Thứ Ba, 03/11/2026
Brandt Bronico
12
Eryk Williamson (Thay: Djibril Diani)
21
Ignatius Ganago (Kiến tạo: Leonardo Campana)
24
Ashley Westwood
30
Eryk Williamson
44
Wilfried Zaha
45+5'
Brandt Bronico
48
Idan Toklomati
61
Nikola Petkovic (Thay: Brandt Bronico)
71
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
71
Tomas Chancalay (Thay: Luca Langoni)
84
Idan Toklomati (Kiến tạo: Ashley Westwood)
87
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
90
Tomas Chancalay
90+3'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Charlotte

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Charlotte
Charlotte
56 Kiểm soát bóng 44
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 20
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 8

Diễn biến New England Revolution vs Charlotte

Tất cả (108)
90+6'

New England đang ở vị trí sút phạt từ quả đá phạt này.

90+4'

Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+4'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+3' Tomas Chancalay của New England đã bị phạt thẻ vàng tại Foxborough, MA.

Tomas Chancalay của New England đã bị phạt thẻ vàng tại Foxborough, MA.

90+3'

Tại Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Rosendo Mendoza trao cho New England một quả phát bóng lên.

90+3'

Charlotte sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

90+2'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Rosendo Mendoza chỉ định một quả đá phạt cho New England ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Archie Goodwin (Charlotte) đã thay thế Idan Gorno có thể bị chấn thương tại sân Gillette.

90'

Trận đấu tại Sân vận động Gillette đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Idan Gorno, người đang bị chấn thương.

89'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

Rosendo Mendoza ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân của Charlotte.

87'

Ashley Westwood đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

87' V À A A O O O! Cú đánh đầu của Idan Gorno giúp Charlotte dẫn trước 1-2 tại Foxborough, MA.

V À A A O O O! Cú đánh đầu của Idan Gorno giúp Charlotte dẫn trước 1-2 tại Foxborough, MA.

86'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Charlotte gần khu vực cấm địa.

86'

Liệu New England có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charlotte không?

85'

Leonardo Campana của New England có cú sút nhưng không trúng đích.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Charlotte được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Charlotte có quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Charlotte

New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Alhassan Yusuf (80), Jackson Yueill (14), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Ashley Westwood (8), Kerwin Vargas (18), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
80
Alhassan Yusuf
14
Jackson Yueill
41
Luca Langoni
10
Carles Gil
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
18
Kerwin Vargas
8
Ashley Westwood
28
Djibril Diani
13
Brandt Bronico
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
2
Jahkeele Marshall-Rutty
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
84’
Luca Langoni
Tomas Chancalay
21’
Djibril Diani
Eryk Williamson
71’
Brandt Bronico
Nikola Petkovic
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
90’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
David Bingham
Wyatt Omsberg
Eryk Williamson
Will Sands
Bill Tuiloma
Andrew Farrell
Brandon Cambridge
Brandon Bye
Andrew Privett
Tanner Beason
Nick Scardina
Malcolm Fry
Nikola Petkovic
Tomas Chancalay
Liel Abada
Allan Oyirwoth
Archie Goodwin
Liel Abada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/03 - 2022
17/04 - 2022
26/02 - 2023
01/10 - 2023
07/04 - 2024
22/09 - 2024
27/04 - 2025
31/08 - 2025
03/05 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow