Thứ Sáu, 18/09/2026
Brandt Bronico
12
Eryk Williamson (Thay: Djibril Diani)
21
Ignatius Ganago (Kiến tạo: Leonardo Campana)
24
Ashley Westwood
30
Eryk Williamson
44
Wilfried Zaha
45+5'
Brandt Bronico
48
Idan Toklomati
61
Nikola Petkovic (Thay: Brandt Bronico)
71
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
71
Tomas Chancalay (Thay: Luca Langoni)
84
Idan Toklomati (Kiến tạo: Ashley Westwood)
87
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
90
Tomas Chancalay
90+3'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Charlotte

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Charlotte
Charlotte
56 Kiểm soát bóng 44
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 20
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 8

Diễn biến New England Revolution vs Charlotte

Tất cả (108)
90+6'

New England đang ở vị trí sút phạt từ quả đá phạt này.

90+4'

Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+4'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+3' Tomas Chancalay của New England đã bị phạt thẻ vàng tại Foxborough, MA.

Tomas Chancalay của New England đã bị phạt thẻ vàng tại Foxborough, MA.

90+3'

Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Rosendo Mendoza trao cho New England một quả phát bóng lên.

90+3'

Charlotte sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho New England ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Archie Goodwin (Charlotte) đã thay thế Idan Gorno có thể bị chấn thương tại sân Gillette.

90'

Trận đấu tại Sân vận động Gillette đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Idan Gorno, người đang bị chấn thương.

89'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân của Charlotte.

87'

Ashley Westwood đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

87' V À A A O O O! Cú đánh đầu của Idan Gorno giúp Charlotte dẫn trước 1-2 tại Foxborough, MA.

V À A A O O O! Cú đánh đầu của Idan Gorno giúp Charlotte dẫn trước 1-2 tại Foxborough, MA.

86'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Charlotte gần khu vực cấm địa.

86'

Liệu New England có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

85'

Leonardo Campana của New England có cú sút nhưng không trúng đích.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Charlotte có quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Charlotte

New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Alhassan Yusuf (80), Jackson Yueill (14), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
80
Alhassan Yusuf
14
Jackson Yueill
41
Luca Langoni
10
Carles Gil
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
13
Brandt Bronico
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
2
Jahkeele Marshall-Rutty
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
84’
Luca Langoni
Tomas Chancalay
21’
Djibril Diani
Eryk Williamson
71’
Brandt Bronico
Nikola Petkovic
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
90’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
David Bingham
Wyatt Omsberg
Eryk Williamson
Will Sands
Bill Tuiloma
Andrew Farrell
Brandon Cambridge
Brandon Bye
Andrew Privett
Tanner Beason
Nick Scardina
Malcolm Fry
Nikola Petkovic
Tomas Chancalay
Liel Abada
Allan Oyirwoth
Archie Goodwin
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/03 - 2022
17/04 - 2022
26/02 - 2023
01/10 - 2023
07/04 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
31/08 - 2025
03/05 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/09 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
05/08 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow