Thứ Sáu, 31/07/2026
Marco Delgado
51
Tomas Chancalay (Thay: Ignatius Ganago)
62
Nathan Ordaz (Thay: David Martinez)
70
Tanner Beason (Thay: Ilay Feingold)
73
Mathieu Choiniere (Thay: Marco Delgado)
79
Brandon Bye (Thay: Luca Langoni)
86
Jackson Yueill (Thay: Matt Polster)
86
Igor Jesus
87
Mamadou Fofana
88
Artem Smolyakov (Thay: Denis Bouanga)
90
Mathieu Choiniere (Kiến tạo: Heung-Min Son)
90+4'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Los Angeles FC
Los Angeles FC
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 8

Diễn biến New England Revolution vs Los Angeles FC

Tất cả (105)
90+4'

Son Heung-min đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+4' Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

90+3'

Ném biên cho Los Angeles tại sân Gillette.

90+2'

Los Angeles đẩy lên phía trước qua Son Heung-min, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+1'

Artem Smoliakov thay thế Denis Bouanga cho đội khách.

90+1'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90'

Nathan Ordaz có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Los Angeles.

89'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Tomas Chancalay của New England nhắm trúng đích nhưng không thành công.

88' Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

88'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

88'

Brandon Bye của New England sút trúng đích nhưng không thành công.

87' Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

87'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Los Angeles thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

86'

Caleb Porter (New England) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Brandon Bye thay thế Luca Langoni.

86'

Đội chủ nhà đã thay Matt Polster bằng Jackson Yueill. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Caleb Porter hôm nay.

85'

Tanner Beason (New England) thực hiện cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.

83'

Marcos De Oliveira cho Los Angeles hưởng quả đá phạt.

82'

Ném biên cho Los Angeles trong phần sân nhà.

82'

Son Heung-min của Los Angeles tiến về phía khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Los Angeles FC

New England Revolution (4-4-2): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Luca Langoni (41), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9), Carles Gil (10)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), David Martinez (30), Son (7), Denis Bouanga (99)

New England Revolution
New England Revolution
4-4-2
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
41
Luca Langoni
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Carles Gil
99
Denis Bouanga
7
Son
30
David Martinez
30
David Martinez
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
4
Eddie Segura
91
Nkosi Tafari
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
62’
Ignatius Ganago
Tomas Chancalay
70’
David Martinez
Nathan Ordaz
73’
Ilay Feingold
Tanner Beason
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Luca Langoni
Brandon Bye
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Matt Polster
Jackson Yueill
90’
Denis Bouanga
Artem Smolyakov
Cầu thủ dự bị
Aljaz Ivacic
Mathieu Choinière
Wyatt Omsberg
Thomas Hasal
Will Sands
Yaw Yeboah
Andrew Farrell
Nathan Ordaz
Brandon Bye
Frankie Amaya
Tanner Beason
Ryan Raposo
Jackson Yueill
Kenny Nielsen
Eric Klein
Odin Holm
Tomas Chancalay
Artem Smolyakov
Mathieu Choinière

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
24/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
18/07 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
07/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
30/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow