Thứ Sáu, 18/09/2026
Marco Delgado
51
Tomas Chancalay (Thay: Ignatius Ganago)
62
Nathan Ordaz (Thay: David Martinez)
70
Tanner Beason (Thay: Ilay Feingold)
73
Mathieu Choiniere (Thay: Marco Delgado)
79
Brandon Bye (Thay: Luca Langoni)
86
Jackson Yueill (Thay: Matt Polster)
86
Igor Jesus
87
Mamadou Fofana
88
Artem Smolyakov (Thay: Denis Bouanga)
90
Mathieu Choiniere (Kiến tạo: Heung-Min Son)
90+4'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Los Angeles FC
Los Angeles FC
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 8

Diễn biến New England Revolution vs Los Angeles FC

Tất cả (105)
90+4'

Son Heung-min đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

90+4' Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

Mathieu Choiniere đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 0-2.

90+3'

Ném biên cho Los Angeles tại sân Gillette.

90+2'

Los Angeles đẩy lên phía trước qua Son Heung-min, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+1'

Artem Smoliakov thay thế Denis Bouanga cho đội khách.

90+1'

Marcos De Oliveira trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90'

Nathan Ordaz có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Los Angeles.

89'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

88'

Tomas Chancalay của New England nhắm trúng đích nhưng không thành công.

88' Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

Mamadou Fofana (New England) bị Marcos De Oliveira phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.

88'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

88'

Brandon Bye của New England sút trúng đích nhưng không thành công.

87' Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

Igor Jesus của Los Angeles bị Marcos De Oliveira phạt thẻ vàng đầu tiên.

87'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Los Angeles thực hiện quả ném biên ở phần sân của New England.

86'

Caleb Porter (New England) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Brandon Bye thay thế Luca Langoni.

86'

Đội chủ nhà đã thay Matt Polster bằng Jackson Yueill. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Caleb Porter hôm nay.

85'

Tanner Beason (New England) thực hiện cú đánh đầu mạnh mẽ nhưng bóng bị phá ra.

83'

Marcos De Oliveira cho Los Angeles hưởng quả đá phạt.

82'

Ném biên cho Los Angeles trong phần sân nhà.

82'

Son Heung-min của Los Angeles tiến về phía khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Los Angeles FC

New England Revolution (4-4-2): Matt Turner (30), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Luca Langoni (41), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9), Carles Gil (10)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), David Martinez (30), Son (7), Denis Bouanga (99)

New England Revolution
New England Revolution
4-4-2
30
Matt Turner
12
Ilay Feingold
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
41
Luca Langoni
80
Alhassan Yusuf
8
Matt Polster
17
Ignatius Ganago
9
Leonardo Campana
10
Carles Gil
99
Denis Bouanga
7
Son
30
David Martinez
30
David Martinez
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
4
Eddie Segura
91
Nkosi Tafari
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
62’
Ignatius Ganago
Tomas Chancalay
70’
David Martinez
Nathan Ordaz
73’
Ilay Feingold
Tanner Beason
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Luca Langoni
Brandon Bye
79’
Marco Delgado
Mathieu Choinière
86’
Matt Polster
Jackson Yueill
90’
Denis Bouanga
Artem Smolyakov
Cầu thủ dự bị
Aljaz Ivacic
Mathieu Choinière
Wyatt Omsberg
Thomas Hasal
Will Sands
Yaw Yeboah
Andrew Farrell
Nathan Ordaz
Brandon Bye
Frankie Amaya
Tanner Beason
Ryan Raposo
Jackson Yueill
Kenny Nielsen
Eric Klein
Odin Holm
Tomas Chancalay
Artem Smolyakov
Mathieu Choinière

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/09 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
09/08 - 2026
06/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow