan Craig.

65' Thẻ vàng cho Wikelman Carmona.

Thẻ vàng cho Wikelman Carmona.

63'

Griffin Yow rời sân và được thay thế bởi Peyton Miller.

53' Thẻ vàng cho Gennadiy Synchuk.

Thẻ vàng cho Gennadiy Synchuk.

46'

Dagur Dan Thorhallsson rời sân và được thay thế bởi Gennadiy Synchuk.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38'

Matt Polster rời sân và được thay thế bởi Alhassan Yusuf.

34' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marko Mitrovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marko Mitrovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

33' Thẻ vàng cho Will Sands.

Thẻ vàng cho Will Sands.

28' Thẻ vàng cho Brooklyn Raines.

Thẻ vàng cho Brooklyn Raines.

6' V À A A O O O - Luca Langoni đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luca Langoni đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs CF Montreal

New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Will Sands (23), Matt Polster (8), Brooklyn Raines (21), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Griffin Yow (7), Dor Turgeman (11)

CF Montreal (4-2-3-1): Thomas Gillier (31), Dawid Bugaj (27), Efrain Morales (24), Brandan Craig (5), Luca Petrasso (13), Matty Longstaff (8), Victor Loturi (22), Dagur Dan Thorhallsson (17), Iván Jaime (10), Wikelman Carmona (16), Prince-Osei Owusu (9)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
23
Will Sands
8
Matt Polster
21
Brooklyn Raines
41
Luca Langoni
10
Carles Gil
7
Griffin Yow
11
Dor Turgeman
9
Prince-Osei Owusu
16
Wikelman Carmona
10
Iván Jaime
17
Dagur Dan Thorhallsson
22
Victor Loturi
8
Matty Longstaff
13
Luca Petrasso
5
Brandan Craig
24
Efrain Morales
27
Dawid Bugaj
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
38’
Matt Polster
Alhassan Yusuf
46’
Dagur Dan Thorhallsson
Hennadii Synchuk
63’
Griffin Yow
Peyton Miller
79’
Wikelman Carmona
Olger Escobar
85’
Luca Langoni
Jackson Yueill
79’
Brandan Craig
Noah Streit
Cầu thủ dự bị
Donovan Parisian
Sebastian Breza
Diego Fagundez
Samuel Piette
Tanner Beason
Daniel Rios
Jackson Yueill
Kwadwo Opoku
Ethan Kohler
Olger Escobar
Marcos Zambrano
Tomas Aviles
Peyton Miller
Hennadii Synchuk
Eric Klein
Yuri Aleksandr Guboglo
Alhassan Yusuf
Noah Streit

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Canada
22/10 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow