Chủ Nhật, 03/05/2026
Brandt Bronico
12
Eryk Williamson (Thay: Djibril Diani)
21
Ignatius Ganago (Kiến tạo: Leonardo Campana)
24
Ashley Westwood
30
Eryk Williamson
44
Wilfried Zaha
45+5'
Brandt Bronico
48
Idan Toklomati
61
Nikola Petkovic (Thay: Brandt Bronico)
71
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
71
Tomas Chancalay (Thay: Luca Langoni)
84
Idan Toklomati (Kiến tạo: Ashley Westwood)
87
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
90
Tomas Chancalay
90+3'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Charlotte

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Charlotte
Charlotte
56 Kiểm soát bóng 44
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 20
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs Charlotte

Tất cả (108)
90+6'

New England đang ở vị trí sút phạt từ quả đá phạt này.

90+4'

Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+4'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+3' Tomas Chancalay của New England đã bị phạt thẻ vàng tại Foxborough, MA.

Tomas Chancalay của New England đã bị phạt thẻ vàng tại Foxborough, MA.

90+3'

Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Rosendo Mendoza trao cho New England một quả phát bóng lên.

90+3'

Charlotte sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho New England ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Archie Goodwin (Charlotte) đã thay thế Idan Gorno có thể bị chấn thương tại sân Gillette.

90'

Trận đấu tại Sân vận động Gillette đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Idan Gorno, người đang bị chấn thương.

89'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân của Charlotte.

87'

Ashley Westwood đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

87' V À A A O O O! Cú đánh đầu của Idan Gorno giúp Charlotte dẫn trước 1-2 tại Foxborough, MA.

V À A A O O O! Cú đánh đầu của Idan Gorno giúp Charlotte dẫn trước 1-2 tại Foxborough, MA.

86'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Charlotte gần khu vực cấm địa.

86'

Liệu New England có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

85'

Leonardo Campana của New England có cú sút nhưng không trúng đích.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Charlotte có quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Charlotte

New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Alhassan Yusuf (80), Jackson Yueill (14), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
80
Alhassan Yusuf
14
Jackson Yueill
41
Luca Langoni
10
Carles Gil
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
13
Brandt Bronico
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
2
Jahkeele Marshall-Rutty
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
84’
Luca Langoni
Tomas Chancalay
21’
Djibril Diani
Eryk Williamson
71’
Brandt Bronico
Nikola Petkovic
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
90’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
David Bingham
Wyatt Omsberg
Eryk Williamson
Will Sands
Bill Tuiloma
Andrew Farrell
Brandon Cambridge
Brandon Bye
Andrew Privett
Tanner Beason
Nick Scardina
Malcolm Fry
Nikola Petkovic
Tomas Chancalay
Liel Abada
Allan Oyirwoth
Archie Goodwin
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/03 - 2022
17/04 - 2022
26/02 - 2023
01/10 - 2023
07/04 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
31/08 - 2025
03/05 - 2026

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025B T T T T
3Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
4Los Angeles FCLos Angeles FC116231020T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
6Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
7New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
8Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
9Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
10Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
11FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
12Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
13FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
14San DiegoSan Diego11425114B B B B B
15CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
16Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
17Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
18LA GalaxyLA Galaxy11344-113B T H B T
19New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
20Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
21DC UnitedDC United10334-412B B H H T
22New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
23Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
24Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
25Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
26Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
27CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC107211523B T T T H
2New England RevolutionNew England Revolution10613619T T T H T
3Inter Miami CFInter Miami CF11542319H T T H B
4Chicago FireChicago Fire10523817T T H T B
5FC CincinnatiFC Cincinnati11434-315H H H T T
6CharlotteCharlotte11425-114B T B B B
7Toronto FCToronto FC11353-214H H H B H
8New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
9Columbus CrewColumbus Crew11335012H B T T B
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls11335-1112H B H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United11317-610B B B T T
13Orlando CityOrlando City11317-1610H B T B T
14CF MontrealCF Montreal10307-99B B T T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union11137-86T H H B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes119111928T T T T H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps108112025B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC116231020T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC9621820H T T T H
5Minnesota UnitedMinnesota United11623-220T T T B T
6Real Salt LakeReal Salt Lake10613519T T B B T
7FC DallasFC Dallas11443516H H B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo10505-515B T T B T
9San DiegoSan Diego11425114B B B B B
10Colorado RapidsColorado Rapids11416313T B H B B
11LA GalaxyLA Galaxy11344-113B T H B T
12Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
13Portland TimbersPortland Timbers10316-810B T B T B
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City10127-185B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow