Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luca Langoni 17 | |
Gerardo Valenzuela (Kiến tạo: Evander Ferreira) 20 | |
Bryan Ramirez 24 | |
Brayan Ceballos (Kiến tạo: Luca Langoni) 25 | |
Brayan Ceballos 28 | |
Dor Turgeman (Kiến tạo: Luca Langoni) 32 | |
Ayoub Jabbari 38 | |
Brayan Ceballos (Kiến tạo: Luca Langoni) 45+3' | |
Kevin Denkey (Thay: Obinna Nwobodo) 46 | |
Tom Barlow (Thay: Ayoub Jabbari) 46 | |
Ender Echenique (Thay: Bryan Ramirez) 46 | |
Alhassan Yusuf 54 | |
Matt Polster 59 | |
Matt Miazga (Thay: Miles Robinson) 61 | |
Gerardo Valenzuela 69 | |
Griffin Yow (Thay: Luca Langoni) 73 | |
Ethan Kohler (Thay: Ilay Feingold) 73 | |
Alvas Elvis Powell (Thay: Kyle Smith) 82 | |
Peyton Miller (Thay: Matt Polster) 86 | |
Griffin Yow 87 | |
Jackson Yueill (Thay: Alhassan Yusuf) 88 | |
Diego Fagundez (Thay: Carles Gil) 88 | |
Peyton Miller (Kiến tạo: Dor Turgeman) 89 |
Thống kê trận đấu New England Revolution vs FC Cincinnati


Diễn biến New England Revolution vs FC Cincinnati
Dor Turgeman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Peyton Miller đã ghi bàn!
Carles Gil rời sân và được thay thế bởi Diego Fagundez.
Alhassan Yusuf rời sân và được thay thế bởi Jackson Yueill.
V À A A O O O - Griffin Yow đã ghi bàn!
Matt Polster rời sân và được thay thế bởi Peyton Miller.
Kyle Smith rời sân và được thay thế bởi Alvas Elvis Powell.
Ilay Feingold rời sân và được thay thế bởi Ethan Kohler.
Luca Langoni rời sân và được thay thế bởi Griffin Yow.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gerardo Valenzuela nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Miles Robinson rời sân và được thay thế bởi Matt Miazga.
Thẻ vàng cho Matt Polster.
V À A A O O O - Alhassan Yusuf đã ghi bàn!
Bryan Ramirez rời sân và được thay thế bởi Ender Echenique.
Ayoub Jabbari rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.
Obinna Nwobodo rời sân và anh được thay thế bởi Kevin Denkey.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Luca Langoni đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brayan Ceballos đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát New England Revolution vs FC Cincinnati
New England Revolution (4-2-3-1): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Will Sands (23), Matt Polster (8), Brooklyn Raines (21), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Alhassan Yusuf (80), Dor Turgeman (11)
FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Nick Hagglund (4), Miles Robinson (12), Andrei Chirila (88), Kyle Smith (24), Obinna Nwobodo (5), Brian Anunga (27), Gerardo Valenzuela (22), Bryan Ramirez (29), Ayoub Jabbari (99), Evander (10)


| Thay người | |||
| 73’ | Ilay Feingold Ethan Kohler | 46’ | Ayoub Jabbari Tom Barlow |
| 73’ | Luca Langoni Griffin Yow | 46’ | Bryan Ramirez Ender Echenique |
| 86’ | Matt Polster Peyton Miller | 46’ | Obinna Nwobodo Kevin Denkey |
| 88’ | Carles Gil Diego Fagundez | 61’ | Miles Robinson Matt Miazga |
| 88’ | Alhassan Yusuf Jackson Yueill | 82’ | Kyle Smith Alvas Powell |
| Cầu thủ dự bị | |||
Donovan Parisian | Tom Barlow | ||
Tanner Beason | Pavel Bucha | ||
Diego Fagundez | Matt Miazga | ||
Peyton Miller | Ender Echenique | ||
Keegan Hughes | Alvas Powell | ||
Ethan Kohler | Samuel Gidi | ||
Malcolm Fry | Kevin Denkey | ||
Griffin Yow | Gilberto Flores | ||
Jackson Yueill | Evan Louro | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New England Revolution
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 5 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 6 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 7 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 8 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 15 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 16 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 18 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 20 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 24 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 25 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 4 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 5 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 8 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch