Thứ Ba, 04/08/2026
Leonardo Campana (Kiến tạo: Ignatius Ganago)
43
Keaton Parks (Thay: Agustin Ojeda)
46
Ignatius Ganago (Kiến tạo: Carles Gil)
48
Matt Polster
54
Andres Perea (Thay: Jonathan Shore)
62
Tayvon Gray (Thay: Mitja Ilenic)
62
Julian Fernandez (Thay: Monsef Bakrar)
62
Tomas Chancalay (Thay: Leonardo Campana)
67
Nico Cavallo (Thay: Kevin O'Toole)
75
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
78
Brandon Bye (Thay: Mamadou Fofana)
83
Luca Langoni (Thay: Ignatius Ganago)
83
Tayvon Gray
90+2'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs New York City FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
New York City FC
New York City FC
42 Kiểm soát bóng 58
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 4
4 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New England Revolution vs New York City FC

Tất cả (120)
90+8'

Nico Cavallo của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+8'

New England được hưởng một quả phát bóng lên tại sân vận động Gillette.

90+7'

Trọng tài Marcos De Oliveira ra hiệu cho New York City được hưởng ném biên, gần khu vực của New England.

90+6'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Keaton Parks của New York City tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+5'

Đội chủ nhà ở Foxborough, MA được hưởng một quả phát bóng lên.

90+3' Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Tayvon Gray (New York City) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Ở Foxborough, MA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

Ném biên cho New York City tại sân vận động Gillette.

90+1'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

90'

New England được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

89'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

88'

Tayvon Gray của New York City có cú sút vào khung thành tại Sân vận động Gillette. Nhưng nỗ lực không thành công.

86'

Tomas Chancalay của New England bị thổi phạt việt vị tại Sân vận động Gillette.

85'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Alonso Martinez của New York City tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

84'

New York City tấn công và Julian Fernandez có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.

83'

Luca Langoni vào sân thay cho Ignatius Kpene Ganago bên phía New England.

83'

Có vẻ như Mamadou Fofana không thể tiếp tục. Brandon Bye vào sân thay cho anh ấy bên phía đội chủ nhà.

81'

Mamadou Fofana đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs New York City FC

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Carles Gil (10), Matt Polster (8), Peyton Miller (25), Leonardo Campana (9), Ignatius Ganago (17)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Mitja Ilenic (35), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Hannes Wolf (17), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Monsef Bakrar (9), Alonso Martinez (16), Agustin Ojeda (26)

New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
31
Aljaz Ivacic
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
8
Matt Polster
25
Peyton Miller
9
Leonardo Campana
17
Ignatius Ganago
26
Agustin Ojeda
16
Alonso Martinez
9
Monsef Bakrar
10
Maxi Moralez
32
Jonathan Shore
17
Hannes Wolf
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
35
Mitja Ilenic
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
67’
Leonardo Campana
Tomas Chancalay
46’
Agustin Ojeda
Keaton Parks
78’
Peyton Miller
Will Sands
62’
Mitja Ilenic
Tayvon Gray
83’
Mamadou Fofana
Brandon Bye
62’
Jonathan Shore
Andres Perea
83’
Ignatius Ganago
Luca Langoni
62’
Monsef Bakrar
Julian Fernandez
75’
Kevin O'Toole
Nico Cavallo
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Tomas Romero
Maximiliano Urruti
Tayvon Gray
Will Sands
Keaton Parks
Brandon Bye
Andres Perea
Jackson Yueill
Birk Risa
Keegan Hughes
Julian Fernandez
Tomas Chancalay
Strahinja Tanasijevic
Luis Diaz
Zidane Yanez
Luca Langoni
Nico Cavallo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
24/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow